Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã hội Và Nhân Văn, ĐHQGHN 2018

Đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia hà nội thông báo điểm chuẩn 2018

Đại học khoa học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia hà nội vừa chính thức công bố điểm chuẩn chính xác hệ đại học chính quy năm 2018. Năm nay điểm chuẩn đầu vào của trường đại học khoa học xã hội và nhân văn thấp hơn so với năm 2017.

Trường Đại học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia hà nội dự kiến tuyển sinh với 1800 chỉ tiêu cho năm 2018 với 24 ngành đào tạo. điểm đầu vào của trường năm nay là 16 điểm trở lên.

Phương thức xét tuyển:

Đại học xã hội và nhân văn xét tuyển dựa vào 2 phương thức:

  • Phương thức 1: trường đại học xã hội và nhân văn tuyển sinh hệ đại học chính quy dựa vào kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018
  • Phương thức 2: nhà trường sẽ xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực còn hạn sử dụng do Đại học quốc gia Hà nội tổ chức riêng.

Điểm chuẩn của trường đại học xã hội và nhân văn – đại học quốc gia hà nội:

Tên ngành Điểm chuẩn Mã ngành Tổ hợp môn
Báo chí 17.75 7320101 A00
Báo chí 25 7320101 C00
Báo chí 19.75 7320101 D01
Báo chí 19.5 7320101 D02
Báo chí 17.5 7320101 D03
Báo chí 18 7320101 D04
Báo chí 18.5 7320101 D05
Báo chí 17 7320101 D06
Báo chí 19 7320101 D78
Báo chí 18 7320101 D79
Báo chí 18 7320101 D80
Báo chí 18 7320101 D81
Báo chí 18 7320101 D82
Báo chí 18 7320101 D83
Chính trị học 16.5 7310201 A00
Chính trị học 22 7310201 C00
Chính trị hoc 16.25 7310201 D01
Chính trị hoc 18 7310201 D02
Chính trị hoc 18 7310201 D03
Chính trị hoc 18 7310201 D04
Chính trị hoc 18 7310201 D05
Chính trị hoc 18 7310201 D06
Chính trị hoc 18 7310201 D78
Chính trị hoc 18 7310201 D79
Chính trị hoc 18 7310201 D80
Chính trị hoc 18 7310201 D81
Chính trị hoc 18 7310201 D82
Chính trị hoc 18 7310201 D83
Công tác xã hội 16 7760101 A00
Công tác xã hội 23.25 7760101 C00
Công tác xã hội 19 7760101 D01
Công tác xã hội 18 7760101 D02
Công tác xã hội 18 7760101 D03
Công tác xã hội 18 7760101 D04
Công tác xã hội 18 7760101 D05
Công tác xã hội 18 7760101 D06
Công tác xã hội 17 7760101 D78
Công tác xã hội 18 7760101 D79
Công tác xã hội 18 7760101 D80
Công tác xã hội 18 7760101 D81
Công tác xã hội 18 7760101 D82
Công tác xã hội 18 7760101 D83
Công tác xã hội 16 7310620 A00
Công tác xã hội 25 7310620 coo
Công tác xã hội 19.25 7310620 D01
Công tác xã hội 18 7310620 D02
Công tác xã hội 18 7310620 D03
Công tác xã hội 18 7310620 D04
Công tác xã hội 18 7310620 D05
Công tác xã hội 18 7310620 D06
Công tác xã hội 19.75 7310620 D78
Công tác xã hội 18 7310620 D79
Đông Nam Á học 18 7310620 D80
Đông Nam Á học 18 7310620 D81
Đông Nam Á học 17.75 7310620 D82
Đông Nam Á học 18 7310620 D83
Đông phương học 27.25 7310608 coo
Đông phương học 22.25 7310608 D01
Đông phương học 18 7310608 D02
Đông phương học 18 7310608 D03
Đông phương học 18 7310608 D04
Đông phương hoc 18 7310608 D05
Đông phương học 17 7310608 D06
Đông phương học 22.25 7310608 D78
Đông phương học 18 7310608 D79
Đông phương học 18 7310608 D80
Đông phương học 18 7310608 D81
Đông phương học 18 7310608 D82
Đông phương học 18 7310608 D83
Hán Nôm 22 7220104 coo
Hán Nôm 18 7220104 D01
Hán Nôm 18 7220104 D02
Hán Nôm 18 7220104 D03
Hán Nôm 18 7220104 D04
Hán Nôm 18 7220104 D05
Hán Nôm 18 7220104 D06
Hán Nôm 17 7220104 D78
Hán Nôm 18 7220104 D79
Hán Nôm 18 7220104 D80
Hán Nôm 18 7220104 D81
Hán Nôm 18 7220104 D82
Hán Nôm 18 7220104 D83
Khoa học quản lý 16 7340401 A 00
Khoa học quản lý 23.5 7340401 C00
Khoa học quản lý 19.25 7340401 D01
Khoa học quản lý 18 7340401 D02
