Đại Học Giao Thông Vận Tải Thông Báo Điểm Chuẩn 2018

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Giao thông vận tải

Ngày 06/08 trường Đại học giao thông vận tải vừa công bố điểm chuẩn chính thức của hệ Đại học chính quy năm 2018. Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia 2018.

Phó hiệu trưởng của trường Đại học Giao thông vận Tải cho biết năm nay điểm củ trường sẽ giảm từ 1-1,5 điểm so với năm 2017. Nhà trường đã công bố dự kiến chỉ tiêu xét tuyển của trường là 3550 chỉ tiêu. Đối với ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ có số chỉ tiêu cao nhất là 365 chỉ tiêu.

Ngành có số điểm cao nhất của trường là ngành Công nghệ thông tin với mức điểm là 19,65 điểm. những ngành có điểm chuẩn thấp nhất là kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thủy,.. có số điểm là 14 điểm.

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Giao Thông vận tải năm 2018:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học Điểm toán
2 Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-01 15 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
3 Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-02 14.5 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
4 Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-03 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
5 Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-04 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2
6 Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-05 14.15 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
7 Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-06 14.05 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
8 Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-07 14.25 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=8
9 Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-08 14.45 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
10 Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-09 14.1 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
11 Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-10 14.3 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
12 Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-11 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
13 Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) GHA-12 14.05 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
14 Quản lý xây dựng GHA-13 15.1 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
15 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy GHA-14 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
16 Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng) GHA-15 15 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
17 Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử GHA-16 18.15 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
18 Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí) GHA-17 18.7 A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
19 Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí) GHA-18 14 A00; A01 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
20 Kỹ thuật nhiệt GHA-19 14.1 A00; A01 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
21 Kỹ thuật điện tử – viễn thông GHA-20 17.45 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
22 Kỹ thuật điện GHA-21 18.3 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá GHA-22 19.2 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
24 Công nghệ thông tin GHA-23 19.65 A00; A01; D07 7.4
25 Kinh tế xây dựng GHA-24 18.3 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=8
26 Kinh tế vận tải GHA-25 16.7 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
27 Khai thác vận tải GHA-26 16.55 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=5
28 Kế toán GHA-27 18.95 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
29 Kinh tế GHA-28 18.4 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=5
30 Quản trị kinh doanh GHA-29 18.6 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng <=4
31 Công nghệ kỹ thuật giao thông GHA-30 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
32 Kỹ thuật môi trường GHA-31 14.2 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 4.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
33 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; Chương trình tiên tiến) GHA-32 14.05 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
34 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp) GHA-33 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
35 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) GHA-34 14.3 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
36 Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh) GHA-35 15.45 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
37 Toán ứng dụng GHA-36 14 A00; A01; D07 Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2

 

Phương thức xét tuyển của trường đại học Giao thông vận tải:

Nhà trường đưa ra hai phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: nhà trường xét tuyển theo ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành.
  • Phương thức 2: nhà trường xét tuyển dựa trên sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018

 

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status