Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành Đào Tạo

TTTên ngành/ chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành

➤ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

➤ Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế

➤ Quản lý dịch vụ vận tải

➤ Thương mại điện tử

7510605A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2Luật, 3 chuyên ngành

➤ Luật kinh tế

➤ Luật thương mại quốc tế

➤ Luật hành chính

7380101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3Kế toán, 2 chuyên ngành:

➤ Kế toán kiểm toán

➤ Kế toán tài chính

7340301A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

➤ Quản trị doanh nghiệp

➤ Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

➤ Kinh doanh quốc tế

➤ Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

➤ Quản trị Tài chính – Ngân hàng

➤ Quản trị truyền thông đa phương tiện

➤ Kinh doanh kỹ thuật số

7340101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5Đông phương học, 7 chuyên ngành

➤ Ngôn ngữ Nhật Bản

➤ Ngôn ngữ Hàn Quốc

➤ Ngôn ngữ Trung Quốc

➤ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

➤ Văn hóa du lịch

➤ Văn hóa truyền thông

➤ Quan hệ công chúng

7310608C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)

6Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

➤ Tiếng Anh thương mại

➤ Tiếng Anh du lịch

➤ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

7Tâm lý học, 2 chuyên ngành:

➤ Tâm lý trị liệu

➤ Tâm lý lâm sàng

7310401C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

➤ Điện công nghiệp và dân dụng

➤ Điện tử công nghiệp

➤ Điều khiển và tự động hoá

7510301A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thông tin

➤ Quản trị mạng và an toàn thông tin

➤ Lập trình ứng dụng di động và game

7480201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

➤ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

➤ Thiết kế nội thất

➤ Xây dựng công trình giao thông

7510102A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

11Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

➤ Cơ điện tử

➤ Cơ khí chế tạo máy

➤ Cơ khí ô tô

7510201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 6 chuyên ngành:

➤ Hóa công nghiệp

➤ Hóa phân tích

➤ Hóa dược – Hóa mỹ phẩm

➤ Công nghệ môi trường

➤ Công nghệ hóa dầu

➤ Công nghệ vật liệu

7510401A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

13Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thực phẩm

➤ Quản lý chất lượng thực phẩm

➤ Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm

7540101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

➤ Quản trị Khách sạn

➤ Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

7810201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17Điều dưỡng*7720301B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

2. Đối Tượng Tuyển Sinh:

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia yêu cầu:
– Thí sinh dự thi THPT quốc gia, được xét công nhận tốt nghiệp THPT (có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời).
– Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT, dự thi THPT quốc gia năm để xét tuyển đại học.
+ Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT:
– Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT trước năm 2018.
– Thí sinh tốt nghiệp năm 2018 chưa có bằng tốt nghiệp THPT được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) nhưng sau đó phải nộp bổ sung Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trong thời hạn nhận hồ sơ theo từng đợt xét tuyển.

3. Điều Kiện Nhận Đăng Ký Xét Tuyển

Phương Án 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định, Hội đồng tuyển sinh Trường sẽ công bố mức điểm để nhận hồ xét tuyển vào đại học theo từng đợt xét tuyển.

Phương Án 2: Xét tuyển theo học bạ THPT

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: có điểm trung bình chung 3 môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 học kỳ lớp 12 theo học bạ THPT phải đạt từ 6,0 trở lên.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

+ Điểm các môn thi đều không nhân hệ số.

+ Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

+ Điểm trúng tuyển vào mỗi ngành sẽ được xét từ thí sinh có điểm xét tuyển lớn nhất trở xuống không phân biệt nguyện vọng, tổ hợp xét tuyển cho đến hết chỉ tiêu của mỗi ngành.

+ Nếu thí sinh đã trúng tuyển 1 nguyện vọng, sẽ không được xét tuyển nguyện vọng tiếp theo.

– Điểm của thí sinh có giá trị như nhau khi xét tuyển các nguyện vọng.

– Không hạn chế số nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

– Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ sau đây:

+ Có điểm môn Toán cao hơn khi xét tuyển vào các ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ thông tin.

+ Có điểm môn Hoá học cao hơn khi xét tuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học.

+ Có điểm môn Sinh học (đối với tổ hợp B00, B02, B08), môn Hoá học (đối với tổ hợp A00) cao hơn khi xét tuyển vào ngành Công nghệ thực phẩm.

+ Có điểm môn Ngữ văn (đối với tổ hợp C00, D01, D15), môn Toán (đối với tổ hợp A00) cao hơn khi xét tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh.

+ Có điểm môn Ngữ văn cao hơn khi xét tuyển vào ngành Đông phương học.

+ Có điểm môn Tiếng Anh cao hơn khi xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh.

Nếu sau khi xét các điều kiện phụ đã nêu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

4. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

+ Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT. Hồ sơ gồm có:

1 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (kèm Đề án này).

Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo Phiếu này gồm:

+Bản photo công chứng học bạ THPT.

+Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018.

+Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Nếu chưa công chứng, thí sinh chỉ cần photo các giấy tờ trên, Trường đối chiếu và trả lại bản gốc.

5. Học Phí

Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ chính quy:

450.000 – 500.000 đồng/tín chỉ

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA– VŨNG TÀU

Ký hiệu trường: BVU

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Điện thoại: (064) 3511999 – 3533114; (064) 3532233

Email:   tuyensinh@bvu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status