• Connect with us:

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Thông Báo Tuyển Sinh 2019

Đại Học Mỏ Địa Chất Thông Báo Tuyển Sinh hệ đại học chính quy sắp diễn ra. Cập nhật những thông tin mới nhất, chi tiết nhất tại đây.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau: [links_related] 1. Ngành tuyển sinh/ Mã ngành tuyển sinh/ Tổ hợp môn tuyển sinh/ Chỉ tiêu tuyển sinh của trường đại học mỏ địa chất
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101 270
Gồm các chuyên ngành:
       Quản trị kinh doanh
       Quản trị kinh doanh Dầu khí
       Quản trị kinh doanh Mỏ
       Quản trị thương mại điện tử
2 Kế toán 7340301 270
Gồm các chuyên ngành:
       Kế toán
       Kế toán tài chính công
3 Tài chính - ngân hàng 7340201 40
Gồm các chuyên ngành:
       Tài chính doanh nghiệp
4 Công nghệ thông tin 7480201 250
Gồm các chuyên ngành:
       Tin học Kinh tế
       Công nghệ phần mềm
       Mạng máy tính
       Khoa học máy tính ứng dụng
      Công nghệ thông tin địa học
      Hệ thống thông tin
5 Kỹ thuật dầu khí 7520604 100
Gồm các chuyên ngành:
       Khoan khai thác
       Khoan thăm dò- khảo sát
       Thiết bị dầu khí
       Địa chất dầu khí
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 50
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
7 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa vật lý
8 Kỹ thuật cơ khí 7520103 120
Gồm các chuyên ngành:
       Máy và Thiết bị mỏ
       Máy và Tự động thủy khí
       Công nghệ chế tạo máy
       Cơ khí ô tô
9 Kỹ thuật điện 7520201 100
Gồm các chuyên ngành:
       Điện công nghiệp
       Hệ thống điện
       Điện – Điện tử
10 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 80
Gồm các chuyên ngành:
       Tự động hóa
11 Kỹ thuật môi trường 7520320 40
Gồm các chuyên ngành:
       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
       Kỹ thuật môi trường
12 Kỹ thuật địa chất 7520501 20
Gồm các chuyên ngành:
       Kỹ thuật địa chất
       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
       Nguyên liệu khoáng
       Địa chất thăm dò
13 Địa chất học 7440201 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa chất học
       Địa chất đô thị
14 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa kỹ thuật xây dựng
15 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 40
Gồm các chuyên ngành:
       Trắc địa
       Trắc địa mỏ - Công trình
       Địa chính
       Bản đồ
       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
      Trắc địa – Bản đồ
16 Quản lý đất đai 7850103 40
Gồm các chuyên ngành:
       Quản lý đất đai
17 Kỹ thuật mỏ 7520601 50
Gồm các chuyên ngành:
       Khai thác mỏ
       Khai thác lộ thiên
18 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 20
Gồm các chuyên ngành:
       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 100
Gồm các chuyên ngành:
       Xây dựng công trình ngầm và mỏ
       Xây dựng công trình ngầm
       Xây dựng dân dụng và công nghiệp
       Xây dựng hạ tầng cơ sở
20 Kỹ thuật hoá học -học bằng tiếng Anh 7520301 30
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
21 Địa tin học 7480201_TD 30
22 Kỹ thuật Cơ Điện tử 7520114 50
23 Khoa học Dữ liệu 7480109 40
24 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201_CLC 30
25 Quản lý công nghiệp 7510601 40
26 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 40
27 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 30
Gồm các chuyên ngành:
      Kỹ thuật cơ khí động lực
28 Du lịch địa chất 7080101 20
Gồm các chuyên ngành:
      Du lịch địa chất
29 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 7580201_TD 40
Gồm các chuyên ngành:
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 40
Gồm các chuyên ngành:
      Xây dựng và quản lý công trình giao thông đô thị
Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
1 Quản trị kinh doanh 7340101 40
Gồm các chuyên ngành:
       Quản trị kinh doanh
       Quản trị kinh doanh Dầu khí
       Quản trị kinh doanh Mỏ
       Quản trị thương mại điện tử
2 Kế toán 7340301 40
Gồm các chuyên ngành:
       Kế toán
       Kế toán tài chính công
3 Tài chính - ngân hàng 7340201 40
Gồm các chuyên ngành:
       Tài chính doanh nghiệp
4 Công nghệ thông tin 7480201 10
Gồm các chuyên ngành:
       Tin học Kinh tế
       Công nghệ phần mềm
