Đại Học Lâm Nghiệp Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Lâm Nghiệp thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Đối Tượng Tuyển Sinh Của Trường Đại Học Lâm Nghiệp:

 Là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và đạt các tiêu chí xét tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật, theo đúng quy chế của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đều có thể tham gia đợt xét tuyển đại học năm nay

2. Phạm Vi Tuyển Sinh: 

Tuyển sinh trên cả nước

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia

– Tốt nghiệp THTP

– Đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học

– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 2: Xét kết quả học tập năm lớp 12 và hạnh kiểm bậc THPT.

– Tốt nghiệp THPT

– Kết quả học tập lớp 12 ở bậc THPT

– Kết quả hạnh kiểm lớp 12 ở bậc THPT

4.Ngành Đào Tạo Của Trường Đại Học Lâm Nghiệp

Khối ngành/Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ
Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn
Kế toán 7340301 100 A00, A16, C15, D01
Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00, A16, C15, D01
Kinh tế 7310101 50 A00, A16, C15, D01
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 50 A00, A16, C15, D01
Công tác xã hội 7760101 100 A00, C00, C15, D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 100 A00, C00, C15, D01
Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan
Thiết kế nội thất 7580108 60 A00, C15, D01, H00
Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 100 A00, A16, B00, D01
Kiến trúc cảnh quan 7580102 100 A00, D01, V00, V01
Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng
Công nghệ sinh học 7420201 100 A00, A16, B00, D08
Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y) 7620105 50 A00, A16, B00, D08
Thú y 7640101 150 A00, A16, B00, D08
Bảo vệ thực vật 7620112 50 A00, B00, C04, D01
Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) 7620110 50 A00, A16, B00, D01
Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 7620102 50 B00, C00, C13, C04
Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái
Quản lý tài nguyên thiên nhiên* – chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia). 7908532A 50 D01, D07, D08, D10
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) 7908532 50 A00, B00, C00, D01
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 100 A00, B00, C00, D01
Khoa học môi trường 7440301 50 A00, B00, C04, D01
Quản lý đất đai 7850103 150 A00, A16, B00, D01
Du lịch sinh thái (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia) 7850104 70 B00, C00, C15, D01
Khối ngành Lâm nghiệp      
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 150 A00, B00, C00, D01
Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 50 A00, A16, B00, D01
Lâm sinh 7620205 100 A00, A16, B00, D01
Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 100 A00, A16, B00, D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 60 A00, A16, D01, D96
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 60 A00, A16, D01, D96
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 50 A00, A16, D01, D96
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 150 A00, A16, D01, D96
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 50 A00, A16, D01, D96
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7549001 50 A00, C01, D01, D07
Công nghệ vật liệu (vật liệu mới) 7510402 50 A00, C01, D01, D07

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

– Đối với phương thức 1 (thí sinh dùng điểm thi kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển)

+ Tốt nghiệp THPT;

+ Điểm các thi THPT Quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực nếu có.

+ Xét điểm theo khối thi từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu (bằng tổng điểm các môn dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên).

Đối với phương thức 2 (thí sinh dùng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển)

a) Bước 1: Xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (sàn xét tuyển):

– Tốt nghiệp THPT;

– Điểm trung bình chung của tổ hợp các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);

–  Hạnh kiểm năm lớp 12: loại Khá (đối với cơ sở chính), loại trung bình (đối với Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).

– Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 giống tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia (như phương thức 1)

b) Bước 2:Tính điểm xét tuyển (các điểm thành phần theo thang điểm 10, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) cho các thí sinh đạt sàn xét tuyển.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó: –  ĐXT: Điểm xét tuyển;

– ĐM1: Điểm trung bình Môn 1 cả năm lớp 12;

– ĐM2: Điểm trung bình Môn 2 cả năm lớp 12;

– ĐM3: Điểm trung bình Môn 3 cả năm lớp 12;

– Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

Xét tuyển Điểm xét tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

– Học tại Cơ sở chính Hà Nội: Mức học phí dự kiến là 220.000 đồng/tín chỉ.

– Học tại Phân hiệu tỉnh Đồng Nai: Mức học phí là 220.000 đồng/tín chỉ.

Nhà trường sẽ thực hiện lộ trình tăng học phí của Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội,

Điện thoại: 0462.922.411; 0433.840.707; 0462.922.353; 0433.840.440

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Lâm Nghiệp mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Lâm Nghiệp

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status