Trường Đại Học Ngoại Ngữ Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐHQGHN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại học Ngoại Ngữ– Đại học Quốc Gia Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Vùng tuyển sinh: 

Tuyển sinh trong cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh: 

2.1. Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị dân tộc xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN).

2.2. Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

2.3. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level): Thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

3. Phương thức tuyển sinh:

– Đợt 1: 

+ Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng;

+ Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level).

– Đợt bổ sung: Xét tuyển đại học như Đợt 1, Quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của trường và của ĐHQGHN (nếu có).

4.Thông tin chi tiết về các tổ hợp xét tuyển

Mã ngành/Mã xét tuyển   Chỉ tiêu
 (3) Tên ngành (4) (Dự kiến)
    theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
7220201 Ngôn ngữ  Anh 108 12
7140231 Sư phạm tiếng Anh 159 16
7220202 Ngôn ngữ  Nga 69 6
7220203 Ngôn ngữ Pháp 69 6
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 23 2
7220205 Ngôn ngữ Đức 45 5
7140236 Sư phạm tiếng Nhật 23 2
7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 23 2
7220211 Ngôn ngữ  Ả Rập 27 3
7220201CLC Ngôn ngữ  Anh**         (CTĐT CLC TT23) 203 22
7220203CLC Ngôn ngữ Pháp**         (CTĐT CLC TT23) 69 6
7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc** (CTĐT CLC TT23) 159 16
7220205CLC Ngôn ngữ Đức**           (CTĐT CLC TT23) 69 6
7220209CLC Ngôn ngữ Nhật**           (CTĐT CLC TT23) 159 16
7220210CLC Ngôn ngữ  Hàn Quốc** (CTĐT CLC TT23) 159 16
7903124QT Kinh tế – Tài chính*** 126 14

 

Tên ngành (4) Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6) Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7) Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8) Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)
  Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Ngôn ngữ  Anh D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Sư phạm tiếng Anh D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ  Nga D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Trung Quốc D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Đức D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Nhật D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ  Ả Rập D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ  Anh**         (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Ngôn ngữ Pháp**         (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc** (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Đức**           (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nhật**           (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
Ngôn ngữ  Hàn Quốc** (CTĐT CLC TT23) D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh    
Kinh tế – Tài chính*** D01 Tiếng Anh A01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh

 

Ghi chú:

– Yêu cầu điền đầy đủ thông tin vào các cột: (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8), (9).

– Cột Mã ngành (3), Tên ngành (4): Quy định theo Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 20/10/2017; Trình độ CĐSP theo quy định theo Thông tư số 15/VBHN-BGD ĐT ngày 08/5//2014 hợp nhất Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học; Trình độ TCSP theo quy định tại Thông tư 34/2011/TT-BGD ĐT ngày 11/8/2011

– Cột Chỉ tiêu (5): Là tổng chỉ tiêu của tất cả phương thức tuyển sinh.

– Mã tổ hợp: Mỗi ngành chỉ được xét tuyển/ thi tuyển tối đa 04 tổ hợp môn quy định Mã tổ hợp trong Sheet “Bảng tổ hợp môn xét tuyển”.

– Môn chính: Hệ số 2.

–   ** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo  đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT.

–   *** CTĐT chính quy – liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế – Tài chính do trường Southem New Hampshire (Mỹ) cấp bằng.

– Trường Đại học Ngoại ngữ-ĐHQGHN tuyển sinh đại học theo kết quả bài thi THPT quốc gia. Bên cạnh việc sử dụng các tổ hợp truyền thống (D01, D02, D03, D04, D05, D06) để xét tuyển, Nhà trường còn sử dụng hai tổ hợp mới là Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) và Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) để xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo của trường.

– Nguyên tắc chung trong việc sử dụng các tổ hợp bài thi để xét tuyển của trường là: (1) Điểm bài thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2: (2) Tổ hợp D01, D78, D90 được đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạo; (3) Tổ hợp D02, D03, D04, D05, D06 đăng ký vào các ngành đào tạo giảng dạy các ngoại ngữ tương ứng của từng môn ngoại ngữ trong tổ hợp.

