Trường Đại Học Kiên Giang Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Kiên Giang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1.Ngành Đào Tạo   

Stt Ngành học- chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
Đại học hệ chính quy
1 Sư phạm Toán học

có 3 chuyên ngành:

– Sư phạm toán học

– Sư phạm toán – tin

– Sư phạm toán – lý

7140209 30 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

2 Ngôn ngữ Anh

có 3 chuyên ngành:

– Ngôn ngữ Anh

– Ngôn ngữ Anh Du lịch

– Ngôn ngữ Anh Thương mại

7220201 250 Văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Lịch Sử, Tiếng Anh;

Văn, Địa Lí, Tiếng Anh

3 Quản lý tài nguyên môi trường

có 3 chuyên ngành:

– Quản lý tài nguyên đất đai

– Quản lý tài nguyên môi trường

   và du lịch

– Quản lý tài nguyên môi trường

7850101 50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

4 Kế toán

có 3 chuyên ngành:

– Kế toán

– Kế toán Thương mại-Du lịch

– Kế toán Xây dựng

7340301 200 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

5 Quản trị kinh doanh

có 3 chuyên ngành:

– Quản trị kinh doanh

– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị khách sạn

7340101 200 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

6 Công nghệ Thông tin

có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– CNTT-Thương mại điện tử

– CNTT-Công nghệ cao

7480201 100 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

có 3 chuyên ngành:

– CNKT Xây dựng

– CNKT XD Đường

– CNKT XD Thủy lợi

7510103 100 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

có 3 chuyên ngành:

– CNKT Môi trường

– CNKT MT Công nghiệp

– CNKT MT Biển và Ven bờ

7510406 50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9 Công nghệ Thực phẩm 

có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ thực phẩm

– Công nghệ chế biến thực phẩm

  truyền thống

– CNTP chức năng

7540101 100 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

10 Nuôi trồng Thủy sản

có 2 chuyên ngành:

– Nuôi trồng thủy sản

– Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển

7620301 50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

11 Khoa học cây trồng

có 2 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Khoa học cây trồng công

  nghệ cao

7620110 50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Sinh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

12 Công nghệ Sinh học

có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ sinh học

– Công nghệ sinh học công nghiệp

– Công nghệ sinh học Y-Dược

7420201 50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

13 Chăn nuôi

có 3 chuyên ngành:

– Chăn nuôi

– Chăn nuôi sản xuất giống

– Chăn nuôi thú cưng

 

7620105

50 Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Sinh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Tổng chỉ tiêu ĐH chính quy: 1.280  
Cao đẳng Giáo dục nghề nghiệp
Stt Ngành học- chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Đối tượng và điều kiện xét tuyển
1 Chế biến và bảo quản thủy sản 6620301 50 Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Xét học bạ trung bình năm lớp 12

2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103 50
3 Công nghệ thực phẩm 6540103 50
Tổng chỉ tiêu Cao đẳng Giáo dục nghề nghiệp 150

                    

2. Phương Thức Xét Tuyển

Phương Thức 1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 

Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT ;

+ Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định và không có môn nào đạt từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10).

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ được đăng ký xét tuyển với kết quả thi thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung 1 học kỳ trước khi vào học chính thức

Phương Thức 2. Xét tuyển theo học bạ THPT

– Điểm xét tuyển (ĐXT) = (ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3) + ĐƯT. Trong đó:

+ ĐTB môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 1)/3

+ ĐTB môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 2)/3

+ ĐTB môn 3 = (ĐTB cả năm lớp 10 môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 môn 3 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 3)/3

+ ĐƯT: Điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh

Xét tuyển theo ĐXT từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

3. Hồ Sơ Đăng Ký Xét Tuyển

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Học bạ THPT (bản sao có chứng thực)

+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018; Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018.

+ Các thí sinh thuộc (khu vực) KV1, KV2, KV2-NT nộp bản sao hộ khẩu có chứng thực.

+ Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

+ 01 phong bì ghi rõ tên, địa chỉ người nhận.

4. Học Phí

Học phí dự kiến và lộ trình tăng học phí đối với sinh viên hệ chính quy như sau:

– Học phí: Dự kiến 180.000 đồng/tín chỉ. Tương đương khoảng 6.000.000 – 7.000.000 đồng/năm học.
– Lộ trình tăng học phí cho từng năm theo Quy định chung của các Bộ, ngành liên quan

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

ĐẠI HỌC KIÊN GIANG

Mã trường: TKG
Địa chỉ: Số 320A, Quốc lộ 61, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang.
Điện thoại: (077) 3 628 777. Website: www.vnkgu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại Học Kiên Giang chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Kiên Giang mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Kiên Giang

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status