Loading...

ĐH Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 

HÀ NỘI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

dai hoc kinh doanh cong nghe ha noi
 
Trường Đại Học Kinh Doanh Và CôngNghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại họcchính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 

 1.Ngành Đào Tạo

Ngành học Mã trường Mã ngành Mã tổ hợp Tổ hợp bài/môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
Xét KQ thi THPT QG Xét học bạ
Thiết kế công nghiệp DQK 7210402 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
Thiết kế đồ họa DQK 7210403 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
Thiết kế nội thất DQK 7210405 H00 Ngữ văn, Bố cục màu*, Hình họa* 15 15
H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
Ngôn ngữ Anh DQK 7220201 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nga DQK 7220202 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 30 30
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc DQK 7220204 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh 125 125
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Quản lý nhà nước DQK 7310205 B00 Ngữ văn, Toán, Lịch sử 100 100
C00 Toán, Hóa học, Sinh học
C03 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh DQK 7340101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 325 325
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế DQK 7340120 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng DQK 7340201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Kế toán DQK 7340301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật kinh tế DQK 7380107 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân 200 200
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin DQK 7480201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 250 250
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử DQK 7510203 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 60 60
A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô DQK 7510205 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A04 Toán, Vật lí, Địa lí
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử DQK 7510301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường DQK 7510406 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
Kiến trúc DQK 7580101 V00 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật* 30 30
V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
Kỹ thuật xây dựng DQK 7580201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 70 70
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
B02 Toán, Sinh học, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
Y đa khoa DQK 7720101 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 150 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
Dược học DQK 7720201 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
Điều dưỡng DQK 7720301 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 125 125
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
Răng Hàm Mặt DQK 7720501 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 0
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành DQK 7810103 A00 Toán, Vật lí, Hóa học 100 100
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường DQK 7850101 A06 Toán, Hóa học, Địa lí 45 45
A11 Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B02 Toán, Sinh học, Địa lí

 Trong đó:

– Môn có dấu (*): điểm nhân hệ số 2. 
– Ngành có dấu (x): Chỉ lấy kết quả thi THPT Quốc gia để xét tuyển. 

2.Đối Tượng Tuyển Sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật theo đúng quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

3.Phương Thức Tuyển Sinh:

Nhà trường có hai hình thức tuyển sinh đó là xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc Gia và xét tuyển căn cứ vào kết quả học bạ THPT Quốc Gia.
Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018
–   Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
–   Hồ sơ và thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12)
–   Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
–   Cách tính: Điểm xét tuyển(ĐXT) = M1 + M2 + M3 > 18
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.
–   Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên
–   Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web của trường);
+ Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2018 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2018;
+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);
+ 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;
–   Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển
–   Chế độ ưu tiên thực hiện theo qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2018.
*  Môn năng khiếu (nhân hệ số2, do các Khoa Kiến trúc, Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức thi):

4.Học Phí : 

Nhà trường thông báo mức học phí đối với sinh viên hệ chính quy từng ngành được quy định cụ thể như sau:
+Khối ngành kinh tế- Quản trị kinh doanh : 1.200.000đ/tháng ; 
+ Khối ngành Công nghệ- Kĩ thuật:1.600.000đ/tháng ;
+ Yđa khoa: 5.000.000đ/ tháng;
+ Dược:2.500.000đ/tháng.
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
Mã trường: DQK
Địa chỉ : Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: (04) 3.6339113
Bạn thích bài viết này ?

DMCA.com Protection Status