5. Chương trình đào tạo chất lượng cao

– Gồm các ngành Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nhật của Trường ĐH Ngoại ngữ. SV được học đội ngũ giảng viên hàng đầu với nhiều đổi mới trong phương pháp giảng dạy, kiểm tra đánh giá, được hỗ trợ kinh phí đào tạo và nghiên cứu khoa học, được hỗ trợ kinh phí học tiếng Anh để tối thiểu đạt trình độ Bậc 4 (B2) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

– SV tốt nghiệp được nhận bằng cử nhân chất lượng cao.

6. Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép):

SV học hết năm học thứ nhất nếu có nguyện vọng và đủ điều kiện về học lực được đăng ký học thêm một CTĐT thứ hai trong 12 ngành đào tạo tại 4 đơn vị sau:

 

TT

Tên trường Tên các ngành đào tạo
1 Đại học Kinh tế-ĐHQGHN  1. Tài chính ngân hàng;

2. Quản trị kinh doanh;

3. Kinh tế quốc tế

2 ĐH KHXH&NV 1.   Báo chí;

2.   Khoa học quản lý;

3.   Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;

4.   Quốc tế học

3 Khoa Luật 1.   Luật học
4 Đại học Ngoại ngữ 1.   Ngôn ngữ Anh;

2.   Ngôn ngữ Nhật;

3.   Ngôn ngữ Hàn Quốc;

4.   Ngôn ngữ Trung Quốc

Thời gian đào tạo chương trình thứ hai nằm trong tổng thời gian đào tạo chương trình thứ nhất (6 năm học). Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của cả hai ngành sẽ được nhận hai bằng cử nhân chính quy.

7. Các chương trình đào tạo liên kết quốc tế

Trường ĐHNN tổ chức các chương trình liên kết đào tạo quốc tế hợp tác với các trường đại học uy tín trên thế giới, do trường đối tác nước ngoài cấp bằng.

Chương trình đào tạo chính quy – liên kết quốc tế

 

TT

Tên ngành Trường cấp bằng Chỉ tiêu Ghi chú
1 Kinh tế – Tài chính Southern New Hampshire (Mỹ) 140 Học hoàn toàn tại Việt Nam
2 Kinh tế – Quản lý Picardie Jules Verne (Pháp) 50 Học hoàn toàn tại Việt Nam
3 Khóa học tiếng Hàn 1 năm ĐH Kookmin (HànQuốc) 30 Tự chọn 1 trong 22 chuyên ngành tại Hàn Quốc
4 Khóa học tiếng Trung 1 năm ĐH Chaoyang (Đài Loan) 30 Tự chọn 1 trong 22 chuyên ngành tại Đài Loan

8.  Học phí và lộ trình tăng học phí tối đa:

Căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đỗi với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2025.

Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội thông báo:

Hiện nhà trường đang thu học phí là 200.000 đ / 1 tín chỉ

Tổng số tín chỉ ngành Sư phạm là 136 tín chỉ, ngành Ngôn ngữ là 133 tín chỉ.

Lộ trình tăng:

– Năm học 2018-2019: 240.000 đ / 1 tín chỉ

– Năm học 2019-2020: 265.000 đ / 1 tín chỉ

– Năm học 2020-2021: 290.000 đ / 1 tín chỉ

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Mã tuyển sinh : QHF

Địa chỉ: Số 2 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

ĐT: 04.37547269 (P.Hành chính tổng hợp);

04.37548137; 04.37548111 (P. Đào tạo)

Hotline: 0979292969

Địa chỉ Email: phongdaotaoulis@gmail.com;

daotao_ulis@vnu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Ngoại Ngữ mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Ngoại Ngữ

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

1
Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
đào thị hảo Recent comment authors
newest oldest most voted
đào thị hảo
đào thị hảo

học phí ngành ngôn nao nhiêu một nămgữ anh CTĐTCLCTT23 b







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status