Đại Học Tây Đô Thông Báo Tuyển Sinh 2018


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

đại học tây đô 
Trường Đại Học Tây Đô thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 
 

1. Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả Thi THPT Quốc Gia

 
TT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia năm 2018
Điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia 2018 (áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ)
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học
1
52480201
Công nghệ thông tin
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
C01: TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN
15,5
14,5
2
52520201
Kỹ thuật Điện – Điện tử
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
C01: TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN
15,5
14,5
3
52510102
Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
C01: TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN
15,5
14,5
4
52620301
Nuôi trồng thủy sản
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
D07: TOÁN, HÓA HỌC, NGOẠI NGỮ
15,5
14,5
5
52340301
Kế toán
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
C04: TOÁN, NGỮ VĂN, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
6
52340201
Tài chính ngân hàng
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
C04: TOÁN, NGỮ VĂN, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
7
52340101
Quản trị kinh doanh
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
C04: TOÁN, NGỮ VĂN, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
8
52220330
Văn học
C04: TOÁN, NGỮ VĂN, ĐỊA LÝ
C00: NGỮ VĂN, LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ
D14: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, LỊCH SỬ
D15: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
9
52220113
Việt Nam học
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
C00: NGỮ VĂN, LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ
D14: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, LỊCH SỬ
D15: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
10
52220201
Ngôn ngữ Anh
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
D14: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, LỊCH SỬ
D15: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, ĐỊA LÝ
D66: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, GIÁO DỤC CÔNG DÂN
15,5
14,5
11
52720401
Dược học
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
D07: TOÁN, HÓA HỌC, NGOẠI NGỮ
C02: TOÁN, HÓA HỌC, NGỮ VĂN
15,5
14,5
12
52720501
Điều dưỡng
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
D08: TOÁN, SINH HỌC, NGOẠI NGỮ
B03: TOÁN, SINH HỌC, NGỮ VĂN
15,5
14,5
13
52540101
Công nghệ thực phẩm
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
C01: TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN
15,5
14,5
14
52850103
Quản lý đất đai
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
15,5
14,5
15
52850101
Quản lý tài nguyên – môi trường
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
15,5
14,5
16
52520320
Kỹ thuật môi trường
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A02: TOÁN, VẬT LÝ, SINH HỌC.
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
C01: TOÁN, VẬT LÝ, NGỮ VĂN
15,5
14,5
17
52380107
Luật kinh tế
C00: NGỮ VĂN, LỊCH SỬ, ĐỊA LÝ
D14: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, LỊCH SỬ
D84: TOÁN, NGOẠI NGỮ, GIÁO DỤC CÔNG DÂN
D66: NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ, GIÁO DỤC CÔNG DÂN
15,5
14,5
18
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00: TOÁN, VẬT LÝ, HÓA HỌC
A01: TOÁN, VẬT LÝ, NGOẠI NGỮ
D01: TOÁN, NGỮ VĂN, NGOẠI NGỮ
C04: TOÁN, NGỮ VĂN, ĐỊA LÝ
15,5
14,5
19
52640101
Thú y
B00: TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC
A06: TOÁN -HOÁ -ĐỊA
B02: TOÁN – SINH – ĐỊA
C02: TOÁN, HÓA HỌC, NGỮ VĂN
15,5
14,5

Khi tham gia xét tuyển, thí sinh được cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng cụ thể như sau:

– Khu vực:
KV1: + 1,5 điểm.
KV2-NT: + 1 điểm
KV2: + 0,5 điểm.
– Đối tượng:
Nhóm ưu tiên 1 (đối tượng 01, 02, 03, 04): + 2 điểm.
Nhóm ưu tiên 2 (đối tượng 05, 06, 07): + 1

2. Phương Thức Xét Tuyển Dựa Vào Kết Quả Học Tập Bậc THPT (xét học bạ)

a/ Đối tượng tuyển sinh
Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2018 và các năm về trước (không giới hạn tuổi).
b/ Điều kiện xét tuyển
– Đã tốt nghiệp THPT.
– Tổng trung bình điểm 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên đối với bậc đại học. Thí sinh có thể lựa chọn 1 trong 2 hình xét tuyển dưới đây:
* Hình thức 1: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18 điểm.
Điểm xét tuyển = (TB cả năm 12 môn 1 + TB cả năm 12 môn 2 + TB cả năm 12 môn 3) ≥ 18
* Hình thức 2: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của 3 môn thuộc nhóm môn xét tuyển ≥ 18 điểm.
Điểm TB môn 1 = (TB cả năm 10 môn 1 + TB cả năm 11 môn 1 + TB HKI 12 môn 1) : 3
Điểm TB môn 2 = (TB cả năm 10 môn 2 + TB cả năm 11 môn 2 + TB HKI 12 môn 2) : 3
Điểm TB môn 3 = (TB cả năm 10 môn 3 + TB cả năm 11 môn 3 + TB HKI 12 môn 3) : 3
Điểm xét tuyển = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 2) ≥ 18
c/ Hồ sơ xét tuyển:
– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường ĐH Tây Đô (Mẫu 01: xét tuyển theo hình thức 1; mẫu 02 đối với xét tuyển theo hình thức 2).
– Bản sao có chứng thực học bạ THPT.
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu thí sinh thuộc diện đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh).
– Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp.   
Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường (www.tdu.edu.vn)
 
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
– Địa chỉ: 68 Trần Chiên, P.Lê Bình, Q.Cái Răng, TP. Cần Thơ
– Điện thoại: (0292)3840666 – 3840222 – 3740768
– Hotline: 0939440579 – 0939028579.

Leave a Reply

Be the First to Comment!

avatar
  Subscribe  
Notify of