Khoa học quản lý 18 7340401 D03
Khoa học quản lý 18 7340401 D04
Khoa học quản lý 18 7340401 D05
Khoa học quản lý 17 7340401 D06
Khoa học quản lý 17 7340401 D78
Khoa học quản lý 18 7340401 D79
Khoa học quản lý 18 7340401 D80
Khoa học quản lý 18 7340401 D81
Khoa học quản lý 18 7340401 D82
Khoa học quản lý 18 7340401 D83
Lich sử 21 7229010 coo
Lich sử 16.5 7229010 D01
Lich sử 18 7229010 D02
Lich sử 18 7229010 D03
Lich sử 18 7229010 D04
Lich sử 18 7229010 D05
Lich sử 18 7229010 D06
Lich sử 18 7229010 D78
Lich sử 18 7229010 D79
Lich sử 18 7229010 D80
Lich sử 18 7229010 D81
Lich sử 18 7229010 D82
Lich sử 18 7229010 D83
Lưu trữ học 17 7320303 A00
Lưu trữ học 21 7320303 coo
Lưu trữ học 16.5 7320303 D01
Lưu trữ học 18 7320303 D02
Lưu trữ học 18 7320303 D03
Lưu trữ học 18 7320303 D04
Lưu trữ học 18 7320303 D05
Lưu trữ học 18 7320303 D06
Lưu trữ học 17 7320303 D78
Lưu trữ học 18 7320303 D79
Lưu trữ học 18 7320303 D80
Lưu trữ học 18 7320303 D81
Lưu trữ học 18 7320303 D82
Lưu trữ học 18 7320303 D83
Ngôn ngữ học 22 7229020 c00
Ngôn ngữ học 20.25 7229020 D01
Ngôn ngữ học 18 7229020 D02
Ngôn ngữ học 18 7229020 D03
Ngôn ngữ học 18 7229020 D04
Ngôn ngữ học 17.5 7229020 D05
Ngôn ngữ học 19.25 7229020 D06
Ngôn ngữ học 18.5 7229020 D78
Ngôn ngữ học 18 7229020 D79
Ngôn ngữ học 18 7229020 D80
Ngôn ngữ học 18 7229020 D81
Ngôn ngữ học 18 7229020 D82
Ngôn ngữ học 18 7229020 D83
Nhân học 16 7310302 A00
Nhân học 20.75 7310302 c00
Nhân học 19 7310302 D01
Nhân học 18 7310302 D02
Nhân học 18 7310302 D03
Nhân học 18 7310302 D04
Nhân học 18 7310302 D05
Nhân học 18 7310302 D06
Nhân học 16.5 7310302 D78
Nhân học 18 7310302 D79
Nhân học 18 7310302 D80
Nhân học 18 7310302 D81
Nhân học 18 7310302 D82
Nhân học 18 7310302 D83
Quan hệ công chúng 25.5 7320108 c00
Quan hệ công chúng 21.25 7320108 D01
Quan hệ công chúng 18 7320108 D02
Quan hệ công chúng 17.75 7320108 D03
Quan hệ công chúng 18 7320108 D04
Ọuan hẻ công chúng 18 7320108 D05
Quan hệ công chúng 18 7320108 D06
Quan hệ công chúng 21 7320108 D78
Quan hệ công chúng 18 7320108 D79
Quan hệ công chúng 18 7320108 D80
Quan hệ công chúng 18 7320108 D81
Quan hệ công chúng 18 7320108 D82
Quan hệ công chúng 18 7320108 D83
Quản lý thông tin 16.5 7320205 A00
Quản lý thông tin 21 7320205 c00
Quản lý thông tin 17 7320205 D01
Quản lý thông tin 18 7320205 D02
Quản lý thông tin 18 7320205 D03
Quản lý thông tin 18 7320205 D04
Quản lý thông tin 18 7320205 D05
Quản lý thông tin 18 7320205 D06
Quản lý thông tin 16.5 7320205 D78
Quản lý thông tin 18 7320205 D79
Quản lý thông tin 18 7320205 D80
Quản lý thông tin 18 7320205 D81
Quản lý thông tin 18 7320205 D82
Quản lý thông tin 18 7320205 D83
Quản trị dịch vụ du lịch và 26.5 7810103 coo
Quản trị dịch vụ du lịch và 21.75 7810103 D01
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D02
Quản trị dịch vụ du lịch và 17.75 7810103 D03
Quản trị dịch vụ du lịch và 17 7810103 D04
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D05
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D06
Quản trị dịch vụ du lịch và 22 7810103 D78
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D79
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D80
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D81
Quản trị dịch vụ du lịch và 18 7810103 D82
Quản trị dịch vụ du lịch và 17 7810103 D83
Quản trị khách sạn 26.25 7810201 coo
Quản trị khách sạn 21.5 7810201 D01
Quản trị khách sạn 18 7810201 D02
Quản trị khách sạn 18.75 7810201 D03
Quản trị khách sạn 18 7810201 D04
Quản trị khách sạn 17 7810201 D05
Quản trị khách sạn 17 7810201 D06
Quản trị khách sạn 20.75 7810201 D78
Ọuản tri khách san 18 7810201 D79
Quản trị khách sạn 18 7810201 D80
