ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành tuyển sinh/ Mã ngành tuyển sinh/ Tổ hợp môn xét tuyển/ Chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 120
7540102 Công nghệ thực phẩm A00, A01, D07, B00 350
7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, D07, B00 200
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 300
7510401 Công nghệ Kỹ thuật hóa học A00, A01, D07, B00 200
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, D07, B00 90
7540110 Đảm bảo chất lượng và ATTP A00, A01, D07, B00 120
7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử A00, A01, D01, D07 240
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D07, B00 90
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 240
7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D10 80
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 240
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 90
7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00, A01, D01, D10 180
7720398 Khoa học Dinh dướng và Ẩm thực A00, A01, D07, B00 120
7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, B00 90
7540204 Công nghệ May A00, A01, D01, D07 180
7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 90
7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 90
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D07, B00 90
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 90
7220201 Ngôn ngữ Anh A00, A01, D01, D10 120
7720403 Khoa học Chế biến món ăn A00, A01, D07, B00 90

  Đại học chương trình quốc tế

Mã ngành Tên ngành  Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
QT7520102 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, A01, D07, B00 75
QT7340101 Quản trị kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D10 75
QT7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D10 75
QT7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 75

 2.Phương Thức Tuyển Sinh

2.1. Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia:

– Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng (điểm sàn xét tuyển) các ngành hệ Đại học của trường là: 15,5 điểm cho tất cả các khối, các ngành..

– Riêng với chỉ tiêu đào tạo đại học chính quy của 5 ngành đại học đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng Anh: Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm (Công nghệ thực phẩm), Công nghệ sinh học, Quản trị nhà hàng – khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán sẽ nhận từ mức điểm 17đ .

2.2.Xét theo điểm học bạ THPT các năm:

Hệ Đại học:

– Kết quả điểm bình quân của điểm trung bình cả năm của 3 lớp (lớp 10, lớp 11 và 12) từ 6,0 trở lên;

– Tốt nghiệp THPT;

– Hạnh kiểm đạt loại Khá trở lên.

2.3.Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKDT vào các ngành của trường:

2.3.1.Mã số ngành và tổ hợp xét tuyển: theo bảng danh mục.

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo ở trên.

Trong đó, các tổ hợp xét tuyển:

– Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học

– Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý

– Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học

– Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

– Khối A16: Toán, Ngữ Văn, Khoa học tự nhiên

2.3.2. Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không có, phương án định điểm trúng tuyển là theo ngành, có nghĩa các ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển nhưng chỉ có duy nhất một mức điểm trúng tuyển cho các tổ hợp theo từng ngành.

2.4.Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

2.4.1.Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia:

Tiêu chí xét tuyển:

– Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

– Tiêu chí 2: Điểm thi THPT Quốc gia năm có các tổ hợp môn dùng để xét tuyển đạt bằng hoặc trên ngưỡng tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định để xét tuyển vào đại học;

– Tiêu chí 3: Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có).

Điểm trúng tuyển (ĐTT) = (Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm UT

Xét tuyển từ cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:

*Tiêu chí phụ: thí sinh có điểm thi môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển.

2.4.2.Xét theo điểm học bạ THPT

Xét tuyển từ cao trở xuống đến đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ sau:

* Tiêu chí phụ: thí sinh có điểm tổng kết lớp 12 cao hơn sẽ trúng tuyển.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

ĐXT = (Đ1 + Đ2 + Đ3) + ĐUT

Trong đó:
– ĐXT: Điểm xét tuyển;
– Đ1: Điểm trung bình cả năm lớp 10;
– Đ2: Điểm trung bình cả năm lớp 11;
– Đ3: Điểm trung bình cả năm lớp 12;
– ĐUT: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

3.Tổ Chức Tuyển Sinh:

3.1. Thời gian:

– Thời gian xét tuyển nguyện vọng 1 theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thời gian xét tuyển nguyện vọng bổ sung cho mỗi đợt: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2.Hình thức nhận ĐKXT:

Trường nhận hồ sơ xét tuyển online trên hệ thống Cổng thông tin điện tử Bộ Giáo dục và Đào tạo, trực tiếp tại Trường, và có thể Gửi bưu điện với địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08 54082904

Fax:08 38163320

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

ĐT: 08 54082904         Fax:08 38163320

Điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM chính xác nhất
Nguyện vọng 2 ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status