Trường Đại Học Hòa Bình Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÒA BÌNH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Hòa Bình thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành Đào Tạo Của Trường Đại Học Hòa Bình

HNgành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp

xét tuyển

 

Mã tổ hợp xét tuyển quy ước

 

 

  1. Thiết kế đồ họa 7210403 30 V00,V01,

H00, H01

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

A10: Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân

A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

A96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Văn, Sử, Địa

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Công dân

C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

– Khoa học tự nhiên gồm tổ hợp các môn: Hóa học, Vật lí, Sinh học

– Khoa học xã hội gồm tổ hợp các môn: Sử, Địa lí, Giáo dục công dân)

V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT 2

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

 

  2. Thiết kế nội thất 7580108 40
  3.Thiết kế thời trang 7210404 30
  4.Quản trị kinh doanh 7340101 130 A00,A01, B00, D01
  5. Tài chính ngân hàng 7340201 50
  6. Kế toán 7340301 70
  7.Luật kinh tế 7380107 150 A01,C00, C10, D01
  8.Công nghệ thông tin 7480201 50 A01,A10, A15, D90
  9.Công nghệ đa phương tiện 7480299 30
  10.Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 30
  11.Kiến trúc 7580101 50 V00, V01
  12.Kỹ thuật xây dựng 7580201 40 A00,A01, B00, D01
  13.Dược 7720201 250 A00,A01, B00, D01
  14.Điều dưỡng 7720301 100
  15.Quan hệ công chúng 7320108 80 C00,C20, D01, D15
  16.Công nghệ truyền thông 7320106 30 A01,A09, D72, D96
  17.Công tác xã hội 7760101 100 A00,B00, C00, D01
  18. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 A00,B00,

C 00,D01

  19.Ngôn ngữ Anh 7220201 200 A01, D01 D14, D15

Tổ hợp khối xét tuyển:

Khối A: Toán, Vật lí, Hóa học

Khối A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Khối A09: Toán, Địa lí, Giáo dục công dân

Khối A10: Toán, Vật lí, Giáo dục Công dân

Khối A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

Khối A96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Khối C00: Văn, Sử, Địa

Khối C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Công dân

Khối C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

Khối D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Khối D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Khối D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Khối D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Khối V00: Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

Khối V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

Khối H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2

Khối H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

Khối Khoa học tự nhiên gồm tổ hợp các môn: Hóa học, Vật lí, Sinh học

Khối Khoa học xã hội gồm tổ hợp các môn: Sử, Địa lí, Giáo dục công dân)

2.Đối Tượng Tuyển Sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập đối với thí sinh tốt nghiệp THPT

Điều kiện xét tuyển như sau:

Đối với một số ngành không thi năng khiếu: Tổng điểm trung bình các môn học theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ hoặc của cả năm lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 18.0 và điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối với trình độ đại học.

+ Đối với các ngành xét tuyển khối H00, H01: Điểm trung bình môn Ngữ văn hoặc môn Toán của 5 học kỳ hoặc của cả năm lớp 12 kết hợp thi 2 môn năng khiếu là  Hình họa chì và Trang trí mầu. Tổng điểm trung bình các môn tổ hợp xét tuyển H00, H01 phải lớn hơn hoặc bằng 15.0 trong đó điểm thi mỗi môn năng khiếu lớn hơn hoặc bằng 5.0.

Đối với các ngành xét tuyển khối V00,V01: Điểm trung bình các môn Toán, Lý hoặc Toán, Ngữ văn của 5 học kỳ hoặc của cả năm lớp 12 kết hợp thi môn năng khiếu là Vẽ mỹ thuật. Tổng điểm trung bình các môn khối V00, V01 phải lớn hơn hoặc bằng 15.0 trong đó điểm thi môn năng khiếu lớn hơn hoặc bằng 5.0 .

– Điểm xét tuyển được tính như sau:

+ Đối với những ngành không thi năng khiếu: (TBC – Trung Bình Cộng)

Điểm xét tuyển = TBC môn 1 + TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + Điểm ưu tiên

+ Đối với những ngành có thi năng khiếu:

Điểm xét tuyển (Khối H) = TBC môn Văn + ĐiểmVẽ1 + Điểm Vẽ2 + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển (Khối H1) = TBC môn Toán + ĐiểmVẽ1 + Điểm Vẽ2 + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển (Khối H2) = TBC môn Toán + TBC môn Lý + Điểm năng khiếu + Điểm ưu tiên

Điểm xét tuyển (Khối H3) = TBC môn Toán + TBC môn Văn + Điểm năng khiếu + Điểm ưu tiên

4.Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Bản sao công chứng Học bạ THPT;

+ Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

+ Bản sao có công chứng giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

+ 02 phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc;

+ 04 ảnh 4×6 cm.

– Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

5. Học Phí

Nhà trường thông báo mức học phí và lộ trình tăng học phí cho sinh viên hệ chính quy như sau:

1.200.000đ/tháng đối với các ngành: Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Kỹ thuật điện tử, truyền thông, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng, Công nghệ truyền thông, Công tác xã hội.

1.350.000đ/tháng đối với các ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Kiến trúc, Kỹ thuật công trình xây dựng

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÒA BÌNH

Mã trường: ETU
Địa chỉ: Số 8 – CC2, phố Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Điện thoại: (024) 3787 1901; (024) 3787 1904;

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Hòa Bình mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Hòa Bình

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status