Đại Học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Trường Đại Học Nông Lâm (Đại Học Thái Nguyên) thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo Và Chỉ Tiêu Tuyển Sinh của trường đại học nông lâm Thái Nguyên

Văn phòng Chương trình tiên tiến
17904492Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Toán, Vật Lý, Tiếng AnhA01
4.Toán, Địa Lý, Tiếng AnhD10
27905419Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Toán, Sinh học,  Tiếng AnhD08
4. Văn, Toán, Tiếng AnhD01
37906425Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Toán, Vật Lý, Tiếng AnhA01
4. Văn, Toán, Tiếng AnhD01
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Văn, Toán, Tiếng AnhD01
Khoa Quản lý tài nguyên
47850103Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính – môi trường)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA003535
2. Toán, Vật Lý, Tiếng AnhA01
3. Toán, Địa Lý, Tiếng AnhD10
4. Toán, Hóa học, Sinh HọcB00
57850101Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)1. Văn, Lịch Sử, Địa LýC004040
2. Văn, Lịch sử, Tiếng AnhD14
3. Toán, Hóa học, Sinh HọcB00
4. Toán, Địa lý, Tiếng AnhD10
67340116Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)1. Toán, Vật Lý,  Hóa họcA002525
2. Toán, Vật Lý, Sinh HọcA02
3. Toán, Địa Lý, Lịch sửA07
4. Văn, Lịch Sử, Địa LýC00
Khoa Lâm nghiệp
77620205Lâm sinh(chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Sinh học, Địa LýB02
87620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)1. Toán, Vật Lý, Tiếng AnhA012525
2. Toán, KHTN, Địa LýA14
3. Toán, Sinh học, VănB03
4. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
97549001Công nghệ chế biến gỗ1. Toán, Địa Lý, GDCDA091515
2. Toán, KHTN,  Địa LýA14
3. Toán, Sinh học, VănB03
4. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
Khoa Nông học
107620101Nông nghiệp công nghệ cao1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Sinh học, Địa LýB02
117620110Khoa học cây trồng1. Toán,  Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán,  Hóa họcC02
4. Toán, Sinh học, Địa LýB02
127620112Bảo vệ thực vật1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA001515
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Sinh học, Địa LýB02
Khoa Môi trường
137320205Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)1. Văn, Toán, Tiếng AnhD012525
2. Toán, GDCD, Tiếng AnhD84
3. Toán, Lịch sử, Địa LýA07
4. Văn, Địa Lý, GDCDC20
147440301Khoa học môi trường1. Văn, Toán, Tiếng AnhD012525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Toán, Địa lý, GDCDA09
4. Toán, Lịch sử, Địa LýA07
Khoa Kinh tế & Phát triển nông thôn
157620115Kinh tế nông nghiệp1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA003535
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3.Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Vật Lý, GDCDA10
167620114Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA001515
2. Toán, Hóa Học , Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Vật Lý, GDCDA10
177340120Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)1. Toán,  Vật Lý,  Hóa họcA001515
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán,Vật Lý,Tiếng AnhA01
Khoa Công nghệ sinh học & CNTP
187420201Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA002525
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Địa LýC04
4.Toán, Địa Lý, Tiếng AnhD10
197540101Công nghệ thực phẩm1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA005050
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Toán, Hóa học, Tiếng AnhD07
207540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA003535
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Tiếng AnhD01
4. Toán, Hóa học, Tiếng AnhD07
Khoa Chăn nuôi thú y
217640101Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA006060
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Văn, Toán, Tiếng AnhD01
227620105Chăn nuôi thú y1. Toán, Vật Lý, Hóa họcA004040
2. Toán, Hóa Học, Sinh HọcB00
3. Văn, Toán, Hóa họcC02
4. Văn, Toán, Tiếng AnhD01

2. Phương Thức Tuyển Sinh:

Nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

– Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

bằng phương thức trực tuyến hoặc trực tiếp tại nơi đăng ký dự thi;

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

-Điều kiện tham gia xét tuyển:

+Đối với chương trình đại trà: Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+Đối với các chương trình tiên tiến: Thí sinh phải có kết quả thi cao hơn điểm sàn 2 điểm

– Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.tuaf.edu.vn).

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

2.2. Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

– Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Đối với các chương trình đại trà: Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

+ Đối với các chương trình tiên tiến: Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 42 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

– Điểm xét tuyển theo học bạ THPT

+Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên.

+Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

– Hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website http://tuyensinh.tuaf.edu.vn)

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

3. Tổ Hợp Môn Thi Tuyển/Xét Tuyển

+ Toán, Hoá học, Vật lí.

+ Toán, Hoá học, Sinh học;

+ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

+ Toán, Ngữ văn,  Hoá học

4. Nơi Nhận Hồ Sơ Tuyển Sinh:

Phòng Đào tạo, Trường Đại học Nông lâm, Tổ 10 – Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

– Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường Đại học Nông lâm tầng 1 toà nhà Trung tâm bắt đầu từ ngày 15 tháng 7.

– Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện về địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên.

– Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: www.tuyensinh.edu.vn

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN)

Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên

Tel: (+84)208.6275.999 – Fax: (+84)208.2490.866

Website: www.tuaf.edu.vn – Email: dhnl@tuaf.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên) mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status