Đại Học Vinh Tuyển Sinh 2019

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC VINH

dai hoc vinh
 
Mã Trường: TDV
– Trường Đại học Vinh là một cơ sở giáo dục trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập năm 1959. Trường là trường đại học đầu tiên của trung ương được xây dựng trên quê hương của chủ tịch Hồ Chí Minh. Trường hiện đang là cơ sở giáo dục đại học đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh nói riêng và cả nước nói chung. Là trung tâm đào tạo bồi dưỡng giáo viên, nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ ứng dụng hàng đầu của khu vực Bắc Trung Bộ và cả nước
– Trường Đại học Vinh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau

I. Ngành tuyển sinh

TT Tên ngành Mã ngành Chi tiêu Tổ hợp môn

xét tuyển

Xét KQ thi THPTQG Phương thức khác
1 Kế toán 7340301 170 50 A00, A01, D01, D07
2 Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) 7340201 110 40 A00, A01, D01, D07
3 Quản trị kinh doanh 7340101 130 50 A00, A01, D01, D07
4 Kinh tế 7310101 70 30 A00, A01, D01, B00
5 Kinh tế nông nghiệp 7620105 40 10 A00, A01, D01, B00
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 80 30 A00, B00, ,D01, A01
7 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7710207 40 10 A00, B00, ,D01, A01
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30 A00, B00, ,D01, A01
9 Kỹ thuật xây dựng 7580208 160 40 A00, B00, ,D01, A01
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 70 30 A00, B00, ,D01, A01
11 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 40 10 A00, B00, ,D01, A01
12 Công nghệ thực phẩm 7540101 80 20 A00, B00, ,D07, A01
13 Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược – Mỹ phẩm) 7510401 40 10 A00, B00, ,D07, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 190 60 A00, B00, ,D01, A01
15 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 100 30 A00, B00, ,D01, A01
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 100 40 A00, B00, ,D01, A01
17 Kinh tế xây dựng 7580301 40 10 A00, B00, ,D01, A01
18 Nông học 7620109 45 15 A00, B00, D01, B08
19 Nuôi trồng thủy sản 7620301 45 15 A00, B00, D01, B08
20 Khoa học môi trường 7440301 40 10 A00, B00, D01, D07
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 45 15 A00, B00, D01, B08
22 Quản lý đất đai 7850103 40 10 A00, B00, D01, B08
23 Khuyến nông 7620102 40 10 A00, B00, D01, B08
24 Chăn nuôi 7620105 40 10 A00, B00, D01, B08
25 Công nghệ sinh học 7420201 40 10 A00, B00, D01, B08
26 Chính trị học 7310201 20 10 C00, D01, C19, A01
27 Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201 21 9 C00, D01, C19, A01
28 Quản lý văn hóa 7220342 30 10 C00, D01, A00, A01
29 Viết Nam học (chuyên ngành Du lịch) 7220113 150 50 C00, D01, A00, A01
30 Quản lý giáo dục 7140114 40 10 C00, D01, A00, A01
31 Công tác xã hội 7760101 40 10 C00, D01, A00, A01
32 Báo chí 7320101 50 20 C00, D01, A00, A01
33 Luật 7380101 150 50 C00, D01, A00, A01
34 Luật kinh tế 7380107 150 50 C00, D01, A00, A01
35 Quản lý nhà nước 7310205 30 10 C00, D01, A00, A01
36 Sư phạm Toán học 7140209 80 A00, A01, B00, D01

(Toán ≥ 6,5)

37 Sư phạm Tin học 7140210 20 A00, A01, B00, D01
38 Sư phạm Vật lý 7140211 20 A00, A01, B00, C01
39 Sư phạm Hóa học 7140212 20 A00, A01, B00, D07
40 Sư phạm Sinh học 7140213 20 A00, A01, B00, D08
41 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 60 A00, A02, B00, D01
42 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50 C00, D01, C19, C20
43 Sư phạm Lịch sử 7140218 20 C00, C03, C19, D01
44 Sư phạm Địa lý 7140219 20 C00, C04, C20, D01
45 Giáo dục chính trị 7140205 40 C00, D01, C19, C20
46 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 C00, D01, A00, C20
47 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 40 C00, D01, A00, C19
48 Giáo dục Mầm non 7140201 150 M00, M01, M10
49 Giáo dục Thể chất 7140206 30 T00, T01, T02, T05
50 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80 D01, D14, D15
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 190 60 D01, D14, D15
52 Điều dưỡng 7720501 90 30 B00, A00, D07, D13
Tổng 4500

II. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức và thời gian tuyển sinh

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2. Nguyên tắc xét tuyển

2.1 Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia

– Thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp các môn thi, bài thi của nhóm ngành

– Lấy điểm từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của ngành

– Thí sinh có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển

– Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (lớp 10, 11, 12) THPt đạt từ loại Khá trở lên

2.2 Xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu

Các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất xét tuyển kết hợp thi tuyển năng khiếu theo nguyên tắc sau:

a) Đối với ngành Giáo dục Mầm non

– Lấy kết quả thi THPT quốc gia các tổ hợp bài thi môn Toán, Ngữ văn và Toán, Tiếng Anh

– Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành Giáo dục mầm non của Trường đại học Vinh

– Điểm môn thi năng khiếu nhân hệ số 2

– Thí sinh có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển cùng đợt đăng ký thi THPT quốc gia tại Phòng đào tạo Trường Đại học Vinh

b) Đối với ngành Giáo dục thể chất:

– Lấy kết quả thi THPT của 2 môn Sinh học và Toán học

– Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất của Trường đại học Vinh

– Điểm môn thi năng khiếu nhân hệ số 2

– Thí sinh có nguyện vọng và nộp hồ sơ xét tuyển cùng đợt đăng ký thi THPT quốc gia tại Phòng đào tạo Trường Đại học Vinh

2.3 Xét tuyển bằng học bạ

Thông tin chi tiết xem tại htttp://www.vinhuni.edu.vn

3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu chung của nhà trường
– Học bạ THPT photo công chứng
– Giấy tờ ưu tiên nếu có
– Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/ hồ sơ
– Thời gian nhận hồ sơ theo quy định chung của Bộ Giáo dục và đào tạo

4. Hình thức đăng ký xét tuyển 

– Hình thức 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và đào tạo
– Hình thức 2: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại trường
– Hình thức 3: Thí sinh chuyền phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ của nhà trường
MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH VUI LÒNG LIÊN HỆ
Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại học Vinh
Địa chỉ: Số 182 – Đường Lê Duẩn – Thành Phố Vinh – Nghệ An
Điện thoại: 0238. 3856394
Website: vinhuni.edu.vn
Điểm chuẩn Đại Học Vinh chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Vinh mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Vinh
Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status