Đại Học Sư Phạm Hà Nội Thông Báo Điểm Chuẩn 2018

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Thông Báo Điểm Chuẩn 

Năm nay, Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội tuyển 2900 chỉ tiêu. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành sư phạm toán với mức điểm là 23,25 điểm. Ngành có điểm thấp nhất là 16 điểm với các ngành sau: công tác xã hội, sinh học, việt nam học, Tâm lý giáo dục, tâm lý học, văn học

Dưới đây là điểm chuẩn của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lí giáo dục 7140114A A00 (Gốc) 17.1 Thang điểm 30
2 Quản lí giáo dục 7140114C C00 (Gốc) 20.75 Thang điểm 30
3 Quản lí giáo dục 7140114D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.4 Thang điểm 30
4 Giáo dục Mầm non 7140201A M00 (Gốc) 21.15 Thang điểm 30
5 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201B M01 (Gốc) 19.45 Thang điểm 30
6 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201C M02 (Gốc) 19.03 Thang điểm 30
7 Giáo dục Tiểu học 7140202A D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 22.15 Thang điểm 30
8 Giáo dục Tiểu học 7140202B D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 21.15 Thang điểm 30
9 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 7140202C D11 (Gốc) 20.05 Thang điểm 30
10 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 7140202D D01 (Gốc) 21.95 Thang điểm 30
11 Giáo dục Đặc biệt 7140203B B03 (Gốc) 19.5 Thang điểm 30
12 Giáo dục Đặc biệt 7140203C C00 (Gốc) 21.75 Thang điểm 30
13 Giáo dục Đặc biệt 7140203D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 19.1 Thang điểm 30
14 Giáo dục công dân 7140204A C14 (Gốc) 21.05 Thang điểm 30
15 Giáo dục công dân 7140204B D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.25 Thang điểm 30
16 Giáo dục công dân 7140204D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.1 Thang điểm 30
17 Giáo dục chính trị 7140205A C14 (Gốc) 17 Thang điểm 30
18 Giáo dục chính trị 7140205B D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.5 Thang điểm 30
19 Giáo dục chính trị 7140205D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.85 Thang điểm 30
20 SP Toán học 7140209A A00 (Gốc) 21.5 Thang điểm 30
21 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209B A00 (Gốc) 23.3 Thang điểm 30
22 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209C A01 (Gốc) 23.35 Thang điểm 30
23 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209D D01 (Gốc) 24.8 Thang điểm 30
24 SP Tin học 7140210A A00 (Gốc) 17.15 Thang điểm 30
25 SP Tin học 7140210B A01 (Gốc) 17 Thang điểm 30
26 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210C A00 (Gốc) 22.85 Thang điểm 30
27 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210D A01 (Gốc) 22.15 Thang điểm 30
28 SP Vật lý 7140211A A00 (Gốc) 18.55 Thang điểm 30
29 SP Vật lý 7140211B A01 (Gốc) 18 Thang điểm 30
30 SP Vật lý 7140211C C01 (Gốc) 21.4 Thang điểm 30
31 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211D A00 (Gốc) 18.05 Thang điểm 30
32 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211E A01 (Gốc) 18.35 Thang điểm 30
33 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211G C01 (Gốc) 20.75 Thang điểm 30
34 SP Hoá học 7140212A A00 (Gốc) 18.6 Thang điểm 30
35 SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212B D07 (Gốc) 18.75 Thang điểm 30
36 SP Sinh học 7140213A A00 (Gốc) 17.9 Thang điểm 30
37 SP Sinh học 7140213B B00 (Gốc) 19.35 Thang điểm 30
38 SP Sinh học 7140213C B03 (Gốc) 20.45 Thang điểm 30
39 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213D D01 (Gốc) 17.55 Thang điểm 30
40 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213E D07 (Gốc) 18.4 Thang điểm 30
41 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213F D08 (Gốc) 17.8 Thang điểm 30
42 SP Ngữ văn 7140217C C00 (Gốc) 24 Thang điểm 30
43 SP Ngữ văn 7140217D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 21.1 Thang điểm 30
44 SP Lịch sử 7140218C C00 (Gốc) 22 Thang điểm 30
45 SP Lịch sử 7140218D D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 18.05 Thang điểm 30
46 SP Địa lý 7140219A A00 (Gốc) 17.75 Thang điểm 30
47 SP Địa lý 7140219B C04 (Gốc) 21.55 Thang điểm 30
48 SP Địa lý 7140219C C00 (Gốc) 22.25 Thang điểm 30
49 SP Tiếng Anh 7140231 D01 (Gốc) 22.6 Thang điểm 30
50 SP Tiếng Pháp 7140233C D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 18.65 Thang điểm 30
51 SP Tiếng Pháp 7140233D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 18.6 Thang điểm 30
52 SP Công nghệ 7140246A A00 (Gốc) 21.45 Thang điểm 30
53 SP Công nghệ 7140246B A01 (Gốc) 20.1 Thang điểm 30
54 SP Công nghệ 7140246C C01 (Gốc) 20.4 Thang điểm 30
55 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 (Gốc) 21 Thang điểm 30
56 Triết học 7229001B C03 (Gốc) 16.75 Thang điểm 30
57 Triết học 7229001C C00 (Gốc) 16.5 Thang điểm 30
58 Triết học 7229001D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30
59 Văn học 7229030C C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
60 Văn học 7229030D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30
61 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201A C14 (Gốc) 16.6 Thang điểm 30
62 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201B D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 16.65 Thang điểm 30
63 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.35 Thang điểm 30
64 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401A C03 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
65 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401C C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
66 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05 Thang điểm 30
67 Tâm lý học giáo dục 7310403A C03 (Gốc) 16.4 Thang điểm 30
68 Tâm lý học giáo dục 7310403C C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
69 Tâm lý học giáo dục 7310403D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05 Thang điểm 30
70 Việt Nam học 7310630B C04 (Gốc) 16.4 Thang điểm 30
71 Việt Nam học 7310630C C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
72 Việt Nam học 7310630D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.45 Thang điểm 30
73 Sinh học 7420101A A00 (Gốc) 19.2 Thang điểm 30
74 Sinh học 7420101B B00 (Gốc) 17.05 Thang điểm 30
75 Sinh học 7420101C C04 (Gốc) 16 Thang điểm 30
76 Hóa học 7440112 A00 (Gốc) 16.85 Thang điểm 30
77 Toán học 7460101B A00 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
78 Toán học 7460101C A01 (Gốc) 16.3 Thang điểm 30
79 Toán học 7460101D D01 (Gốc) 16.1 Thang điểm 30
80 Công nghệ thông tin 7480201A A00 (Gốc) 16.05 Thang điểm 30
81 Công nghệ thông tin 7480201B A01 (Gốc) 16.05 Thang điểm 30
82 Công tác xã hội 7760101B D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 16.75 Thang điểm 30
83 Công tác xã hội 7760101C C00 (Gốc) 16 Thang điểm 30
84 Công tác xã hội 7760101D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16 Thang điểm 30

Trường Đại Học Sư phạm Hà Nội xét tuyển dựa vào 3 phương thức:

– Phương thức 1: Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia

– Phương thức 2: Nhà trường xét tuyển thẳng đối theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Phương thức 3: Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh riêng và chú ý là không lấy kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia.

Chúng tôi đưa ra những thông tin trên để giúp các bạn thí sinh chọn đúng ngành mà mình yêu thích để giúp các bạn thực hiện được ước mơ của mình. Chúc các bạn thành công!!

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status