Đại Học Lâm Nghiệp Miền Nam Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP MIỀN NAM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Lâm Nghiệp Miền Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo

TT

 

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển kỳ thi THPT/ xét theo Học bạ
I. Khối ngành Kinh tế và Xã hội nhân văn  
1 Kế toán 7340301 100 A00, A16, C15, D01
2 Quản trị kinh doanh 7340101 100 A00, A16, C15, D01
3 Kinh tế 7310101 50 A00, A16, C15, D01
4 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 50 A00, A16, C15, D01
5 Công tác xã hội 7760101 100 A00, C00, C15, D01
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 100 A00, C00, C15, D01
7 Du lịch sinh thái 7850104 70 B00, C00, C15, D01
II. Khối ngành Kiến trúc và Cảnh quan  
8 Thiết kế nội thất 7580108 60 A00, C15, D01, H00
9 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) 7620202 100 A00, A16, B00, D01
10 Kiến trúc cảnh quan 7580102 100 A00, D01, V00, V01
III Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng  
11 Công nghệ sinh học 7420201 100 A00, A16, B00, D08
12 Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi –  Thú y) 7620105 50 A00, A16, B00, D08
13 Thú y 7640101 150 A00, A16, B00, D08
14 Bảo vệ thực vật 7620112 50 A00, B00, C04, D01
15 Khoa học cây trồng 7620110 50 A00, A16, B00, D01
16 Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn) 7620102 50 B00, C00, C13, C04
IV. Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Lâm nghiệp  
17 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 150 A00, B00, C00, D01
18 Lâm học (Lâm nghiệp) 7620201 50 A00, A16, B00, D01
19 Lâm sinh 7620205 100 A00, A16, B00, D01
20 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* – chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ. (Chỉ xét điểm thi THPT quốc gia). 7908532A 50 D01, D07, D08, D10
21 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) 7908532 50 A00, B00, C00, D01
22 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 100 A00, B00, C00, D01
23 Khoa học môi trường 7440301 50 A00, B00, C04, D01
24 Quản lý đất đai 7850103 150 A00, A16, B00, D01
V. Khối ngành Công nghệ và Công nghệ thông tin  
25 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 100 A00, A16, B00, D01
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 60 A00, A16, D01, D96
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 60 A00, A16, D01, D96
28 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 50 A00, A16, D01, D96
29 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 150 A00, A16, D01, D96
30 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 50 A00, A16, D01, D96
31 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) 7549001 50 A00, C01, D01, D07
32 Công nghệ vật liệu (vật liệu mới) 7510402 50 A00, C01, D01, D07

 Ghi chú: 

Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển 🙁A00. Toán, Vật lí, Hóa học; A16. Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn; B00. Toán, Hóa học, Sinh học; C00. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C01. Ngữ văn, Toán, Vật lí; C04. Ngữ văn, Toán, Địa lí; C13. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí; C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội;D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07. Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D08. Toán, Sinh học, Tiếng Anh; D10. Toán, Địa lí, Tiếng Anh; D96. Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh ; H00. Toán, Ngữ văn, Vẽ MT; V00. Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01. Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật.)

2. Đối Tượng Tuyển Sinh

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

+ Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

3. Phạm Vi Tuyển Sinh

Nhà trường thông báo tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương Thức Tuyển Sinh

+ Phương thức: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia và xét tuyển tuyển bằng học bạ THPT.

+ Hình thức thi: Môn thi được tổ chức thi theo hình thức bài làm tự luận, thời gian làm bài 180 phút.

5. Phương Pháp Xét Tuyển

Căn cứ vào điểm thi Nhà Trường xét tuyển theo trình tự các bước bước sau:

Bước 1: Tính Điểm Xét Tuyển

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

ĐXT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + Đ4

Trong đó: –  ĐXT: Điểm xét tuyển;

– ĐM1: Điểm môn thi 1;

– ĐM2: Điểm môn thi 2;

– ĐM3: Điểm môn thi 3;

– Đ4: Điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực.

Bước 2: Xác Định Người Trúng Tuyển

Nhà Trường xét tuyển theo điểm thi từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu:

Tiêu chí phụ:

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có mức điểm bằng nhau và số lượng thí sinh tại mức điểm này vượt quá chỉ tiêu xác định, Trường sẽ sử dụng điều kiện phụ để xét tuyển. Cụ thể: Ưu tiên thí sinh có điểm thi Môn 1 của tổ hợp đó cao hơn để xét tuyển

6. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2019 (bản chính).

+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên nếu có.

+ Học bạ THPT (bản sao).

+ 2 ảnh cỡ 3 x 4 chụp trong vòng 6 tháng.

+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh và số điện thoại để Trường thông báo kết quả xét tuyển.

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP (MIỀN NAM)

Mã trường: LNS

Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Điện thoại: (0613)922254; (0616)525.254;

Website: www.vfu2.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Miền Nam chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Lâm Nghiệp Miền Nam mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Lâm Nghiệp Miền Nam

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status