ĐH Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

Đến nay, trường đã có hơn 50 chuyên ngành đào tạo về Sáng tác, Lý luận, Chỉ huy, Lý thuyết âm nhạc, Sư phạm âm nhạc và Biểu diễn Khí nhạc, Thanh nhạc…

1.Ngành Đào Tạo

Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ

tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP,HỒ CHÍ MINH – Mã trường NLS 4745
Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP, Hồ Chí Minh) 4.205
 

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

7140215

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

50

 

Quản trị kinh doanh

 

7340101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

200

 

Kế toán

 

7340301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

110

 

Công nghệ sinh học

 

7420201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

 

140

 

Bản đồ học

 

7440212

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

40

 

Khoa học môi trường

 

7440301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

80

 

Công nghệ thông tin

 

7480201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

210

Công nghệ kỹ thuật cơ khí  

7510201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

110

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  

7510203

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

60

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

7510205

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

100

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

7510206

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

60

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

7510401

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

160

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  

7520216

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

60

 

Kỹ thuật môi trường

 

7520320

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

80

 

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

300

 

Công nghệ chế biến thủy sản

 

7540105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

75

 

Công nghệ chế biến lâm sản

 

7549001

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

155

 

Chăn nuôi

 

7620105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

150

 

Nông học

 

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

190

 

Bảo vệ thực vật

 

7620112

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

85

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

7620113

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

140

 

Kinh doanh nông nghiệp

 

7620114

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60
 

Phát triển nông thôn

 

7620116

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60
 

Lâm học

 

7620201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

120

 

Quản lý tài nguyên rừng

 

7620211

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

60

 

Nuôi trồng thủy sản

 

7620301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

170

Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

160
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

 

Ngôn ngữ Anh (*)

 

 

7220201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

 

 

140

 

Kinh tế

 

7310101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

150

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

7850101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

160

 

Quản lý đất đai

 

7850103

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

300

Chương trình tiên tiến
 

Công nghệ thực phẩm

 

7540101T (CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

30

 

Thú y

 

7640101T (CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

30

Chương trình đào tạo chất lượng cao
 

Quản trị kinh doanh

7340101C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

30

 

Công nghệ sinh học

7420201C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

30

Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

30

 

Kỹ thuật môi trường

 

7520320C (CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

30

 

Công nghệ thực phẩm

 

7540101C (CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

30

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế 60
 

Kinh doanh

 

7340120Q (LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

15

Thương mại 7340121Q Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 15
(LKQT) Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

Công nghệ sinh học

7420201Q (LKQT) Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

15

 

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

 

7620114Q (LKQT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

15

 

270

Các ngành đào tạo đại học
 

Kế toán

 

7340301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

30

 

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

40

 

Nông học

 

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

40

 

Lâm học

 

7620201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

40

 

Thú y

 

7640101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

40

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

7850101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

40

 

Quản lý đất đai

 

7850103

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 

40

2.Đối Tượng Tuyển Sinh

+ Học sinh tốt nghiệp THPT

+ Có đủ sức khỏe tham gia học tập

+ Không vi phạm pháp luật theo đúng quy chế của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

3. Phương Án Tuyển Sinh

Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh vừa công bố phương án tuyển sinh chính thức. So với dự kiến đã công bố, phương án này có một số điều chỉnh quan trọng.

Trong đó, đáng chú ý là việc bổ sung các tổ hợp môn xét tuyển mới bên cạnh các tổ hợp truyền thống. Cụ thể, trường bổ sung tổ hợp văn, sử, tiếng Anh (D14) cho ngành ngôn ngữ Anh.

Nhóm ngành sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, chăn nuôi – thú y, nông – lâm – ngư, công nghệ thực phẩm và chế biến thủy sản bổ sung tổ hợp toán, sinh, tiếng Anh (D08).

Bổ sung tổ hợp toán, hóa, tiếng Anh (D07) cho nhóm ngành môi trường, quản lý đất đai, cơ khí – công nghệ và thủy sản.

Riêng nhóm ngành kinh tế, quản trị và phát triển nông thôn trường giữ nguyên tổ hợp môn truyền thống.

Bên cạnh đó, riêng tại phân hiệu Trường Đại Học Nông lâm Thành Phố Hồ Chí Minh tại Ninh thuận, trường tuyển sinh 2 ngành mới gồm: chăn nuôi và ngôn ngữ Anh.

4. Hồ Sơ Đăng Ký:

– Học bạ THPT

– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đầu năm học sau phải xuất trình với nhà trường bản chính bằng tốt nghiệp THPT để kiểm tra) hoặc bằng tốt nghiệp THPT đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước

– Giấy khai sinh

– Các minh chứng hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển (nếu đã nhận)

– Giấy giới thiệu sinh hoạt Đoàn, Đảng (nếu có)

5. Học Phí

Mức học phí và lộ trình tăng học phí theo đúng quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào tạo

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmuaf.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status