Loading...

Đại Học Quảng Bình Thông Báo Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

 
dai hoc quang binh
 
Trường Đại Học Quảng Bình thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 
 

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học:   1240
Giáo dục Mầm non 7140201 – Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 30
Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

60
Giáo dục Chính trị 7140205 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

30
Sư phạm Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán , Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán , Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

20
         
Sư phạm Hoá học 7140212 – Toán, Vật lý,  Hóa học

– Toán,  Hóa học , Sinh học

– Toán,  Hóa học , Tiếng Anh

A00

B00

D07

20
Sư phạm Ngữ văn 7140217  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

20
Sư phạm Lịch sử 7140218 –  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–  Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

–  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

20
Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

– Tiếng Anh Tổng hợp;

– Tiếng Anh Du lịch – Thương mại

7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

160
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Địa lý,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý,  GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D10

C20

D15

80
Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

– Kế toán Tổng hợp;

– Kế toán Doanh nghiệp

7340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

160
Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60
Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

– Luật Kinh tế  –  Thương mại;

– Luật Hành chính – Tư pháp

7380101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

100
         
Hệ thống thông tin quản lý 7480104 – Toán, Vật lý, Hóa học

 Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

80
Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

80
Kỹ thuật điện 7520201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý,  Tiếng Anh

– Toán,  Vật lý , Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

80
Phát triển nông thôn 7620116 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,  Sinh học,  Ngữ văn

– Ngữ văn , Toán,  Lịch sử

– Ngữ văn ,Toán , Địa lý

A00

B03

C03

C04

80
         
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,  Sinh học ,Ngữ văn

– Toán, Hóa học, Sinh học

–  Ngữ văn, Toán, Địa lý

A00

B03

B00

C04

80
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Địa lý, Sinh học

A00

A02

B00

B02

80
Cao đẳng sư phạm   100
Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 45
Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

45
Cao đẳng ngoài sư phạm   380
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 6220103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

40
Tiếng Anh 6220206 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
Tiếng Trung Quốc 6220209 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
Quản trị kinh doanh 6340404 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50
Kế toán 6340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50
Công nghệ thông tin 6480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

40
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

40
  Chăn nuôi (ghép với Thú y) 6620119 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

40
Nuôi trồng thủy sản 6620303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

40

 

*Lưu ý:  Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển
-Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm
-Môn so sánh: chữ thường, đậm

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
 

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Riêng các ngành có môn thi năng khiếu (GD mầm non; GD thể chất; CĐSP Mỹ thuật, CĐSP Âm nhạc), Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia và điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi để xét tuyển. Điểm môn thi năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
– Điểm trúng tuyển được nhà trường xác định theo từng ngành học.

4. Chính Sách Ưu Tiên

– Nhà trường áp dụng ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào tạo
– Ưu tiên theo nhóm đối tượng và theo khu vực với khung điểm ưu tiên theo mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) đối với thang điểm 10.
– Chính sách xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành
 

5. Điểm Xét Tuyển

– Điểm xét tuyển các ngành không quy định môn thi chính:
Điểm xét tuyển = điểm thi môn 1 + điểm thi môn/bài 2 + điểmthi môn/bài 3 + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng);
– Điểm xét tuyển các ngành có quy định môn thi chính hoặc môn năng khiếu:
Điểm xét tuyển = điểm thi môn 1 + điểm thi môn/bài 2 + (điểmmôn thi chính hoặc môn năng khiếu)*2 + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
– Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm)
– Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm.
 

6. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
+ Phiếu ĐKXT (theo mẫu) có ghi rõ đợt xét tuyển. Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);
+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quảthi THPT quốc gia năm 2018;
+ Bản sao hợp lệ các loại giấy chứngnhận ưu tiên (nếu có);
+ Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.
– Thời gian, cách thức – địa điểm:
+ Thời gian: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Cách thức – địa điểm: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (tầng 2, Nhà Hiệu bộ – Trường Đại học Quảng Bình) hoặc nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển),
+ Địa điểm nhận hồ sơ:
Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo- Trường Đại học Quảng Bình
Số 312 Lý Thường Kiệt- TP Đồng Hới- Quảng Bình
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
– Mã trường: DQB
– Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
– Điện thoại: (052)3824052
– Website: www.qbu.edu.vn; www.quangbinhuni.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

DMCA.com Protection Status