Trường Đại Học Cần Thơ Thông Báo Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

dai-hoc-can-tho
 
Trường Đại Học Cần Thơ thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với nội dung cụ thể như sau: 

1.Ngành Đào Tạo

 

Mã ngành Tên Ngành – chuyên ngành Khối thi Chỉ tiêu dự kiến Điểm TT năm 2017
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C01, D03 40 22,00
7140204 Giáo dục Công dân C00, D14, D15, C19 40 22,75
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 40 17,75
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 40 23,50
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D07, D01 40 16,50
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 40 21,75
7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 40 23,25
7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 40 21,00
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 40 25,00
7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 40 23,75
7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 40 24,00
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 40 24,50
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03, D01, D14, D64 40 16,25
7310630 Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 140 24,50
7229030 Văn học C00, D14, D15 140 22,75
7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:- Ngôn ngữ Anh- Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh D01, D14, D15 180 23,50
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01, D14, D64 80 18,00
7229001 Triết học C00, D14, D15, C19 80 21,50
7310201 Chính trị học C00, D14, D15, C19 80 23,50
7310301 Xã hội học A01, C00, D01, C19 100 22,75
7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D29, D03 80 17,75
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 120 22,50
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C02 120 21,25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C02 140 22,50
7340115 Marketing A00, A01, D01, C02 80 22,25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C02 130 22,25
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C02 110 21,25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, C02 120 21,75
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C02 120 22,75
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, C02 80 21,00
7380101 Luật, có 3 chuyên ngành:- Luật hành chính – Luật thương mại – Luật tư pháp A00, C00, D01, D03 280 25,25
7420101 Sinh học, có 2 chuyên ngành- Sinh học – Vi Sinh vật học B00, D08 140 17,50
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 160 22,75
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, A01, D08 90 18,75
7440112 Hóa học A00, B00, D07 100 19,75
7720203 Hóa dược A00, B00, D07 80 24,00
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 140 17,00
7620103 Khoa học đất B00, A00, D07, D08 80 15,50
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 60 15,50
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 120 16,50
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 120 18,25
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 140 20,50
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 100 16,50
7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: – Công nghệ thông tin – Tin học ứng dụng A00, A01 240 20,25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, A01, D07 160 21,25
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, B00, A01, D07 60 15,50
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, 120 18,75
7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:- Cơ khí chế tạo máy – Cơ khí chế biến- Cơ khí giao thông A00, A01 260 20,50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 120 20,50
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 160 20,00
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 120 18,25
7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 120 16,50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 120 19,00
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, A01 130 16,50
7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 60 15,50
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, A01 200 21,75
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, A01 80 18,00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, A01 120 19,00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 200 19,25
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 60 15,50
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 80 18,00
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 60 15,50
7620105 Chăn nuôi A00, B00, A02, D08 140 16,25
7620109 Nông học B00, D08, D07 80 20,25
7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:- Khoa học cây trồng – Công nghệ giống cây trồng B00, A02, D07, D08 160 17,25
7620112 Bảo vệ thực vật B00, D08, D07 160 20,75
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00, D07, D08, A00 60 15,50
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 140 18,50
7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, A01, D07 80 15,50
7620205 Lâm sinh A00, A01, B00, D08 60 15,50
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08 180 17,00
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D07, D08 80 16,25
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D07, D08 80 15,50
7640101 Thú y, có 2 chuyên ngành:- Thú y;- Dược thú y B00, A02, D07, D08 160 21,75
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 100 21,00
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01, C02 100 18,75
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 120 19,00
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An
7310630H Việt Nam học Chuyên ngành HDV du lịch C00, D01, D14, D15 80 21,25
7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 80 19,25
7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 60 18,50
7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 80 15,50
7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, C02 60 15,50
7380101H Luật Chuyên ngành Luật hành chính A00, C00, D01, D03 80 23,00
7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 80 15,50
7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 80 15,50
7620109H Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp B00, D08, D07 80 15,50
7620102H Khuyến nông A00, B00, A01, D01 60 15,50
7620301H Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08 60 15,50


2. Đối Tượng Tuyển Sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Điều 6 của Quy chế Tuyển sinh hệ chính quy năm 2018.
Trường tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc. 


3. Phương Thức Xét Tuyển

– CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ
Xét tuyển từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017. Đối với ngành Giáo dục thể chất: ngoài 2 môn Toán và Sinh lấy điểm từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2017, môn năng khiếu do Trường Đại Học Cần Thơ tổ chức thi. 
Điều Kiện Đăng Ký Xét Tuyển: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (gọi là điểm sàn) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Đối với môn Năng khiếu TDTT, phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (CTTT) VÀ CHẤT LƯỢNG CAO (CLC)
+ Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018. 
+ Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (gọi là điểm sàn)  và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt mức điểm từ 6,0 điểm trở lên
+ Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy năm 2018 và nhập học vào Trường Đại Học Cần Thơ có nguyện vọng chuyển sang học CTTT hoặc CLC.
+ Điều kiện đăng ký xét tuyển: thí sinh có kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển và có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Trường ĐHCT tổ chức sau khi nhập học) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên (các chứng chỉ tương đương: A2 theo Khung tham chiếu Châu Âu, IELTS 3.0, TOIEC 400, TOEFL ITP 337, TOEFL iBT 31, KET 70, PET 45, Chứng chỉ quốc gia trình độ B do Trường ĐHCT cấp… ).
Thứ tự các tiêu chí xét tuyển:                                    
1.    Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương ;
2.    Tổng điểm tổ hợp môn do ứng viên đăng ký (không tính điểm ưu tiên).
3.     

4. Học Phí Và Lộ Trình Tăng Học Phí
– Nhóm 1: bao gồm các ngành:

+ Các ngành thuộc các Khoa, Viện, Bộ Môn sau: Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn (trừ ngành Việt Nam học); Khoa Kinh tế; Khoa Luật; Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng (trừ ngành Công nghệ thực phẩm); Khoa Phát triển nông thôn (trừ ngành Công nghệ Thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng); Khoa Thuỷ Sản (trừ ngành Công nghệ Chế biến thủy sản); Khoa Sư phạm, Khoa Ngoại ngữ, Khoa Khoa học Chính trị, Bộ môn Giáo dục thể chất (trừ các ngành sư phạm được miễn học phí); Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL. 
+ Ngành Quản lý công nghiệp (Khoa Công nghệ). 
– Nhóm 2: bao gồm các ngành:
+ Các ngành thuộc các Khoa, Viện sau: Khoa Công nghệ (trừ ngành Quản lý công nghiệp); Khoa Môi trường và Tài nguyên Thiên nhiên; Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông; Khoa Khoa học Tự nhiên; Viện NC&PT Công nghệ sinh học; 
+ Ngành Việt Nam học (Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn); Ngành Công nghệ thực phẩm (Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng); Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản (Khoa Thuỷ sản); Ngành Công nghệ thông tin và ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Khoa Phát triển nông thôn). 
– Các ngành sư phạm: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo. Những học phần ngoài chương trình đào tạo và học cải thiện điểm phải đóng học phí theo quy định. 

– Lộ trình tăng học phí dự kiến theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP: 
ĐVT: đồng/sinh viên/tháng
Năm học
Nhóm
2018-2019
2019-2020
2020-2021
Nhóm 1
810.000
890.000
980.000
Nhóm 2
960.000
1.060.000
1.170.000


MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ
Địa chỉ: Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
– Điện thoại: 0710. 3872 728
– Email: tuyensinh@ctu.edu.vn
Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status