Đại Học Lâm Nghiệp Thông Báo Tuyển Sinh 2018

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

dai hoc lam nghiep
 

Trường Đại Học Lâm Nghiệp thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau:

1. Đối Tượng Tuyển Sinh của trường đại học lâm nghiệp:

 Là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật, theo đúng quy chế của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đều có thể tham gia đợt xét tuyển đại học năm nay

2. Phạm Vi Tuyển Sinh: 

Tuyển sinh trên cả nước

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Xét tuyển
Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018
– Tốt nghiệp THTP
– Đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc THPT.

– Tốt nghiệp THPT

– Kết quả học tập lớp 12 ở bậc THPT

– Kết quả hạnh kiểm lớp 12 ở bậc THPT


4.Ngành Đào Tạo Của Trường Đại Học Lâm Nghiệp

 Đào tạo bằng tiếng Anh

STT Tên ngành học Tổ hợp điểm xét tuyển quy ước Chỉ tiêu
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A00, B00, D01, A16, 50
2 Lâm nghiệp A00, B00, D01, A16, 50
3 Công nghệ sinh học A00, B00, D08, A16, 50
4 Kỹ thuật cơ khí A00, B00, D01, A16, 50
5 Công nghệ chế biến lâm sản A00, D07, D01, A16 50

 Đào tạo bằng tiếng Việt

STT Tên ngành học Tổ hợp điểm xét tuyển quy ước Chỉ tiêu
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A00, B00, D01, A16. 50
2 Khoa học môi trường A00, B00, D01, A16. 75
3 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, A16. 75
4 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, A16. 50
5 Bảo vệ thực vật A00, B00, D01, A16. 75
6 Lâm sinh A00, B00, D01, A16. 75
7 Lâm nghiệp A00, B00, D01, A16. 50
8 Công nghệ sinh học A00, B00, D08, A16 50
9 Chăn nuôi A00, B00, D08, A16 75
10 Thú y A00, B00, D08, A16 75
11 Khoa học cây trồng A00, B00, D01, A16. 50
12 Khuyến nông A00, B00, D01, A16. 50
13 Lâm nghiệp đô thị A00, B00, D01, A17. 50
14 Kỹ thuật cơ khí A00, B00, D01, A16. 50
15 Công nghiệp kỹ thuật ô tô A00, B00, D01, A16. 50
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, B00, D01, A16. 50
17 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D01, A16. 50
18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, B00, D01, A16. 50
19 Công nghệ chế biến lâm sản A00, D07, D01, A16 50
20 Công nghệ vật liệu A00, D07, D01, A16 50
21 Thiết kế công nghiệp A00, D01, A17, C15. 50
22 Thiết kế nội thất A00, D01, A17, C15. 50
23 Kiến trúc cảnh quan A00, D01, A17, C15. 75
24 Quản lý đất đai A00, B00, D01, A16. 75
25 Hệ thống thông tin A00, B00, D01, A16. 50
26 Kinh tế A00, D01, A16, C15. 60
27 Kinh tế nông nghiệp A00, D01, A16, C15. 50
28 Kế toán A00, D01, A16, C15. 75
29 Quản trị kinh doanh A00, D01, A16, C15. 75
30 Quản trị kinh doanh du lịch và lữ hành A00, D01, C00, C15. 50
31 Công tác xã hội A00, D01, C00, C15. 50

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Đối với phương thức 1 (thí sinh dùng điểm thi kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển)
Tốt nghiệp THPT;
Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực nếu có.
Xét điểm theo khối thi từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu (bằng tổng điểm các môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên).
Đối với phương thức 2 (thí sinh dùng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển)
a) Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):
– Tốt nghiệp THPT;
– Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
–  Hạnh kiểm năm lớp 12: loại Khá (đối với cơ sở chính), loại trung bình (đối với Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).
– Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 giống tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia (như phương thức 1) 
b) Bước 2: Tính điểm xét tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.
Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
      ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4
Trong đó: –  ĐXT: Điểm xét tuyển;
– ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12;
– ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12;
– ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12;
– Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.
Xét tuyển Điểm xét tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

– Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí năm 2018 dự kiến là 220.000 đồng/tín chỉ.
– Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí năm 2018 là 220.000 đồng/tín chỉ.
Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.
 
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội,
Điện thoại: 0462.922.411; 0433.840.707; 0462.922.353; 0433.840.440
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status