Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Duy Tân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Xét Tuyển/ Thi Tuyển

 Chương trình đào tạo trong nước

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng

2) Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

3) Xét kết quả Học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển) cho tất cả các ngành:

Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 19.5 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 24 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 25 điểm

(Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức (dự kiến ngày 04&05/7/2020) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi.

III. TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

  1. Chương trình đào tạo trong nước
TTNgành họcMã ngành/
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn
để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc giaXét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12
1Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:74801031.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Công nghệ Phần mềm102
Trí tuệ Nhân tạo *121
2Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:74802021.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kỹ thuật Mạng101
3Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành:73404051.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU410(CMU)
4Ngành Thiết kế đồ họa có chuyên ngành:72104031.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Thiết kế Đồ họa111
5Ngành Thiết kế thời trang có chuyên ngành:72104041.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Thiết kế Thời trang *119
6Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:75103011.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh ( D01)
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Điện tự động110
Hệ thống Nhúng114
 Điện tử-Viễn thông109
7Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:75102051.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô *117
8Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có chuyên ngành:75202161.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
  Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa *118
9Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:73401011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp400
   Quản trị Kinh doanh Marketing401
Ngoại thương (QTKD Quốc tế)411
Kinh doanh Thương mại412
Quản trị Nhân lực417
Quản trị Hành chính Văn phòng418
Kinh doanh Số *
Quản trị Kinh doanh Bất động sản *
421
415
10Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành:73402011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Tài chính doanh nghiệp403
Ngân hàng404
11Ngành Kế toán có các chuyên ngành:73403011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý ( C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
 Kế toán Kiểm toán405
Kế toán doanh nghiệp406
Kế toán Nhà Nước409
Thuế và Tư vấn Thuế419
12Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành:75802011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp105
13Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành:75101021.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Quản lý Xây dựng206
14Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chuyên ngành:75802051.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
  Xây dựng Cầu đường106
15Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:75104061.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)
 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường301
16Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:75401011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Văn, Toán, Lý (C01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00
   Công nghệ Thực phẩm306
17Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:78501011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00)
4.Văn, Toán, KHXH (C15)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Toán, Hóa, Sinh (B00)
Quản lý Tài nguyên và Môi trường307
Quản lý Tài nguyên Du lịch *414
18Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:78102011.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn407
19Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:78101031.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Lữ hành408
 Quản trị Sự kiện và Giải trí *413
20Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:78102021.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU409(PSU)
21Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:77203011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)
Điều dưỡng Đa khoa302
22Ngành Dược có chuyên ngành:77202011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16)
3. Toán, Hoá, Sinh (B00)
4. Toán, Sinh, Văn (B03)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Văn, Toán, Hoá (C02)
Dược sỹ (Đại học)303
23Ngành Y Khoa có chuyên ngành:77201011. Toán, KHTN, Văn (A16)
2. Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Anh (D90)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
Bác sĩ Đa khoa305
24Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành77205011.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Toán, Hóa, Sinh (B00)
4.Toán, KHTN, Anh (D72)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Sinh, Anh (D08)
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT304
25Ngành Văn học có chuyên ngành:72290301.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Sử (C03)
4.Văn, Toán, Địa (C04)
  Văn Báo chí601
26Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:73106301.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4. Toán, Lý, Anh (A01)
   Văn hoá Du lịch605
27Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:73201041.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Toán, Lý, Anh (A01)
4.Toán, Lý, Hóa (A00)
  Truyền thông Đa phương tiện607
28Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:73102061.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15)
3.Văn, Toán, Anh (D01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh)608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật)604
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) *603
29Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:72202011.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa, Anh (D15)
4.Toán, Lý, Anh (A01)
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch701
Tiếng Anh Du lịch702
30Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành:72202041.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14)
3.Văn, Địa,Anh (D15)
4.Văn, KHTN, Anh (D72)
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Toán, Sử, Anh (D09)
3.Văn, Sử, Anh (D14)
4.Văn, Đia, Anh (D15)
Tiếng Trung Quốc703
31Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:72202101.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)
1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, Sử, Anh (D09)
4.Toán, Địa, Anh (D10)
Ngôn ngữ Hàn Quốc *705
32Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:75801011.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
  Kiến trúc công trình107
   Kiến trúc nội thất108
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch *120
33Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:73801071.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
 Luật Kinh tế609
34Ngành Luật có chuyên ngành73801011.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH  (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Luật học606
35Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:74202011.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Anh (D08)
3.Toán, KHTN, Văn (A16)
4.Toán, Sử, Anh (D90)
1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hóa, Sinh (B00)
3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Anh (D08)
Công nghệ Sinh học310
Chú thích: (*) Ngành mới

