Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum Tuyển Sinh 2019

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT QG 

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
1  Giáo dục Tiểu học 7140202 27 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
2  Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
3  Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
4  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
5  Tài chính – Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
6  Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
7  Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + GDCD
3. Ngữ văn +Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A09
3. C00
4. D01
8  Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. A04
4. D01
9  Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Sinh học
1. A00
2. D07
3. D08
4. B00
10  Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7580201 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
1. A00
2. A01
3. A04
4. D01

Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12)

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào
1 Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
2 Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40 1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD

Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
5 Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Địa lý
4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
6 Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Địa lý + GDCD
2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ văn + GDCD
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
7 Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
8 Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
9 Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
7580201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Sinh học
3. Toán + Vật lý + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

 2. Phạm Vi Tuyển Sinh

Tuyển sinh trong phạm vi cả nước

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Nhà trường tuyển sinh đồng thời theo 2 phương thức:

*Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (theo bảng mục 1)

*Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (căn cứ vào học bạ THPT): không xét 2 ngành Sư phạm Toán học và Giáo dục tiểu học

– Tốt Nghiệp THPT hoặc tương đương

– Điểm xét tuyển = Toán TB + Văn TB + Môn Tự chọn TB

+ Điểm trung bình của 3 môn dùng để xét tuyển là điểm trong năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh không nhỏ hơn 6,0

+ Môn tự chọn là một trong các môn: Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học, Sinh học.

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

– Ký hiệu: DDP

– Địa chỉ: 129 Phan Đình Phùng – Thị xã Kon Tum – tỉnh Kon Tum

– Điện thoại: 84.060.913029;

– Website: www.kontum.udn.vn

Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status