Quản trị khách sạn 18 7810201 D81
Quản trị khách sạn 18 7810201 D82
Quản trị khách sạn 18 7810201 D83
Quản trị văn phòng 18.25 7340406 A00
Quản trị văn phòng 25 7340406 coo
Quản trị văn phòng 18.75 7340406 D01
Quản tri văn phòng 18 7340406 D02
Quản trị văn phòng 18 7340406 D03
Quản trị văn phòng 18 7340406 D04
Quản trị văn phòng 18 7340406 D05
Quản trị văn phòng 18 7340406 D06
Quản trị văn phòng 18.5 7340406 D78
Quản trị văn phòng 18 7340406 D79
Quản trị văn phòng 18 7340406 D80
Quản tri văn phòng 18 7340406 D81
Quản trị văn phòng 18 7340406 D82
Quản trị văn phòng 18 7340406 D83
Quốc tế học 16.5 7310601 A00
Quốc tế học 25 7310601 c00
Quốc tế học 19.25 7310601 D01
Quốc tế học 17 7310601 D02
Quốc tế học 18 7310601 D03
Quốc tế học 18 7310601 D04
Quốc tế học 18 7310601 D05
Quốc tế học 18 7310601 D06
Quốc tế học 17 7310601 D78
Quốc tế học 18 7310601 D79
Quốc tế học 18 7310601 D80
Quốc tế học 18 7310601 D81
Quốc tế học 18 7310601 D82
Quốc tế học 18 7310601 D83
Tâm lý học 19.5 7310401 A00
Tâm lý học 24.25 7310401 c00
Tâm lý học 21.5 7310401 D01
Tâm lý học 21 7310401 D02
Tâm lý học 21 7310401 D03
Tâm lý học 19 7310401 D04
Tâm lý học 18 7310401 D05
Tâm lý học 18.75 7310401 D06
Tâm lý học 20.25 7310401 D78
Tâm lý học 18 7310401 D79
Tâm lý học 18 7310401 D80
Tâm lý học 18 7310401 D81
Tâm lý học 21 7310401 D82
Tâm lý học 18 7310401 D83
Thông tin – thư viện 16 7320201 A00
Thông tin – thư viện 19.75 7320201 c00
Thông tin – thư viện 17 7320201 D01
Thông tin – thư viện 18 7320201 D02
Thông tin – thư viện 18 7320201 D03
Thông tin – thư viện 18 7320201 D04
Thông tin – thư viện 18 7320201 D05
Thông tin – thư viện 18 7320201 D06
Thông tin – thư viện 17 7320201 D78
Thông tin – thư viện 18 7320201 D79
Thông tin – thư viện 18 7320201 D80
Thông tin – thư viện 18 7320201 D81
Thông tin – thư viện 18 7320201 D82
Thông tin – thư viện 18 7320201 D83
Tôn giáo học 16.5 7229009 A00
Tôn giáo học 17.75 7229009 C00
Tôn giáo học 16.5 7229009 D0I
Tôn giáo học 18 7229009 D02
Tôn giáo học 17.5 7229009 D03
Tôn giáo học 18 7229009 D04
Tôn giáo hoc 18 7229009 D05
Tôn giáo học 18 7229009 D06
Tôn giáo học 16.5 7229009 D78
Tôn giáo học 18 7229009 D79
Tôn giáo học 18 7229009 D80
Tôn giáo học 18 7229009 D81
Tôn giáo học 18 7229009 D82
Tôn giáo học 18 7229009 D83
Triết học 16 7229001 A00
Triết học 18.5 7229001 coo
Triết học 16.5 7229001 D01
Triết học 18 7229001 D02
Triết học 18 7229001 D03
Triết học 18 7229001 D04
Triết học 17 7229001 D05
Triết học 18 7229001 D06
Triết học 18 7229001 D78
Triết học 18 7229001 D79
Triết học 18 7229001 D80
Triết học 18 7229001 D81
Triết học 18 7229001 D82
Triết học 18 7229001 D83
Văn học 21.5 7229030 c00
Văn học 19 7229030 D01
Văn học 18 7229030 D02
Văn học 18 7229030 D03
Văn học 18 7229030 D04
Văn học 18 7229030 D05
Văn học 18 7229030 D06
Văn học 17.25 7229030 D78
Văn học 18 7229030 D79
Văn học 18 7229030 D80
Văn học 17.5 7229030 D81
Văn học 18 7229030 D82
Văn học 18 7229030 D83
Việt Nam học 23.5 7310630 c00
Việt Nam học 16.5 7310630 D01
Việt Nam học 18 7310630 D02
Việt Nam học 18 7310630 D03
Việt Nam học 18 7310630 D04
Việt Nam học 18 7310630 D05
Việt Nam học 18 7310630 D06
Việt Nam học 17 7310630 D78
Việt Nam học 18 7310630 D79
Việt Nam học 18 7310630 D80
Việt Nam học 18 7310630 D81
Việt Nam học 18 7310630 D82
Việt Nam học 18 7310630 D83
Xã hội học 16 7310301 A00
Xã hội học 21.75 7310301 c00
Xã hội học 17.75 7310301 D01
Xã hội học 18 7310301 D02
Xã hội học 18 7310301 D03
Xã hội học 18 7310301 D04
Xã hội học 18 7310301 D05
Xã hội học 18 7310301 D06
Xã hội học 17.25 7310301 D78
Xã hội học 18 7310301 D79
Xã hội học 18 7310301 D80
Xã hội học 18 7310301 D81