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

 Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

TTNgành họcMã ngành/
Chuyên ngành
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn
để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc giaXét tuyển kết quả
học bạ năm lớp 12
1Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:74801031.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Phần mềm102(CMU)
2Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:74802021.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
An ninh Mạng chuẩn CMU116(CMU)
3Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:73404051.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU410(CMU)
4Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:75103011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Cơ điện tử chuẩn PNU112(PNU)
Điện-Điện tử chuẩn PNU113(PNU)
5Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:73401011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU400(PSU)
6Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành:73402011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU404(PSU)
7Ngành Kế toán có chuyên ngành73403011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU405(PSU)
8Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành:78102011.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU407(PSU)
9Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:78101031.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU408(PSU)
10Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:78102021.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3.Văn, Toán, KHXH (C15)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU409(PSU)
11Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:75802011.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16)
3.Văn, Toán, Lý (C01)
4.Văn, Toán, Hoá (C02)
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01)
3. Văn, Toán, Hoá (C02)
4. Văn, Toán, Anh (D01)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU105(CSU)
12Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:75801011.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)
3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Anh, Vẽ (V02)
4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU107(CSU)

Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo MÃ NGÀNH đào tạo và được quyền chọn các chuyên ngành thuộc mã ngành xét tuyển để học.

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương Thức Tuyển Sinh:

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

– Xét tuyển thẳng theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

– Ngành Kiến trúc có tổ chức thi tuyển riêng môn VẼ MỸ THUẬT hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa từ trường khác có tổ chức thi.

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 vào TẤT CẢ các ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ Đa Khoa

+ Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: Website: http://tuyensinh.duytan.edu.vn/xettuyenhocbatructuyen/

4. Chương Trình Liên Kết Đào Tạo Với Các Đại Học Nước Ngoài: Du Học & Du Học Tại Chỗ

– Liên kết với trường Đại học Troy, Đại học Keuka, Đại học Upper Iowa (Mỹ) tổ chức tuyển sinh Chương trình Du học tại chỗ với các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh, Công nghệ Thông tin, Quản trị Khách sạn, Quản trị Tài chính.

– Liên kết với trường Đại học Purdue, Đại học Appalachian State (bang North Carolina, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học 2+2.

– Liên kết với trường Đại học Medaille (bang New York, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình Liên kết Du học MC 2+2, chuyên ngành Kế Toán và QTKD.

– Liên kết với trường Cao Đẳng Cộng Đồng Lorain (bang Ohio, Hoa Kỳ) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học LCCC 1+1+2 với các chuyên ngành đào tạo: Kế toán, Tài chính, Quản trị Kinh doanh, Marketing, Du Lịch, và Công nghệ Thông tin.

– Liên kết với trường Đại học Coventry (Anh Quốc) tổ chức tuyển sinh chương trình liên kết du học CU 3+1 với các chuyên ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh, Tài Chính, Quản trị du lịch & khách sạn, Công nghệ Thông tin.

– Liên kết với Học viện Quản lý Nanyang (Singapore) tuyển sinh Chương trình liên kết Du học 1+1 (hệ Cao Đẳng) cho khối ngành Du lịch.

5. Điểm Xét Tuyển

5.1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi môn 3) + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2;

+ Ngành Kiến trúc: Điểm môn Vẽ Mỹ thuật/Vẽ Hình họa nhân hệ số 2;

+ Các ngành còn lại không nhân hệ số điểm các môn thi.

5.2. Xét kết quả học tập (học bạ) 2 học kỳ lớp 12

Điểm xét tuyển = điểm TB môn 1 + điểm TB môn 2 + điểm TB môn 3 + điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Trong đó:

+ Điểm TB môn = Điểm TB năm lớp 12

+ Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ đại học.

6. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Thực hiện theo quy định tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 và thi tuyển riêng môn Vẽ mỹ thuật (môn năng khiếu):

+ Bước 1: Thí sinh nhận mẫu đơn bổ sung hồ sơ xét tuyển tại Trường hoặc download từ website của Trường (http://tuyensinh.duytan.edu.vn)

+ Bước 2: Thí sinh nộp hồ sơ bổ sung đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung Tâm Tuyển sinh của Trường.

Hồ sơ gồm:

– Đơn xét tuyển;

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Bản sao học bạ THPT.

+ Bước 3: Ra quyết định công nhận danh sách thí sinh trúng tuyển.

+ Bước 4: Thông báo thí sinh trúng tuyển đến Trường làm thủ tục nhập học.

*Địa chỉ nộp hồ sơ Xét tuyển:

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Duy Tân

254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng.

Hotline: 19002252 – 0905.294.390 – 0905.294.391

Điện thoại:  (0236) 3653561, 3827111, 3650403

7. Chính Sách Ưu Tiên

Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực, theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

– Địa chi: 254(182 số cũ) Nguyễn Văn Linh – TP.Đà Nẵng

– Email: tuyensinh@dtu.edu.vn

– Điện thoại: 02363.650403 – 02363.653561

– Hotline: 0905.294.390 – 0905.294.391 – 1900.966.90

– Website: http://duytan.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Duy Tân mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Duy Tân

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status