Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Thông Báo Tuyển Sinh 2019

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành đào tạo

Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp
Các chương trình đào tạo quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)
7620110T Crop Science (Khoa học cây trồng tiên tiến) Crop Science D01, B00, A00, A11
(Khoa học cây trồng tiên tiến)
7340101T Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến) Agri-business Management D01, C20, A00, A09
(Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)
7420201E Bio-technology (Công nghệ sinh học chất lượng cao) Bio-technology D01, B00, A00, A11
(Công nghệ sinh học chất lượng cao)
7310109E Financial Economics (Kinh tế tài chính chất lượng cao) Financial Economics D01, D10, A00, C20
(Kinh tế tài chính chất lượng cao)
7620115E Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao) Agricultural Economics D01, B00, A00, D10
(Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)

 

Các chương trình tiêu chuẩn
7620112 Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật B00, A00, A11, D01
7620302 Bệnh học Thủy sản Bệnh học thủy sản B00, A11, A00, D01
7620105 Chăn nuôi – Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi; B00, A01, A00, D01
– Khoa học vật nuôi;
– Chăn nuôi theo định hướng nghề nghiệp
7620106 Chăn nuôi thú y – Chăn nuôi thú y B00, A01, A00, D01
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường B00, A06, A00, D01
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01, C01, D01, A00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô A01, C01, D01, A00
7620113 Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che A00, A09, B00, C20
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp đô thị
7540104 Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ sau thu hoạch B00, A00, A01, D01
7420201 Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học A00, A11, B00, D01
– Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu theo định hướng nghề nghiệp
7480201 Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
– Mạng máy tính và web theo định hướng nghề nghiệp
– Toán tin ứng dụng theo định hướng nghề nghiệp
– Công nghệ phần mềm theo định hướng nghề nghiệp
7540101 Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm B00, A00, A01, D01
– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm Công nghệ và kinh doanh thực phẩm B00, A00, A01, D01
7340301 Kế toán – Kế toán doanh nghiệp A00, A09, C20, D01
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán theo định hướng nghề nghiệp
7620110 Khoa học cây trồng – Khoa học cây trồng B00, A00, A11, D01
– Chọn giống cây trồng
– Khoa học cây dược liệu
7620103 Khoa học đất Khoa học đất B00, A00, D07, D08
7440301 Khoa học môi trường Khoa học môi trường B00, A06, A00, D01
7620114 Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp A00, A09, C20, D01
7310101 Kinh tế – Kinh tế D10, D01, C20, A00
– Kinh tế phát triển
7310104 Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư D10, D01, C20, A00
– Kế hoạch và đầu tư
7620115 Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp D10, D01, B00, A00
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
7310109 Kinh tế tài chính Kinh tế tài chính D10, D01, C20, A00
7520103 Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp A01, C01, D01, A00
– Cơ khí thực phẩm
– Cơ khí chế tạo máy
7520201 Kỹ thuật điện – Hệ thống điện A01, C01, D01, A00
– Tự động hóa
7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D07, D14, D01, D15
7620101 Nông nghiệp – Nông học B00, D01, A11, A00
– Khuyến nông
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao A00, A11, B00, B04
7620301 Nuôi trồng thủy sản Nuôi trồng thuỷ sản B00, A11, A00, D01
7620108 Phân bón và dinh dưỡng cây trồng Phân bón và dinh dưỡng cây trồng B00, A00, D07, D08
7620116 Phát triển nông thôn – Phát triển nông thôn C20, D01, B00, A00
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
7850103 Quản lý đất đai – Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01
– Quản lý bất động sản
– Công nghệ địa chính
7310110 Quản lý kinh tế Quản lý kinh tế D10, D01, C20, A00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D08
7340418 Quản lý và phát triển du lịch Quản lý và phát triển du lịch B00, C20, A09, D01
7340410 Quản lý và phát triển nguồn nhân lực Quản lý và phát triển nguồn nhân lực D10, D01, A00, C20
7340101 Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh A00, A09, C20, D01
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy Tuyển thẳng
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
7640101 Thú y Thú y B00, A01, A00, D01
7310301 Xã hội học Xã hội học C00, C20, A00, D01

2.Đối Tượng Tuyển Sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

3. Phương Thức Tuyển Sinh: 

Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển.

4. Các Điều Kiện Phụ Xét Tuyển

– Điều kiện phụ thứ nhất: Nếu chỉ tiêu tuyển sinh có hạn trong khi có nhiều thí sinh cùng có tổng số điểm bằng nhau thì ưu tiên cho thí sinh có điểm môn Toán cao hơn (riêng ngành Xã hội học có xét tuyển khối C00 thì lấy điểm môn Ngữ văn thay cho điểm môn Toán).

– Điều kiện phụ thứ hai: Nếu điều kiện phụ thứ nhất đã sử dụng nhưng vẫn quá chỉ tiêu cần tuyển thì ưu tiên cho thí sinh có nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

5. Các thông tin khác

– Mức học phí theo tháng theo quy định của Giám đốc học viện.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

Đơn vị tính: 1000 đ/tháng/sinh viên

Ngành 2018 –

2019

2019 –

2020

2020 –

2021

Nông, Lâm, Thủy Sản 980

(16,7)

1160

(18,4)

1390

(19,8)

Khoa Học Xã Hội ( Kinh tế, Quản lý, Kế toán, Quản trị kinh doanh, …) 1020

(17,9)

1220

(19,6)

1480

(21,3)

Công Nghệ (Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, …) 1220

(18,4)

1470

(20,5)

1800

(22,4)

Thú Y 1530

(19,5)

1860

(21,6)

2290

(23,1)

Ghi chú: Số liệu ghi trong ngoặc là mức tăng học phí so với năm học trước (%)

               Năm học được tính 10 tháng

               Dự kiến ngành Nông, Lâm, thủy sản được hỗ trợ học phí từ năm 2018-2021

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Địa chỉ:  Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại:  04.6261.7520 – 04.6261.7578;    Fax: 0438276554

Email: tuvantuyensinh@vnua.edu.vn

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status