Loading...

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

dai hoc giao thong van tai
 
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh hệ đại họcchính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành tuyển sinh/Mã ngành tuyển sinh/Tổ hợp môn xét tuyển/ Chỉ tiêu tuyển sinh

Ngành/Nhóm/Chuyên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
3550
Khoa Công trình 1185
Ngành Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu đường bộ GHA-01 A00; A01; D07 365
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường bộ GHA-02 A00; A01; D07 100
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu hầm GHA-03 A00; A01; D07 90
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường sắt GHA-04 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt GHA-05 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay GHA-06 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay GHA-07 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Công trình giao thông công chính GHA-08 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Công trình giao thông đô thị GHA-09 A00; A01; D07 60
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường GHA-10 A00; A01; D07 50
Chuyên ngành Kỹ thuật giao thông đường bộ GHA-11 A00; A01; D07 50
Nhóm Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT) GHA-12 A00; A01; D07 120
Ngành Quản lý xây dựng GHA-13 A00; A01; D07 60
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GHA-14 A00; A01; D07 40
Khoa Kỹ thuật xây dựng 220
Ngành Kỹ thuật xây dựng GHA-15 A00; A01; D07 220
 (gồm các Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Khoa Cơ khí 570
Ngành Kỹ thuật cơ khí
Nhóm Kỹ thuật cơ khí (gồm các Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử) GHA-16 A00; A01 150
Nhóm Kỹ thuật ôtô (Chuyên ngành Cơ khí ôtô) GHA-17 A00; A01 150
Nhóm Kỹ thuật cơ khí động lực (gồm các Chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe, Tàu điện – metro) GHA-18 A00; A01 210
Ngành Kỹ thuật nhiệt GHA-19 A00; A01 60
(gồm các Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Điều hòa không khí và thông gió CT xây dựng)
Khoa Điện – Điện tử 370
Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông GHA-20 A00; A01; D07 180
Ngành Kỹ thuật điện GHA-21 A00; A01; D07 70
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-22 A00; A01; D07 120
Khoa Công nghệ thông tin 200
Ngành Công nghệ thông tin GHA-23 A00; A01; D07 200
Khoa Vận tải – Kinh tế 580
Ngành Kinh tế xây dựng GHA-24 A00; A01; D07 80
(gồm các Chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường; Kinh tế xây dựng công trình giao thông)
Ngành Kinh tế vận tải GHA-25 A00; A01; D07 120
(gồm các Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô; Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)
Ngành Khai thác vận tải GHA-26 A00; A01; D07 120
(gồm các Chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị; Khai thác vận tải đa phương thức; Khai thác vận tải đường bộ thành phố; Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị; Logistics)
Ngành Kế toán GHA-27 A00; A01; D07 90
(Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Ngành Kinh tế GHA-28 A00; A01; D07 60
(Chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)
Ngành Quản trị kinh doanh GHA-29 A00; A01; D07 110
(gồm các Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng; Quản trị doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Quản trị kinh doanh giao thông vận tải; Quản trị Logistics)
 Khoa Môi trường & ATGT 100
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông GHA-30 A00; A01; D07 50
Ngành Kỹ thuật môi trường GHA-31 A00; A01; D07 50
Khoa KHCB 50
Ngành Toán ứng dụng GHA-36 A00; A01; D07 50
Khoa Đào tạo Quốc tế 275
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; Chương trình tiên tiến). GHA-32 A00; A01; D07 155
Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) GHA-33 A00; A01; D07 40
Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) GHA-34 A00; A01; D07 40
Ngành Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh) GHA-35 A00; A01; D07 40

2. Đối Tượng Tuyển Sinh: 

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đều có thể tham gia đợt xét tuyển đại học năm nay

3. Phạm Vi Tuyển Sinh: Trong cả nước. 

4. Phương Thức Tuyển Sinh:

Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển. 

5. Chính Sách Ưu Tiên: 

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển; Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018. 

6. Học Phí Dự Kiến Với Sinh Viên Chính Quy:

Trường đại học giao thông vận tải thông báo mức học phí dự kiến với sinh viên hệ chính quy:
Theo quy định về học phí của Chính phủ (Khối kỹ thuật 223.000đ/1TC; Khối Kinh tế 189.000đ/1TC). 
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.
 
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy – Phường Láng Thượng – Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội. 
Điện thoại: (04) 37606352 
Bạn thích bài viết này ?

DMCA.com Protection Status