Đại Học An Giang Tuyển Sinh 2018

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC AN GIANG
 
Mã trường: TAG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018 – 2019

Đại học An Giang được thành lập từ năm 1999 theo quyết định của Thủ tướng chính phủ. Trường mang trên mình sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, chuyên nghiệp có tâm huyết với nghề và có bản lĩnh và năng lực hội nhập quốc tế. Hiện nay trường đã trở thành một địa chỉ tin cậy và không thể thiếu với các bạn sinh viên ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Năm học 2018- 2019, Trường Đại học An Giang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

I. Ngành đào tạo

 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu xét tuyển năm 2018
(dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển Điểm xét tuyển năm 2017
7140201 Giáo dục Mầm non 150 M00 18,75
7140202 Giáo dục Tiểu học 80 A00, A01, C00, D01 22,75
7140205 Giáo dục Chính trị 30 C00, D01 19,5
7140209 Sư phạm Toán học 30 A00, A01 15,5
7140210 Sư phạm Tin học 30 A00, A01, D01 15,5
7140211 Sư phạm Vật lý 30 A00, A01 16
7140212 Sư phạm Hóa học 30 A00, B00 15,75
7140213 Sư phạm Sinh học 30 B00 16,25
7140217 Sư phạm Ngữ văn 30 C00, D01, D14, D15 18
7140218 Sư phạm Lịch sử 30 C00, D14 18
7140219 Sư phạm Địa lý 30 A00, C00, C04 19,5
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 30 A01, D01 19
7340101 Quản trị kinh doanh 80 A00, A01, D01 18,5

7340115 Marketing (*) 100 A00, A01, D01
7340201 Tài chính-Ngân hàng 60 A00, A01, D01 17,75
7340203 Tài chính doanh nghiệp 80 A00, A01, D01 17
7340301 Kế toán 100 A00, A01, D01 18
7380101 Luật 120 A00, A01, C00, C01, D01 21,25
7420201 Công nghệ sinh học 90 A00, A01, B00 15,5
7420203 Sinh học ứng dụng (*) 50 A00, A01, B00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 60 A00, A01, D01 15,5
7480201 Công nghệ thông tin 100 A00, A01, D01 17
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 A00, A01, B00 15,5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (*) 50 A00, A01, B00

 

7540101 Công nghệ thực phẩm 80 A00, A01, B00 17
7620105 Chăn nuôi 40 A00, A01, B00 15,5
7620110 Khoa học cây trồng 90 A00, A01, B00 15,5
7620112 Bảo vệ thực vật 100 A00, A01, B00 17
7620116 Phát triển nông thôn 70 A00, A01, B00 15,75
7620301 Nuôi trồng thủy sản 40 A00, A01, B00 15,5
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn) 100 A01, C00, D01 21
7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) 80 A01, D01 18,75
7229030 Văn học (*) 40 C00, D01, D14, D15
7310106 Kinh tế quốc tế 60 A00, A01, D01 16,75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 40 A00, A01, B00 15,75
7229001 Triết học (*) 40 A00, A01, C00, C01, D01

(*): Mã tổ hợp: mã tổ hợp được quy định như sau:

Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
Toán, Sinh học, NK TDTT
T00
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Ngữ văn, NK1, NK 2
N00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
Ngữ văn, NK vẽ NT1, NK vẽ NT2
H00
TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
C. CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG- NHÓM NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM
1
6340301
Kế toán
40
A00, A01, D01
2
6340114
Quản trị kinh doanh
40
A00, A01, D01
3
6620302
Nuôi trồng thủy sản
40
A00, A01, B00
4
6620118
Chăn nuôi
40
A00, A01, B00
5
6620108
Khoa học cây trồng
40
A00, A01, B00
6
6620128
Phát triển nông thôn
40
A00, A01, B00
7
6620115
Bảo vệ thực vật
40
A00, A01, B00
8
6540103
Công nghệ thực phẩm
40
A00, A01, B00
9
6420202
Công nghệ sinh học
40
A00, A01, B00
10
6420201
Sinh học ứng dụng
40
A00, A01, B00
11
6480201
Công nghệ thông tin
40
A00, A01, D01
12
6220103
Việt Nam học (VH du lịch)
40
A01, C00, D01
GHI CHÚ
(*): Hồ sơ các ngành cao đẳng ngoài sư phạm, nộp riêng tại trường;
(*): Thời gian nộp: cùng thời gian nộp hồ sơ xét tuyển đại học đợt 1 và các đợt bổ sung

II. Phương thức tuyển sinh 

1. Khu vực tuyển sinh 
– Đối với các ngành ngoài sư phạm trường Đại học An Giang tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú ở Đồng bằng Sông Cửu Long
– Đối với các ngành sư phạm thuộc bậc đại học thì nhà trường tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú ở trong tỉnh và các tỉnh Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh của thành phố Cần Thơ.
– Đối với các ngành sư phạm thuộc hệ cao đẳng thì nhà trường chỉ tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh.
2. Hình thức xét tuyển
– Nhà trường xét tuyển theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo là căn cứ dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2017.
– Đối với những ngành có môn năng khiếu như giáo dục mầm non, giáo dục thể chất, sư phạm âm nhạc, sư phạm mỹ thuật thì nhà trường sẽ tổ chức thi môn năng khiếu cho thí sinh tại trường.
+ Ngành giáo dục mầm non: Thí sinh thi 3 môn Hát tư chọn, đọc diễn cảm và kể chuyện theo tranh
+ Ngành giáo dục thể chất: Thi sinh thi chạy 30m, bật xa tại chỗ, dẻo gập thân và kiểm tra thể hình
+ Ngành sư phạm âm nhạc: Thí sinh thi 2 môn Hát và thẩm âm – tiết tấu
+ Ngành sư phạm mỹ thuật: Thí sinh thi môn Hình họa và Trang trí
– Thời gian nhân hồ sơ đăng ký thi môn năng khiếu từ 1/6/2017 đến 28/6/2017
3. Thời gian đăng ký xét tuyển
– Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường nhà trường làm theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bắt đầu nhận đăng ký xét tuyển từ ngày 1/4/2017 đến 20/4/2017.
4. Hình thức đăng ký xét tuyển
– Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến bằng cách đăng ký nguyện vọng trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Thí sinh cũng có thể chuẩn bị giấy tờ hồ sơ đầy đủ đến trường nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về địa chỉ của nhà trường
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ
Phòng Quản Lý Đào Tạo – Đại Học An Giang 
Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm – Phường Đông Xuyên – Thành phố Long Xuyên – Tỉnh An Giang
Điện thoại: 0763.847567
Website: agu.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status