Trường Đại Học Thủ Đô Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ
THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Thủ Đô thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành Đào Tạo Của Trường Đại Học Thủ Đô

TTT Tên ngành Mã ngành Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển bằng học bạ Chỉ tiêu
1 Quản lý Giáo dục 7140114 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30
2 Giáo dục Mầm non

(*)

7140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M09

 

Không tuyển bằng học bạ 110
3 Giáo dục Tiểu học (**)

 

7140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ 180
4 Giáo dục đặc biệt 7140203 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

(50%)

30
5 Giáo dục công dân 7140204 –    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30
6 Sư phạm Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ 70
7 Sư phạm Vật lý 7140211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/

Vật lý

(50%)

30
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 70
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

(50%)

40
10 Ngôn ngữ Anh

 

7220201 –      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

(20%)

90
11 Ngôn ngữ

Trung Quốc

 

7220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

(20%)

90
11 Chính trị học 7310201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30
12 Việt Nam học 7310630 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

(20%)

40
13 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

80
14 Quản lý công 7340403 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

D14

D15

C00

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30
15 Luật 7380101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

90
16 Toán ứng dụng 7460112 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh

A00

D07

D90

D01

Nhóm KHTN

(50%)

30
17 Công nghệ thông tin

(*)

7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(20%)

70
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 – Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Vật lý

B00

D07

D08

A00

Nhóm KHTN

(50%)

30
19 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(*)

7510605 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

 

Nhóm KHTN/ Toán

(20%)

80
20 Công tác xã hội 7760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

 

Nhóm KHXH

(50%)

40
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(*)

7810103 – Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ 80
22 Quản trị khách sạn

(*)

7810201 – Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

 

80
TỔNG:         1450

 

2.Đối Tượng Tuyển Sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe, không vi phạm pháp luật theo đúng quy chế của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

3.Phạm Vi Tuyển Sinh

Nhà trường tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương Thức Tuyển Sinh

– Phương thức 1: Sử dụng kết quả kì thi tốt nghiệp THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

– Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ)

– Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi môn năng khiếu kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (đối với các ngành có môn năng khiếu)

* Các môn thi năng khiếu:

+ Không tổ chức sơ tuyển

+ Các môn thi: Ngành Giáo dục Mầm non: Năng khiếu mầm non 1 (kể chuyện, đọc diễn cảm), Năng khiếu mầm non 2 (hát); Ngành Giáo dục thể chất: Năng khiếu TDTT 1 (Bật xa tại chỗ), Năng khiếu TDTT 2 (Nhanh khéo). Yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1,60m, nặng từ 45kg; Nữ cao từ 1,52m, nặng từ 40kg trở lên

* Hồ sơ dự thi năng khiếu:

+ Đơn đăng ký dự thi (theo mẫu)

+ 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh ở mặt sau)

+ 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển

5. Quy Định Tuyển Thẳng Và Ưu Tiên Xét Tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đồng thời tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại giỏi và hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại khá trở lên

6.Học phí

Mức học phí dự kiến  và lộ trình tăng học phí của trường theo đúng quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

Mã trường: HNM

Địa chỉ: Số 98, phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội.

Điện thoại: 04.3.8330708 – Fax: 04.3.8335426

Email: admin@daihocthudo.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Thủ Đô chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Thủ Đô mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Thủ Đô

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status