Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Thông Báo Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NĂNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2019: 2.340 chỉ tiêu

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2020

TTTên ngành/Nhóm ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyểnMã tổ hợp xét tuyển
 TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
DDS2190  
1Giáo dục Tiểu học71402021001. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh1.D01
2Giáo dục Chính trị7140205401. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20
3.D66
4.C19
3Sư phạm Toán học7140209401. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
4Sư phạm Tin học7140210401. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
5Sư phạm Vật lý7140211401. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01
3.A02
6Sư phạm Hoá học7140212401. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07
3.B00
7Sư phạm Sinh học7140213401. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00
2.D08
8Sư phạm Ngữ văn7140217401. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14
3.D66
9Sư phạm Lịch sử7140218251. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19
10Sư phạm Địa lý7140219251. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
11Giáo dục Mầm non71402011101. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn1.M00
12Sư phạm Âm nhạc7140221251. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn1.N00
13Sư phạm
Khoa học tự nhiên
7140247501.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
14Sư phạm
Lịch sử- Địa lý
7140249801. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20
15Giáo dục Công dân7140204501. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00  2.C20  3.D66     4.C19
16Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00  2.A02    3.D01
17Sư phạm Công nghệ7140246501.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
18Công nghệ Sinh học7420201601. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08
3.A00
19các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112701. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
20Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)7440112CLC501. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
21Công nghệ thông tin74802012001. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
22Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
23Văn học7229030701. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14
4.D66
24Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010401. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19
3.D14
25Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)7310501651. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
26Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)73106301201. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
27Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)7310630CLC501. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
28Văn hoá học7229040351. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
29Tâm lý học7310401651. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
30Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC501. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
31Công tác xã hội7760101751. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01
32Báo chí7320101751. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
33Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC501. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101651. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
35Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)7850101CLC501. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
36Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT1501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

XÉT THEO HỌC BẠ THPT: 540 chỉ tiêu 

2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường xét tuyển đồng thời theo 2 phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông Quốc gia

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

+ Điểm các bài thi/môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển phải đảm bảo được ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và không có bài thi nào có điểm dưới 1,0 điểm.

+ Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên theo thứ tự môn xét tuyển trong tổ hợp

+ Điểm chuẩn giữa các tổ hợp: Bằng nhau

+ Ngưỡng đầu vào ngành Giáo dục mần non: Điểm năng kiếu >=5,0

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập Trung học phổ thông

+ Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

+ Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

+ Điểm trung bình của  môn dùng để xét tuyển là điểm trong năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ).

4. Hình Thức Đăng Ký Xét Tuyển

– Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi THPT quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại Đại học Đà Nẵng.

– Đối với xét tuyển theo học bạ: thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh Đại học Đà Nẵng http://ts.udn.vn/Dangky và nộp hồ sơ tại địa chỉ sau:

Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng

– Đối với các ngành có thi môn năng khiếu: thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trên trang tuyển sinh http://ts.udn.vn/Dangky và nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại: Ban Đào tạo – Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng.

5. Chính Sách Ưu Tiên

a) Quy định chung

– Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng tổ chức tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và thực hiện các chính sách ưu tiên khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Quy định chung của ĐHĐN.

– Thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Trường không hạn chế chỉ tiêu.

– Tổng chỉ tiêu xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nằm trong chỉ tiêu chung của Đề án tuyển sinh của Trường trong năm 2018.

b) Danh mục các ngành xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

– Tuyển thẳng và ưu tiêu xét tuyển theo môn đối với học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba các kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia tổ chức, gồm:

TTMôn thi học sinh giỏiNgành tuyển thẳngMã ngànhChỉ tiêu
1ToánSư phạm Toán học (*)521402092
Toán ứng dụng5246011210
2Vật líSư phạm Vật lí (*)521402112
Vật lí học (*)524401025
3Hóa họcSư phạm Hóa học (*)521402122
Hóa học (*)5244011213
Khoa học môi trường524403013
4Sinh họcSư phạm Sinh học (*)521402132
Công nghệ sinh học (*)524202015
Khoa học môi trường524403013
5

 

Ngữ văn

 

 

Sư phạm Ngữ văn (*)521402172
Việt Nam học522201139
Văn học (*)5222033018
Văn hóa học522203409
Báo chí (*)5232010118
6Lịch sửSư phạm Lịch sử (*)521402182
Lịch sử (*)522203109
7Địa líSư phạm Địa lí (*)521402192
Địa lí học (*)523105019
Địa lí tự nhiên (*)524402175
8

 

Tin họcSư phạm Tin học (*)521402102
Công nghệ thông tin (*)5248020118

Ghi chú: Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng; Các ngành còn lại là ngành gần.

– Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển học sinh theo ngành phù hợp với đề tài dự thi mà thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì Ba kỳ thi sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp quốc gia vào các ngành bậc đại học, gồm:

TTĐề tài thuộc lĩnh vực thi

sáng tạo KHKT

Ngành đào tạoMã ngànhChỉ tiêu
1Khoa học xã hội

và hành vi

Tâm lý học523104019
Công tác xã hội527601019
2Vi sinh;

Sinh học trên máy tính

và Sinh – Tin;

Sinh học tế bào và phân tử

Công nghệ sinh học52420201 

4

3Kỹ thuật môi trườngKhoa học môi trường524403013
4Hóa sinh; Hóa họcHóa học5244011210
5Khoa học Trái đất

và Môi trường

Địa lí tự nhiên523105014
6Khoa học vật liệu;

Năng lượng Vật lý;

Vật lý và thiên văn

Vật lí học524401024
7Toán họcToán ứng dụng524601124
8Phần mềm hệ thốngCông nghệ thông tin524802015

– Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào các ngành sư phạm theo môn chuyên đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đạt 1 trong 2 điều kiện sau:

+ Có kết quả học lực loại Giỏi liên tục trong 3 năm học

+ Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi HSG do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

Cụ thể các ngành như sau:

TTMôn chuyên/

môn đoạt giải

Ngành tuyển thẳngMã ngànhChỉ tiêu
1ToánSư phạm Toán học521402092
2Vật líSư phạm Vật lí521402112
3Hóa họcSư phạm Hóa học521402122
4Sinh họcSư phạm Sinh học521402132
5Ngữ vănSư phạm Ngữ văn521402172
6Lịch sửSư phạm Lịch sử521402182
7Địa líSư phạm Địa lí521402192
8Tin họcSư phạm Tin học52140210

c) Quy trình xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

– Nguyên tắc chung: Tốt nghiệp THPT, đảm bảo ngưỡng chất lượng của Bộ, không có môn thi THPT nào từ 1 điểm trở xuống. Xét theo thứ tự ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo.

– Quy trình xét tuyển thẳng (cho các thí sinh đạt giải HSG): Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Các giải HSG có giá trị trong vòng 3 năm tính đến ngày xét tuyển.

– Quy trình ưu tiên tuyển thẳng (dành cho các thí sinh đạt giải HSG QG nhưng không đăng ký tuyển thẳng vào ngành được xét mà đăng ký xét vào ngành khác): Các thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba được cộng thêm 1 điểm vào tổng điểm xét tuyển của tổ hợp phù hợp với ngành ĐKXT (thang điểm 30). Trong trường hợp thang điểm khác sẽ quy đổi phù hợp. Đối với các thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm thi trung bình của kỳ thi THPT.

Các giải HSG có giá trị ưu tiên xét tuyển trong vòng 3 năm tính đến ngày xét tuyển.

– Đối với học sinh trường chuyên đạt giải tỉnh xét vào ngành Sư phạm: các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm thi HSG Tỉnh.

– Đối với học sinh trường chuyên 3 năm học sinh giỏi cấp 3 xét vào ngành Sư phạm: Xét theo thứ tự điểm trung bình của 3 năm học THPT. Đối với những thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm trung bình của kỳ thi THPT.

6. Các Nội Dung Khác

a) Chính sách ưu đãi cho thí sinh có điểm thi tuyển sinh cao (không tính điểm ưu tiên và nhân hệ số) như sau:

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh có tổng điểm các môn thi từ 27,00 trở lên;

– Chính sách ưu đãi: Cấp học bổng khuyến tài với mức 27.000.000 – 30.000.000 đồng/sinh viên tương ứng với số điểm trúng tuyển.

b) Chính sách học bổng thủ khoa

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh đạt điểm thủ khoa theo từng Khoa;

– Chính sách ưu đãi: Cấp học bổng tài năng 5.000.000 đồng/sinh viên đối với sinh viên các ngành sư phạm; Cấp học bổng toàn phần (trị giá 100% học phí) năm thứ nhất đối với sinh viên các ngành cử nhân khoa học.

c) Chính sách học bổng tuyển thẳng

– Đối tượng được hưởng: Thí sinh trúng tuyển theo diện tuyển thẳng;

– Chính sách ưu đãi: được bố trí miễn phí ở ký túc xá của Trường trong toàn khóa học.

d) Chính sách học bổng khuyến học:

– Sinh viên có kết quả học tập (theo từng học kỳ) từ loại Khá trở lên và kết quả rèn luyện loại Tốt: sẽ được xét nhận học bổng khuyến học theo quy định của Nhà nước.

e) Chính sách miễn giảm học phí:

– Trường thực hiện chính sách miễn giảm học phí cho sinh viên thuộc diện được hưởng theo quy định của Nhà nước.

f) Chính sách hỗ trợ sinh viên thuộc gia đình nghèo và có hoàn cảnh đặc biệt:

– Trợ cấp xã hội theo tháng/ học kỳ cho sinh viên thuộc gia đình hộ nghèo;

– Ưu tiên trong việc xét nhận học bổng do các cá nhân/ tổ chức tài trợ.

– Ưu tiên sắp xếp chỗ ở trong ký túc xá của Trường.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

– Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

– Điện thoại: 0511.3841323 – 3841513;

– Website: http://ued.vn

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

2
Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar
2 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
đào thị thúy duy Recent comment authors
Mới nhất Lâu nhất Phiếu bầu nhiều nhất
đào thị thúy duy
đào thị thúy duy

cho em hỏi là xét tuyển thẳng đã hết hạn nộp chưa ạ?

đào thị thúy duy
đào thị thúy duy

xét tuyển thẳng còn hạn nộp không ạ







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status