Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum Tuyển Sinh 2018

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

 
phân hiệu đại học đà nẵng tại kon tum
 
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 
 

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

 a/ Tuyển sinh theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018
Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu dự kiên Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn
Giáo dục Tiểu học 7140202 72  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Kinh tế phát triển 7310105 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Quản trị kinh doanh 7340101 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40  1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Kinh doanh thương mại 7340121 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Tài chính – Ngân hàng 7340201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Kế toán 7340301 35  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Luật kinh tế 7380107 40  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn +Lịch sử + Địa lý 4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Kinh doanh nông nghiệp 7620114 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Địa lý + GDCD

3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

 1. A00

2. A09

3. C00

4. D01

Công nghệ thông tin 7480201 35  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Hóa học + Sinh học

 1. A00

2. A01

3. A04

4. B00

Kỹ thuật điện, điện tử 7520201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Hóa học + Sinh học

 1. A00

2. A01

3. A04

4. B00

Công nghệ sinh học 7420201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Hóa học + Sinh học

 1. A00

2. A01

3. A04

4. B00

Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Hóa học + Sinh học

 1. A00

2. A01

3. A04

4. B00

b/ Tuyển sinh theo học bạ THPT
Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng đầu vào
Kinh tế phát triển 7310105 30  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Quản trị kinh doanh 7340101 30  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Kinh doanh thương mại 7340121 30  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Tài chính – Ngân hàng 7340201 30  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Kế toán 7340301 35  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Luật kinh tế 7380107 40  1. Toán + Địa lý + GDCDn

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 30  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Công nghệ thông tin 7480201 35  1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Sinh học + GDCD

3. Ngữ văn + Sinh học + Địa lý

4. Ngữ văn + Sinh học + GDCD

 ĐXT trung bình >=6,0
Kỹ thuật điên 7520201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Sinh học

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Sinh học + Địa lý

 ĐXT trung bình >=6,0
Công nghệ sinh học 7420201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Sinh học

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Sinh học + Địa lý

 ĐXT trung bình >=6,0
Kỹ thuật công trình xây dựng 7580201 30  1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Sinh học

3. Toán + Vật lý + Địa lý

4. Toán + Sinh học + Địa lý

 ĐXT trung bình >=6,0
 

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Trong phạm vi cả nước
 

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường tuyển sinh đồng thời theo 2 phương thức:
*Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018 (theo bảng mục 1)
*Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (căn cứ vào học bạ THPT): không xét 2 ngành Sư phạm Toán học và Giáo dục tiểu học
– Tốt Nghiệp THPT hoặc tương đương
– Điểm xét tuyển = Toán TB + Văn TB + Môn Tự chọn TB
+ Điểm trung bình của 3 môn dùng để xét tuyển là điểm trong năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh không nhỏ hơn 6,0
+ Môn tự chọn là một trong các môn: Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học, Sinh học.
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
– Ký hiệu: DDP
– Địa chỉ: 129 Phan Đình Phùng – Thị xã Kon Tum – tỉnh Kon Tum
– Điện thoại: 84.060.913029;
– Website: www.kontum.udn.vn

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status