Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NĂNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

a/ Tuyển sinh theo kết quả thi THPT quốc gia

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn
Giáo dục Tiểu học 7140202 45  1. To án + Ngữ văn + Anh  1.D01
Giáo dục Chính trị 7140205 36  1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý

3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD

 1.C00 2.C20 3.D66
Sư phạm Toán học 7140209 36  1 . Toán + Vật l ý + Hóa học

2 . Toán + Vật l ý + Tiếng Anh

 1.A00 2.A01
Sư phạm Tin học 7140210 36  1 . Toán + Vật l ý + Hóa học

2 . Toán + Vật l ý + Tiếng Anh

 1.A00 2.A01
Sư phạm Vật ly 7140211 36  1. Vật lý + Toán + Hóa học

2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

3. Vật lý + Toán + Sinh học

 1.A00 2.A01 3.A02
Sư phạm Hoá học 7140212 36  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

 1.A00 2.D07 3.B00
Sư phạm Sinh học 7140213 36  1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

 1.B00 2.D08
Sư phạm Ngữ văn 7140217 36  1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 1.C00 2.C14 3.D66
Sư phạm Lịch sử 7140218 36  1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý

2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

 1.C00 2.C19
Sư phạm Địa ly 7140219 36  1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử

2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

 1.C00 2.D15
Giáo dục Mầm non 7140201 45  1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn  1.M00
Công nghệ sinh học 7420201 60  1. Sinh học + Hóa học + Toán

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Hóa học

 1.B00 2.D08 3.A00
Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60  1. Vật lý + Toán + Hóa học

2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

3. Vật lý + Toán + Sinh học

 1.A00 2.A01 3.A02
Hóa học (Các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Dược – tăng cường tiếng Anh; 3. Hóa phân tích môi trường) 7440112 100  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

 1.A00 2.D07 3.B00
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC 50  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

 1.A00 2.D07 3.B00
Khoa học môi trường 7440301 60  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

 1.A00 2.D07 3.B00
Toán ứng dụng (Các chuyên ngành: 1. Toán ứng dụng; 2. Toán ứng dụng – tăng cường tiếng Anh) 7460112 50  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 1.A00 2.A01
Công nghệ thông tin 7480201 250  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 1.A00 2.A01
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC 100  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 1.A00 2.A01
Văn học 7229030 70  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 1.D15 2.C14 3.D66
Lịch sử 7229010 50  1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý

2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

 1.C00 2.C19 3.D14
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 100  1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử

2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

 1.C00 2.D15
Việt Nam học 7310630 190  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

 1.C00 2.D15 3.D14
Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

 1.C00 2.D15 3.D14
Văn hoá học 7229040 60  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 1.D15 2.C14 3.D66
Tâm lý học 7310401 100  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử

2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

3. Sinh học + Toán + Hóa học

 1.C00 2.D01 3.B00
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử

2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

3. Sinh học + Toán + Hóa

 1.C00 2.D01 3.B00
Công tác xã hội 7760101 100  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử

2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

 1.C00 2.D01
Báo chí 7320101 100  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 1.D15 2.C14 3.D66
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh 2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 1.D15 2.C14 3.D66
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60  1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Vật lý

 1.B00 2.D08 3.A00
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50  1. Sinh học + Toán + Hóa học

2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Vật lý

 1.B00 2.D08 3.A00

b/ Tuyển sinh theo học bạ THPT

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào
Sư phạm Âm nhạc 7140221 30  1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2  Điểm các môn năng khiếu >=5
Công nghệ sinh học 7420201 30  1. Sinh học + Hóa học + Toán 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Hóa học

 Sinh học>=5 Hóa học>=5
Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 30  1. Vật lý + Toán + Hóa học

2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

 Vật lý>=5
Hóa học (Các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa Dược – tăng cường Tiếng Anh; 3. Hóa phân tích môi trường) 7440112 50  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 3. Hóa học + Toán + Sinh học

 Hóa học>=5
Khoa học môi trường 7440301 30  1. Hóa học + Toán + Vật lý

2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Sinh học

 Hóa học>=5
Toán ứng dụng (Các chuyên ngành: 1. Toán ứng dụng; 2. Toán ứng dụng – tăng cường tiếng Anh) 7460112 20  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 Toán >=5
Công nghệ thông tin 7480201 50  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 Toán >=5
Văn học 7229030 20  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 Ngữ văn>=5
Lịch sử 7229010 30  1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh  Sử>=5
Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 30  1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh  Địa>=5
Văn hoá học 7229040 30  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 Ngữ văn>=5
Tâm lý học 7310401 30  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