Hướng dẫn thí sinh nhập học

Đối với những bạn thí sinh đã đủ tiêu chuẩn trúng tuyển vào trường đại học khoa học xã hội và nhân văn sẽ xác nhận nhập học trực tuyến trên website của trường.

Sau khi đã xác định nhập học xong thí sinh sẽ có 2 phương án để nhận giấy nhập học sau:

Phương án 1: thí sinh có thể đến trực tiếp tại trường Đại học khoa học xã hội và nhân văn để nhận giấy nhập học và điền vào mẫu đăng ký nhập học tại trường, từ ngày 6/8 đến ngày 9/8 tại phòng 604B, nhà E, trường đại học xã hội và nhân văn, 336 nguyễn trãi, thanh xuân, hà nội. sau thời gian này giấy báo nhập học sẽ được gửi về địa chỉ ghi trên hồ sơ xét tuyển.

Phương án 2: đối với những bạn thí sinh nhập học mà không có đủ điều kiện để nhận giấy báo nhập học trực tiếp tại trường, trường đại học xã hội và nhân văn sẽ gửi giấy báo nhập học qua đường bưu điện về cho thí sinh theo địa chỉ ghi trong hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Thời gian nhập học:

  • Đối với các ngành Báo chí, Quan hệ công chúng, Quốc tế học, Tâm lí học, Triết học sẽ xác định nhập học từ 8h đến 11h30 ngày 16/8
  • Đối với các ngành Chính trị học, Công tác xã hội , Đông phương học, Đông nam Á học, Lịch sử, Xã hội học sẽ nhập học từ 13h30 đến 17h ngày 16/8.
  • Các nhóm ngành hán nhôm, Nhân học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,Quản trị khách sạn, Tôn giáo học, văn học sẽ xác nhận nhập học từ 8h đến 11h30 ngày 17/8.
  • Còn các nhóm ngành còn lại sẽ nhập học vào lúc 13h30 đến 17h ngày 17/8.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
  Đăng ký  
Thông báo cho







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status