Đại Học Công Nghiệp TP.HCM Thông Báo Tuyển Sinh 2019

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo Và Chỉ Tiêu Tuyển Sinh Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh

Stt Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Môn chính
Hệ Đại Trà Hệ Chất Lượng Cao
1 Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510301 7510301C A00, A01,
C01, D90
Toán
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 7510302C A00, A01, C01, D90 Toán
3 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, C01, D01, D90 Toán
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C A00, A01, C01, D90 Toán
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C A00, A01, C01, D90 Toán
6 Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C A00, A01, C01, D90 Toán
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90 Toán
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90 Toán
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01,
C01, D90
Toán
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01,
C01, D90
Toán
11 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90 Toán
12 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90 Toán
13 Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin 7480201 7480103C A00, C01,
D01, D90
Toán
14 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu 7510401 7510401C A00, B00,
D07, D90
Hóa
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C A00, B00, D07, D90 Hóa
16 Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90 Hóa
17 Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90 Hóa
18 Công nghệ sinh học 7420201 7420201C A00, B00, D07, D90 Hóa
19 Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường 7510406 7510406C A00, B00, D07, C02 Hóa
20 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96 Toán
21 Bảo hộ lao động 7850201 A01, C01, B00, D07 Toán
22 Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 7340301 7340301C A00,  A01,
D01, D90
Toán
23 Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 7340201 7340201C A00,  C01,
D01, D90
Toán
24 Marketing 7340115 7340115C A01, C01, D01, D96 Toán
25 Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:
-Quản trị kinh doanh 7340101 7340101C A01, C01, D01, D96 Toán
-Quản trị khách sạn 7810201 A01, C01, D01, D96 Toán
-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01, C01, D01, D96 Toán
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C01, D01, D96 Toán
27 Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C A01, C01, D01, D96 Toán
28 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90 Toán
29 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, D96 Toán
C00 Văn
30 Luật quốc tế 7380108 A00, D01, D96 Toán
C00 Văn
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96 Tiếng Anh

2. Phương thức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh các ngành

Phương thức tuyển sinh Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH
Stt Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu 2019
    Đại trà Chất lượng cao
1 Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 300 120 420
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 160 40 200
3 Công nghệ kỹ thuật máy tính 200 200
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 120 80 200
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 120 80 200
6 Công nghệ chế tạo máy 120 80 200
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 210 210
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 280 280
9 Kỹ thuật xây dựng 210 210
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70 70
11 Công nghệ dệt, may 210 210
12 Thiết kế thời trang 110 110
13 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin 460 80 540
14 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu 500 80 580
15 Công nghệ thực phẩm 160 40 200
16 Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm 80 80
17 Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm 80 80
18 Công nghệ sinh học 160 40 200
19 Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường 180 40 220
20 Quản lý đất đai 140 140
21 Bảo hộ lao động 140 140
22 Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 440 80 520
23 Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 320 80 400
24 Marketing 200 80 280
25 Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:    
  -Quản trị kinh doanh 280 160 440
  -Quản trị khách sạn 80 80
  -Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 70 70
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70 70
27 Kinh doanh quốc tế 70 40 110
28 Thương mại điện tử 70   70
29 Luật kinh tế 70   70
     
30 Luật quốc tế 70   70
     
31 Ngôn ngữ Anh 600   600
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH 6,190 1,280 7.470

Căn cứ xét tuyển:

-Điểm xét tuyển là tổng điểm của các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển (được làm tròn 0,25 và không nhân hệ số);
cộng với điểm ưu tiên đối tượng, điểm ưu tiên khu vực (theo quy định hiện hành cảu Bộ Giáo dục và Đào tạo). Điểm bài thi Khoa học tự nhiên và điểm bài thi Khoa học xã hội là điểm trung bình chung của các môn thi thành phần.

-Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

3. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

1.Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
4. Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
5. Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
7. Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
8. Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9. Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
10. Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
11. Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

4. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển:

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên trang web của trường)

– Bản photo (không cần công chứng) giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

– 01 phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên lạc (riêng những thí sinh nộp hồ sơ tại trường không cần nộp phong bì và tem)

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Địa Chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Gò Vấp, Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028 3894 0390

Điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM chính xác nhất
Nguyện vọng 2 ĐH Công Nghiệp TP.HCM mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status