Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Duy Tân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Xét Tuyển/ Thi Tuyển

 Chương trình đào tạo trong nước

stt Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Công nghệ Phần mềm 102
Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia 111
2 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   An ninh Mạng/Kỹ thuật Mạng 101
3 Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Điện tự động 110
Hệ thống Nhúng 114
 Điện tử-Viễn thông 109
5 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
   Quản trị Kinh doanh Marketing 401
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
Kinh doanh Thương mại 412
Quản trị Nhân lực 417
Quản trị Hành chính Văn phòng 418
6 Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Tài chính doanh nghiệp 403
Ngân hàng 404
7 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Kế toán Kiểm toán 405
Kế toán doanh nghiệp 406
Kế toán Nhà Nước 409
Thuế và Tư vấn Thuế 419
8 Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Xây dựng cầu đường 106
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
10 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301
11 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

   Công nghệ thực phẩm 306
12 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307
13 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
   Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
14 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng đa khoa 302
15 Ngành Dược có chuyên ngành: 7720201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Dược sỹ (Đại học) 303
16 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn (A16)

2. Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, KHTN, Anh (D90)

4. Toán, Sinh, Anh (B08)

Không xét Học bạ
Bác sĩ Đa khoa 305
17 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hóa, Sinh (B00)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

Không xét Học bạ
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
18 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Sử (C03)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

  Văn Báo chí 601
19 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4. Toán, Lý, Anh (A01)

   Văn hoá Du lịch 605
20 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104 1/Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Toán, Lý, Anh (A01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

  Truyền thông đa phương tiện 607
21 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
22 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
 

23

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

  Kiến trúc công trình 107
   Kiến trúc nội thất 108
24 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Luật Kinh tế 609
25 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Luật học 606
26 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: 7220204 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa,Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Toán, Sử, Anh (D09)

3.Văn, Sử, Anh (D14)

4.Văn, Đia, Anh (D15)

Tiếng Trung Quốc* 703
27 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: 7420201 1.Toán, Hóa, Sinh ((B00)

2.Toán, Sinh, Anh (B08)

3.Toán, KHTN, Văn (A16)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)

2.Toán, Hóa, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4.Toán, Sinh, Anh (B08)

Công nghệ Sinh học* 310
Chú thích: (*) Ngành mới

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

 Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

T Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia Xét tuyển kết quả

học bạ năm lớp 12

1 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU)
2 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
3 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
5 Ngành Quản trị Kinh doanh

có chuyên ngành:

7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
6 Ngành Tài chính-Ngân hành

có chuyên ngành:

7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
7 Ngành Kế toán có chuyên ngành 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
8 Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
9 Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: 7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
10 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương Thức Tuyển Sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

– Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

– Ngành Kiến trúc có tổ chức thi tuyển riêng môn VẼ MỸ THUẬT hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa từ trường khác có tổ chức thi.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 vào TẤT CẢ các ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ Đa Khoa

+ Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: Website: http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

4. Chương Trình Liên Kết Đào Tạo Với Các Đại Học Nước Ngoài: Du Học & Du Học Tại Chỗ

– Liên kết với trường Đại học Troy, Đại học Keuka, Đại học Upper Iowa (Mỹ) tổ chức tuyển sinh Chương trình Du học tại chỗ với các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Công nghệ Thông tin, Quản trị Khách sạn, Quản trị Tài chính.

– Liên kết với trường Đại học Purdue, Đại học Appalachian State (bang North Carolina, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 2+2.

– Liên kết với trường Đại học Medaille (bang New York, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình Liên kết Du học MC 2+2, chuyên ngành Kế Toán và QTKD.

– Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học LCCC 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du Lịch, và Công nghệ Thông tin.

– Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học CU 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài Chính, Quản trị du lịch & khách sạn, Công nghệ Thông tin.

– Liên kết với Học viện Quản lý Nanyang (Singapore) tuyển sinh Chương trình liên kết Du học 1+1 (hệ Cao Đẳng) cho khối ngành Du lịch.

5. Điểm Xét Tuyển

5.1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2;

+ Ngành Kiến trúc: Điểm môn Vẽ Mỹ thuật/Vẽ Hình họa nhân hệ số 2;

+ Các ngành còn lại không nhân hệ số điểm các môn thi.

5.2. Xét kết quả học tập (học bạ) 2 học kỳ lớp 12

Điểm xét tuyển = điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm TB môn 3 + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó:

+ Điểm TB môn = Điểm TB năm lớp 12

+ Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

6. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Thực hiện theo quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 và thi tuyển riêng môn Vẽ mỹ thuật (môn năng khiếu):

+ Bước 1: Thí sinh nhận mẫu đơn bổ sung hồ sơ xét tuyển tại Trường hoặc download từ website của Trường (http://tuyensinh.duytan.edu.vn)

+ Bước 2: Thí sinh nộp hồ sơ bổ sung đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung Tâm Tuyển sinh của Trường.

Hồ sơ gồm:

– Đơn xét tuyển;

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao học bạ THPT.

+ Bước 3: Ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển.

+ Bước 4: Thông báo thí sinh trúng tuyển đến Trường làm thủ tục nhập học.

*Địa chỉ nộp hồ sơ Xét tuyển:

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Duy Tân

254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng.

Hotline: 19002252 – 0905.294.390 – 0905.294.391

Điện thoại:  (0236) 3653561, 3827111, 3650403

7. Chính Sách Ưu Tiên

Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực, theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

– Địa chi: 254(182 số cũ) Nguyễn Văn Linh – TP.Đà Nẵng

– Email: tuyensinh@dtu.edu.vn

– Điện thoại: 02363.650403 – 02363.653561

– Hotline: 0905.294.390 – 0905.294.391 – 1900.966.90

– Website: http://duytan.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Duy Tân mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Duy Tân

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status