       Mạng máy tính
       Khoa học máy tính ứng dụng
      Công nghệ thông tin địa học
      Hệ thống thông tin
5 Kỹ thuật dầu khí 7520604 40
Gồm các chuyên ngành:
       Khoan khai thác
       Khoan thăm dò- khảo sát
       Thiết bị dầu khí
       Địa chất dầu khí
6 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 10
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
7 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa vật lý
8 Kỹ thuật cơ khí 7520103 20
Gồm các chuyên ngành:
       Máy và Thiết bị mỏ
       Máy và Tự động thủy khí
       Công nghệ chế tạo máy
       Cơ khí ô tô
9 Kỹ thuật điện 7520201 20
Gồm các chuyên ngành:
       Điện công nghiệp
       Hệ thống điện
       Điện – Điện tử
10 Kỹ thuật môi trường 7520320 40
Gồm các chuyên ngành:
       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
       Kỹ thuật môi trường
11 Kỹ thuật địa chất 7520501 20
Gồm các chuyên ngành:
       Kỹ thuật địa chất
       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
       Nguyên liệu khoáng
       Địa chất thăm dò
12 Địa chất học 7440201 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa chất học
       Địa chất đô thị
13 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 10
Gồm các chuyên ngành:
       Địa kỹ thuật xây dựng
14 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 30
Gồm các chuyên ngành:
       Trắc địa
       Trắc địa mỏ và Công trình
       Địa chính
       Bản đồ
      Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
     Trắc địa – Bản đồ
15 Quản lý đất đai 7850103 30
Gồm các chuyên ngành:
       Quản lý đất đai
16 Kỹ thuật mỏ 7520601 40
Gồm các chuyên ngành:
       Khai thác mỏ
       Khai thác lộ thiên
17 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 20
Gồm các chuyên ngành:
     Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50
Gồm các chuyên ngành:
       Xây dựng công trình ngầm và mỏ
       Xây dựng công trình ngầm
       Xây dựng dân dụng và công nghiệp
       Xây dựng hạ tầng cơ sở
19 Kỹ thuật hoá học - chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh 7520301 10
Gồm các chuyên ngành:
       Lọc – Hóa dầu
20 Địa tin học 7480201_TD 20
21 Quản lý công nghiệp 7510601 20
22 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20
23 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 10
Gồm các chuyên ngành:
      Kỹ thuật cơ khí động lực
24 Du lịch địa chất 7080101 20
Gồm các chuyên ngành:
      Du lịch địa chất
25 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm 7580201_TD 20
Gồm các chuyên ngành:
      Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 20
Gồm các chuyên ngành:
      Xây dựng và quản lý công trình giao thông đô thị
2.Đối Tượng Tuyển Sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật, theo đúng quy chế của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đều có thể tham gia đợt xét tuyển đại học năm nay.

3.Phương Thức Tuyển Sinh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng nhóm ngành/ngành cụ thể.
Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 80%-89%
Xét tuyển theo hồ sơ 6%
Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT) 5%

Với hình thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia

- Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Mỏ - Địa chất. - Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. - Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. - Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán. Với hình thức xét tuyển học bạ - Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 19.5 điểm trở lên đối với hệ đại học. - Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất. Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán. - Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Xét tuyển thẳng

Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Mỏ - Địa chất (các học sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … )  nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT Địa chỉ: 18 Phường Đức Thắng, Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 3752 5773 Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất chính xác nhất Nguyện vọng 2 Đại Học Mỏ Địa Chất mới nhất Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Mỏ Địa Chất

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách