Đại Học Quy Nhơn Thông Báo Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

 
đại học quy nhơn
 
Trường Đại Học Quy Nhơn thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 
 

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Xét Tuyển/ Thi Tuyển

 

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
 Các ngành sư phạm – đào tạo giáo viên
 Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
 Sư phạm Vật lí 7140211 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
 Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Anh
 Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
 Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
 Sư phạm Lịch sử 7140218 Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, GDCD
 Sư phạm Địa lí 7140219 Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Văn, Địa, Anh
 Giáo dục chính trị 7140205 Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, GDCD
 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Văn, Anh
 Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
 Giáo dục thể chất 7140206 Toán, Sinh, Năng khiếu
Toán, Văn, Năng khiếu
 Giáo dục mầm non 7140201 Toán, Văn, Năng khiếu
 Các ngành đào tạo Cử nhân khoa học
 Toán học 7460101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Sinh
 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Lý, Hóa
– Khoa học máy tính Toán, Lý, Anh
– Hệ thống thông tin Toán, Văn, Anh
– Công nghệ phần mềm
– Mạng máy tính
 Vật lý học 7440102 Toán, Lý, Hóa
– Vật lý chất rắn Toán, Lý, Anh
– Vật lý lý thuyế
 Hóa học 7440112 Toán, Lý, Hóa
– Hóa học ứng dụng Toán, Hóa, Anh
– Phân tích – Môi trường Toán, Hóa, Sinh
 Sinh học 7420101 Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Anh
Toán, Lý, Sinh
 Quản lí đất đai 7850103 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
 Địa lí  tự nhiên 7440217 Toán, Địa, Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
 Văn học 7220330 Văn, Sử, Địa
– Nghiên cứu phê bình Văn học, Nghệ thuật Văn, Sử, Anh
– Ngôn ngữ – báo chí – văn phòng Văn, Địa, Anh
Văn, Sử, GDCD
Lịch sử 7220310 Văn, Sử, Địa
– Lịch sử thế giới Văn, Sử, Anh
– Lịch sử Việt Nam Văn, Sử, GDCD
– Lịch sử Đảng CSVN
– Quản lý bảo tàng, bảo tồn di tích
 Tâm lí học giáo dục 7310403 Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
 Công tác xã hội 7760101 Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, Anh
 Quản lý giáo dục 7140114 Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
 Việt Nam học 7220113 Văn, Sử, Địa
– Văn hóa – Du lịch Toán, Văn, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Sử, GDCD
 Quản lí nhà nước 7310205 Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, GDCD
Toán, Lý, Hóa
 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh
Toán, Lý, Anh
 Quản lý tài nguyên và môn trường 7850101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
 Các ngành ĐT Cử nhân KT – QTKD
Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa
– Quản trị kinh doanh tổng hợp Toán, Văn, Anh
– Quản trị kinh doanh Du lịch Toán, Lý, Anh
– Quản trị Marketing
– Quản trị kinh doanh Thương mại
– Quản trị kinh doanh Quốc tế
 Kinh tế 7310101 Toán, Lý, Hóa
– Kinh tế đầu tư Toán, Văn, Anh
– Kinh tế phát triển Toán, Lý, Anh
Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa
– Kế toán tổng hợp Toán, Văn, Anh
– Kiểm toán Toán, Lý, Anh
 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Hóa
– Tài chính Doanh nghiệp Toán, Văn, Anh
– Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ Toán, Lý, Anh
– Quản lý Tài chính – Kế toán
– Đầu tư và Bảo hiểm
– Tài chính công và Quản lý thuế
 Các ngành đào tạo Kỹ sư
Kỹ thuật điện, điện tử 7520201 Toán, Lý, Hóa
– Kỹ thuật điện Toán, Lý, Anh
– Hệ thống điện
– Tự động hóa
Kỹ thuật điện tử, truyền thông 7520207 Toán, Lý, Hóa
– Kỹ thuật viễn thông Toán, Lý, Anh
– Kỹ thuật điện tử
– Kỹ thuật máy tính
 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 Toán, Lý, Hóa
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp Toán, Lý, Anh
 Nông học 7620109 Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh Toán, Lý, Sinh
 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 7510401 Toán, Lý, Hóa
– Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu Toán, Hóa, Anh
– Công nghệ môi trường Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Sinh
* Ghí chú: Tên chuyên ngành được in nghiêng; Môn nhân hệ số 2 khi xét tuyển được in đậm.


2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Tuyển sinh trong cả nước.
 

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường tuyển sinh đồng thời theo 2 phương thức:
– Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2018.
– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.
 

4. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

– Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Trường thông báo sau khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2018, đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ THPT từ 6.0 trở lên.
– Đối với ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải có thể hình cân đối, nam cao 1m65 cân nặng 45 kg, nữ cao 1m55 cân nặng 40 kg trở lên. Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải tham gia thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức.
– Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
– Không tuyển sinh trình độ cao đẳng.
 
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
– Ký hiệu: DQN
– Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;
– Điện thoại: (056)3846156, 3846803.
– Website: http://www.qnu.edu.vn

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status