3. Sinh học + Toán + Hóa học

 Ngữ văn>=5 Sinh học>=5
Báo chí 7320101 30  1. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh

2. Ngữ văn + GDCD + Toán

3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

 Ngữ văn>=5
Công tác xã hội 7760101 30  1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán  Ngữ văn>=5
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30  1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

3. Hóa học + Toán + Vật Lý

 Sinh học>=5 Hóa học>=5

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường xét tuyển đồng thời theo 2 phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông Quốc gia

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

+ Điểm các bài thi/môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển phải đảm bảo được ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và không có bài thi nào có điểm dưới 1,0 điểm.

+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

+ Điểm chuẩn giữa các tổ hợp: Bằng nhau

+ Ngưỡng đầu vào ngành Giáo dục mần non: Điểm năng kiếu >=5,0

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập Trung học phổ thông

+ Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

+ Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

+ Điểm trung bình của  môn dùng để xét tuyển là điểm trong năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ).

4. Hình Thức Đăng Ký Xét Tuyển

– Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi THPT quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại Đại học Đà Nẵng.

– Đối với xét tuyển theo học bạ: thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh Đại học Đà Nẵng http://ts.udn.vn/Dangky và nộp hồ sơ tại địa chỉ sau:

Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng

– Đối với các ngành có thi môn năng khiếu: thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trên trang tuyển sinh http://ts.udn.vn/Dangky và nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại: Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng.

5. Chính Sách Ưu Tiên

a) Quy định chung

– Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và thực hiện các chính sách ưu tiên khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Quy định chung của ĐHĐN.

– Thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Trường không hạn chế chỉ tiêu.

– Tổng chỉ tiêu xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nằm trong chỉ tiêu chung của Đề án tuyển sinh của Trường trong năm 2018.

b) Danh mục các ngành xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

– Tuyển thẳng và ưu tiêu xét tuyển theo môn đối với học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba các kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia tổ chức, gồm:

TT Môn thi học sinh giỏi Ngành tuyển thẳng Mã ngành Chỉ tiêu
1 Toán Sư phạm Toán học (*) 52140209 2
Toán ứng dụng 52460112 10
2 Vật lí Sư phạm Vật lí (*) 52140211 2
Vật lí học (*) 52440102 5
3 Hóa học Sư phạm Hóa học (*) 52140212 2
Hóa học (*) 52440112 13
Khoa học môi trường 52440301 3
4 Sinh học Sư phạm Sinh học (*) 52140213 2
Công nghệ sinh học (*) 52420201 5
Khoa học môi trường 52440301 3
5

 

Ngữ văn

 

 

Sư phạm Ngữ văn (*) 52140217 2
Việt Nam học 52220113 9
Văn học (*) 52220330 18
Văn hóa học 52220340 9
Báo chí (*) 52320101 18
6 Lịch sử Sư phạm Lịch sử (*) 52140218 2
Lịch sử (*) 52220310 9
7 Địa lí Sư phạm Địa lí (*) 52140219 2
Địa lí học (*) 52310501 9
Địa lí tự nhiên (*) 52440217 5
8

 

Tin học Sư phạm Tin học (*) 52140210 2
Công nghệ thông tin (*) 52480201 18

Ghi chú: Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng; Các ngành còn lại là ngành gần.

– Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển học sinh theo ngành phù hợp với đề tài dự thi mà thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì Ba kỳ thi sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp quốc gia vào các ngành bậc đại học, gồm:

TT Đề tài thuộc lĩnh vực thi

sáng tạo KHKT

Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
1 Khoa học xã hội

và hành vi

Tâm lý học 52310401 9
Công tác xã hội 52760101 9
2 Vi sinh;

Sinh học trên máy tính

và Sinh – Tin;

Sinh học tế bào và phân tử

Công nghệ sinh học 52420201  

4

3 Kỹ thuật môi trường Khoa học môi trường 52440301 3
4 Hóa sinh; Hóa học Hóa học 52440112 10
5 Khoa học Trái đất

và Môi trường

Địa lí tự nhiên 52310501 4
6 Khoa học vật liệu;

Năng lượng Vật lý;

Vật lý và thiên văn

Vật lí học 52440102 4
7 Toán học Toán ứng dụng 52460112 4
8 Phần mềm hệ thống Công nghệ thông tin 52480201 5

– Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành sư phạm theo môn chuyên đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đạt 1 trong 2 điều kiện sau:

+ Có kết quả học lực loại Giỏi liên tục trong 3 năm học

+ Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi HSG do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

Cụ thể các ngành như sau:

TT Môn chuyên/

môn đoạt giải

Ngành tuyển thẳng Mã ngành Chỉ tiêu
1 Toán Sư phạm Toán học 52140209 2
2 Vật lí Sư phạm Vật lí 52140211 2
3 Hóa học Sư phạm Hóa học 52140212 2
4 Sinh học Sư phạm Sinh học 52140213 2
5 Ngữ văn Sư phạm Ngữ văn 52140217 2
6 Lịch sử Sư phạm Lịch sử 52140218 2
7 Địa lí Sư phạm Địa lí 52140219 2
8 Tin học Sư phạm Tin học 52140210

c) Quy trình xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

– Nguyên tắc chung: Tốt nghiệp THPT, đảm bảo ngưỡng chất lượng của Bộ, không có môn thi THPT nào từ 1 điểm trở xuống. Xét theo thứ tự ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

– Quy trình xét tuyển thẳng (cho các thí sinh đạt giải HSG): Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Các giải HSG có giá trị trong vòng 3 năm tính đến ngày xét tuyển.

– Quy trình ưu tiên tuyển thẳng (dành cho các thí sinh đạt giải HSG QG nhưng không đăng ký tuyển thẳng vào ngành được xét mà đăng ký xét vào ngành khác): Các thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba được cộng thêm 1 điểm vào tổng điểm xét tuyển của tổ hợp phù hợp với ngành ĐKXT (thang điểm 30). Trong trường hợp thang điểm khác sẽ quy đổi phù hợp. Đối với các thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm thi trung bình của kỳ thi THPT.

Các giải HSG có giá trị ưu tiên xét tuyển trong vòng 3 năm tính đến ngày xét tuyển.

– Đối với học sinh trường chuyên đạt giải tỉnh xét vào ngành Sư phạm: các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm thi HSG Tỉnh.

– Đối với học sinh trường chuyên 3 năm học sinh giỏi cấp 3 xét vào ngành Sư phạm: Xét theo thứ tự điểm trung bình của 3 năm học THPT. Đối với những thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm trung bình của kỳ thi THPT.

6. Các Nội Dung Khác

a) Chính sách ưu đãi cho thí sinh có điểm thi tuyển sinh cao (không tính điểm ưu tiên và nhân hệ số) như sau:

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh có tổng điểm các môn thi từ 27,00 trở lên;

– Chính sách ưu đãi: Cấp học bổng khuyến tài với mức 27.000.000 – 30.000.000 đồng/sinh viên tương ứng với số điểm trúng tuyển.

b) Chính sách học bổng thủ khoa

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh đạt điểm thủ khoa theo từng Khoa;

– Chính sách ưu đãi: Cấp học bổng tài năng 5.000.000 đồng/sinh viên đối với sinh viên các ngành sư phạm; Cấp học bổng toàn phần (trị giá 100% học phí) năm thứ nhất đối với sinh viên các ngành cử nhân khoa học.

c) Chính sách học bổng tuyển thẳng

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh trúng tuyển theo diện tuyển thẳng;

– Chính sách ưu đãi: được bố trí miễn phí ở ký túc xá của Trường trong toàn khóa học.

d) Chính sách học bổng khuyến học:

– Sinh viên có kết quả học tập (theo từng học kỳ) từ loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện loại Tốt: sẽ được xét nhận học bổng khuyến học theo quy định của Nhà nước.

e) Chính sách miễn giảm học phí:

– Trường thực hiện chính sách miễn giảm học phí cho sinh viên thuộc diện được hưởng theo quy định của Nhà nước.

f) Chính sách hỗ trợ sinh viên thuộc gia đình nghèo và có hoàn cảnh đặc biệt:

– Trợ cấp xã hội theo tháng/ học kỳ cho sinh viên thuộc gia đình hộ nghèo;

– Ưu tiên trong việc xét nhận học bổng do các cá nhân/ tổ chức tài trợ.

– Ưu tiên sắp xếp chỗ ở trong ký túc xá của Trường.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

– Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

– Điện thoại: 0511.3841323 – 3841513;

– Website: http://ued.vn

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status