Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành/Mã ngành/Tổ hợp môn xét tuyển/ Chỉ tiêu tuyển sinh của trường đại học giao thông vận tải

trường

/STT

Ngành/ Nhóm ngành

Chuyên ngành/ Nhóm chuyên ngành xét tuyển

ngành

Tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu dự kiến năm 2020
Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG năm 2020Xét tuyển theo học bạ THPTTheo kết quả kỳ thi đánh giá NLcủa ĐHQG TP.HCMTổng
Các ngành đào tạo đại học:4,03516504,200
1Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính – Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)7340101A00, A01, D01, D0713000130
2Ngành Ke toán (chuyên ngành Ke toán tống hợp)7340301A00, A01, D01, D0710000100
3Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính – Viễn thông)7310101A00, A01, D01, D07600060
4Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07800080
5Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải – Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị)7840101A00, AO 1, DO 1, D0716000160
6Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt)7840104A00, AO 1, DO 1, D0716000160
7Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, AO 1, DO 1, D07900090
8Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông7580301A00, AO 1, DO 1, D0712000120
9Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng)7460112A00, AOl, D07500050
10Ngành Công nghệ thông tin7480201A00, AOl, D0730000300
11Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)7510104A00, AOl, DOI, D07500050
12Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỳ thuật môi trường giao thông)7520320A00, B00, DOI, D073515050
13Ngành Kỳ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)7520103A00, AOl, DOI, D0714000140
14Ngành Kỳ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tủ’)7520114A00, AO 1, DO 1, D07800080
15Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỳ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)7520115A00, AOl, DOI, D07700070
16Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
16.1Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính7520116-01A00, AO 1, DO 1, D0780200100
16.2Nhóm chuyên ngành: Kỳ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy – Toa xe7520116-02A00, AOl, DOI, D075515070
16.3Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực7520116-03A00, AOl, DOI, D073010040
17Ngành Kỹ thuật ô tô7520130A00, AO 1, DO 1, D0721000210
18Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)7520201A00, A01, D07900090
19Ngành Kỳ thuật điện tử – viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỳ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỳ thuật thông tin và truyền thông, Kỳ thuật viễn thông)7520207AOO, A01, D0722000220
20Ngành Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiên và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)7520216AOO, A01, D0714000140
21Ngành Kỹ thuật xây dụng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỳ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)7580201AOO, AO 1, DO 1, D0725000250
22Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biến)7580202AOO, AO 1, DO 1, D073010040
23Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
23.1Chuyên ngành cầu đường bộ7580205-01AOO, A01, DOI, D0735000350
23.2Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-02AOO, A01, DOI, D0712000120
23.3Nhóm chuyên ngành: cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-03AOO, AO 1, DO 1, D076515080
23.4Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-04AOO, AO 1, DO 1, D076515080
23.5Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, cầu – Đường ô tô và Sân bay7580205-05AOO, AO 1, DO 1, D077020090
23.6Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-06AOO, A01, DOI, D077020090
23.7Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-07AOO, AO 1, DO 1, D073010040
23.8Nhóm chuyên ngành: Địa kỳ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình7580205-08AOO, AO 1, DO 1, D074515060
24Ngành Quản lý xây dựng7580302AOO, AO 1, DO 1, D0710000100
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:
25Ngành Kỳ thuật xây dụng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao):

Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt – Nhật

7580205QTAOO, AO 1, DO 1, D0712000120
26Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin)7480201QTAOO, A01, DOI, D07500050
27Ngành Kỳ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô)7520103QTAOO, AO 1, DO 1, D07500050

 

28Ngành Kỹ thuật xây dựng7580201QT
28.1Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580201QT-01A00, A01, D01, D07400040
28.2Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp7580201QT-02A00, A01, D01, D03200020
29Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)7580301QTA00, A01, D01, D07400040
30Ngành Ke toán (Chương trình chất lượng cao Ke toán tống họp Việt – Anh)7340301QTA00, A01, D01, D07700070

Trong đó:

Khối A00 (Toán, Lý , Hóa)

Khối A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Khối D07 (Toán, Hóa Học, Tiếng Anh)

2. Đối Tượng Tuyển Sinh: 

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật theo quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đều có thể tham gia đợt xét tuyển đại học năm nay

3. Phạm Vi Tuyển Sinh: 

Tuyển sinh trong cả nước

4. Phương Thức Tuyển Sinh:

Tuyển sinh theo ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển.

5. Chính Sách Ưu Tiên: 

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển; Theo quy định của Bộ GD&ĐT trong quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy.

6. Học Phí Dự Kiến Với Sinh Viên Chính Quy:

– Trường đại học giao thông vận tải thông báo mức học phí dự kiến với sinh viên hệ chính quy:

– Theo quy định về học phí của Chính phủ (Khối kỹ thuật 223.000đ/1TC; Khối Kinh tế 189.000đ/1TC).

– Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy – Phường Láng Thượng – Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội.

Điện thoại: (04) 37606352

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

 

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status