Loading...

ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh 2018

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH
THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018
dai hoc giao thong van tai
Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 
1.Ngành Đào Tạo
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn thi Chỉ tiêu
Ngành Khoa học hàng hải
7840106101 Điều khiển tàu biển A00, A01, D90 100
7840106102 Vận hành khai thác Máy tàu thủy A00, A01, D90 80 (THPT QG: 56 – HỌC BẠ: 24)
7840106103 Thiết bị năng lượng tàu thủy A00, A01, D90 60 (THPT QG: 42 – HỌC BẠ: 18)
7840106104 Quản lý hàng hải A00, A01, D90 60
7520320 Ngành Kỹ thuật môi trường A00, A01, D90, B00 60 (THPT QG: 42 – HỌC BẠ: 18)
7520201 Ngành Kỹ thuật điện A00, A01, D90 140
Chuyên ngành Điện và tự động tàu thủy
Chuyên ngành Điện công nghiệp
Chuyên ngành Hệ thống điện giao thông
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
7520207 Điện tử viễn thông A00, A01, D90 60
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7520216 Tự động hóa công nghiệp A00, A01, D90 70
7520122 Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ A00, A01, D90 130 (THPT QG: 91 – HỌC BẠ: 39)
Chuyên ngành Thiết kế thân tàu thủy
Chuyên ngành Công nghệ đóng tàu thủy
Chuyên ngành Kỹ thuật công trình ngoài khơi
7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D90 240
Chuyên ngành Cơ giới hoá xếp dỡ
Chuyên ngành Cơ khí ô tô
Chuyên ngành Máy xây dựng
Chuyên ngành Cơ khí tự động
7580201  Ngành Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D90 200
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình
Chuyên ngành Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205109 Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa A00, A01, D90 50
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205111 Chuyên ngành Xây dựng cầu đường A00, A01, D90 50
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205117 Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông A00, A01, D90 50
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205120 Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro A00, A01, D90 50
7580205122 Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm A00, A01, D90 50
7580205123 Chuyên ngành Xây dựng đường bộ A00, A01, D90 50
7480201 Ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D90 100
7480102 Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D90 60
Ngành Kinh tế vận tải
7840104 Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển A00, A01, D90, D01 130
7580301 Ngành Kinh tế xây dựng A00, A01, D90, D01 140
Chuyên ngành Kinh tế xây dựng
Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng
7840101 Ngành Khai thác vận tải A00, A01, D90, D01 130
Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức
Chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao gồm:
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
THPT QG Học bạ THPT
7840106101H Khoa học Hàng Hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01, D90 21 9
7840106104H Khoa học Hàng Hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01, D90 21 9
7520207H Kỹ thuật điện tử, viễn thông (chuyên ngành Điện tử viễn thông) A00, A01, D90 21 9
7520103H Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) A00, A01, D90 70 30
7580205111H Kỹ thuật xây sựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00, A01, D90 35 15
7580301H Kinh tế xây dựng A00, A01, D90, D01 42 18
7840104H Kinh tế vận tải A00, A01, D90, D01 42 18
7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức) A00, A01, D90 42 18
2.Đối Tượng Tuyển Sinh
a. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp. Nếu người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT
b.Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định:
– Đối với các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):
+ Các ngành 52840106-101, 52840106-101H, 52840106-102 yêu cầu: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.
+ Thí sinh thi vào các ngành 52840106-101, 52840106-101H phải có chiều cao: nam từ 1.64m, nữ từ 1.60m trở lên.
+ Thí sinh thi vào ngành 52840106-102 phải có chiều cao: nam từ 1.61m, nữ từ 1.58m trở lên.
-Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng Nhà trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.
3.Phạm Vi Tuyển Sinh:
tuyển sinh trên cả nước
4.Phương Thức Tuyển Sinh:
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia
5.Chỉ Tiêu Tuyển Sinh 2018:
Chỉ tiêu theo phương thức đào tạo đại học (chi tiết theo ngành như trong mục 5)
-Chỉ tiêu đào tạo Đại học chính quy đại trà: 2.180 SV
-Chỉ tiêu đào tạo Đại học Chất lượng cao: 390 SV
-Chỉ tiêu đào tạo Đại học liên thông chính quy: 100 SV
Tổng chỉ tiêu Đại học chính qui: 2.570 sinh viên
6.Tổ Chức Tuyển Sinh:
6.1.Thời gian xét tuyển
Theo quy chế tuyển sinh và qui định của Bộ GD&ĐT
6.2.Hình thức nhận đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 cùng lúc với Hồ sơ đăng ký kỳ thi THPT Quốc gia;
Các đợt đăng ký xét tuyển bổ sung thí sinh nộp ĐKXT sơ tại trường hoặc nộp online qua cổng thông tin của trường.
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
Địa chỉ: Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành Phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 3510 6171
Website: www.ut.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

DMCA.com Protection Status