Loading...

Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

dai hoc quoc te
 
Trường Đại Học Quốc Tế ĐHQG TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 

1.Ngành Đào Tạo

 
STT Mã trường: QSQ Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Ngành học đào tạo
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng

1520

1 Quản trị kinh doanh 7340101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 160
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
2 Công nghệ sinh học 7420201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 160
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh
3 Công nghệ thông tin 7480201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 150
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 55
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 100
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6 Kỹ thuật Y Sinh 7520212 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B 80
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản 7620305 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1 30
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B 80
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
9 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 120
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 45
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 7460112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 40
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
12 Hóa Học (Hóa sinh) 7440112 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B 60
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 50
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1 150
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
15 Kỹ thuật Không gian 7520121 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1 30
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Phương thức 1 và 2: Khối A1, D1 60
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và môn tiếng Anh.
17 Kỹ thuật Môi trường 7520320 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B 30
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
18 Kỹ thuật Cơ khí (Dự kiến) 7520103 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1 40
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
19 Kỹ thuật Hóa học (Dự kiến) 7520301 Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1 40
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
20 Khoa học Dữ liệu (Dự kiến) Phương thức 1 và 2:  Khối A, A1, D1 40
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài

780

1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK)

100

1.1 Công nghệ thông tin

11201

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.2 Quản trị kinh doanh

20301

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.3 Công nghệ sinh học

30401

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
1.4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10801

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)

150

2.1 Công nghệ thông tin

11202

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.2 Quản trị kinh doanh (2+2) 203021 Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Quản trị kinh doanh (3+1) 203022 Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10802

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.4 Công nghệ sinh học

30402

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, B, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)

80

3.1 Quản trị kinh doanh

20303

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)

50

4.1 Quản trị kinh doanh

20304

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4.2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10804

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers (USA)

50

5.1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10805

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.2 Kỹ thuật máy tính

11205

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.3 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

11105

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA)

50

6.1 Kỹ thuật máy tính

11207

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6.2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

11107

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6.3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông

10807

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)

100

7.1 Quản trị kinh doanh

20306

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)

200

8.1 Quản trị kinh doanh (4+0)

203023

Phương thức 1 và 2: Khối A, A1, D1
Phương thức 4: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn trong các môn: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.

 2.Phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018

-Chỉ tiêu: 15% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

-Tiêu chí: xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia theo khối đăng ký xét tuyển

2.2.Phương thức 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (theo quy định của ĐHQG TP.HCM)

-Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

-Tiêu chí:

+ Sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông

+ Xét điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, 11 và 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.

2.3.Phương thức 3: xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh ĐH,CĐ chính quy năm 2018 (theo quy định của Bộ GD-ĐT)

-Chỉ tiêu: 2% tổng chi tiêu tuyển sinh 2018

-Tiêu chí: Học sinh đạt thành tích trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng.

2.4.Phương thức 4: thi tuyển – kỳ kiểm tra năng lực của trường ĐHQT

-Chỉ tiêu: 65% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

-Tiêu chí: xét tổng điểm 2 môn thi thuộc tổ hợp các môn xét tuyển gồm 1 môn bắt buộc (Toán) và 1 môn tự chọn thuộc các môn (Vật Lý, Hóa học, Sinh học và Tiếng Anh)

2.5.Phương thức 5

-Chỉ tiêu: 3% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

-Tiêu chí: Học sinh phải

+ Tham gia phỏng vấn

+ Thực hiện bài thi tổng hợp bằng Tiếng Anh

2.6.Phương thức 6: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ kiểm tra năng lực của ĐHQG TP.HCM

Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Chương trình do trường Đại Học Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm
Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):
     Giai đoạ n 1: khoảng 56 triệu/năm
     Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.
 
 MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
      Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
      Điện thoại: (08) 37244270
     Fax: (08) 37244271
     Website: hcmiu.edu.vn
     Email: info@hcmiu.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

DMCA.com Protection Status