Đại Học Giao Thông Vận Tải Thông Báo Điểm Chuẩn 2020 Chính Xác 100%

Đại Học Giao Thông Vận Tải

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 2020 Chsinh Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật …..

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2019

Thông Báo Điểm Chuẩn

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải vừa công bố điểm chuẩn chính thức của hệ đại học chính quy. Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia.

Phó hiệu trưởng của trường Đại học Giao thông vận Tải cho biết năm nay điểm củ trường sẽ giảm từ 1-1,5 điểm so với năm trước. Nhà trường đã công bố dự kiến chỉ tiêu xét tuyển của trường là 3550 chỉ tiêu. Đối với ngành Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ có số chỉ tiêu cao nhất là 365 chỉ tiêu.

Ngành có số điểm cao nhất của trường là ngành Công nghệ thông tin với mức điểm là 19,65 điểm. những ngành có điểm chuẩn thấp nhất là kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thủy,.. có số điểm là 14 điểm.

Dưới đây là danh sách điểm chuẩn chính thức của Trường Đại học Giao Thông Vận Tải:

STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnTổ hợp mônGhi chú
1Các ngành đào tạo đại họcĐiểm toán
2Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0115A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
3Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0214.5A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
4Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0314A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
5Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0414A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2
6Kỹ thuật XD Cầu – Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0514.15A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
7Kỹ thuật XD Cầu – Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0614.05A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
8Kỹ thuật XD Đường ô tô – Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0714.25A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=8
9Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0814.45A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
10Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-0914.1A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
11Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-1014.3A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 4.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
12Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-1114A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
13Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị; Kỹ thuật XD Đường hầm và metro; Địa kỹ thuật CTGT; Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)GHA-1214.05A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
14Quản lý xây dựngGHA-1315.1A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=3
15Kỹ thuật xây dựng công trình thủyGHA-1414A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 3.6 Thứ tự nguyện vọng <=1
16Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu xây dựng; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Vật liệu và công nghệ xây dựng)GHA-1515A00; A01; D01; D07Tiêu chí phụ Toán 6 Thứ tự nguyện vọng <=2
17Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tửGHA-1618.15A00; A01; D01; D07Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
18Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)GHA-1718.7A00; A01; D01; D07Tiêu chí phụ Toán 7.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
19Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng; Cơ giới hóa XD cầu đường; Cơ khí giao thông công chính; Kỹ thuật máy động lực; Đầu máy – toa xe; Tàu điện – metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)GHA-1814A00; A01Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
20Kỹ thuật nhiệtGHA-1914.1A00; A01Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
21Kỹ thuật điện tử – viễn thôngGHA-2017.45A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1
22Kỹ thuật điệnGHA-2118.3A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáGHA-2219.2A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
24Công nghệ thông tinGHA-2319.65A00; A01; D077.4
25Kinh tế xây dựngGHA-2418.3A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.8 Thứ tự nguyện vọng <=8
26Kinh tế vận tảiGHA-2516.7A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
27Khai thác vận tảiGHA-2616.55A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=5
28Kế toánGHA-2718.95A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=2
29Kinh tếGHA-2818.4A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=5
30Quản trị kinh doanhGHA-2918.6A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 6.6 Thứ tự nguyện vọng <=4
31Công nghệ kỹ thuật giao thôngGHA-3014A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=3
32Kỹ thuật môi trườngGHA-3114.2A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 4.2 Thứ tự nguyện vọng <=3
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Anh; Cầu – Đường bộ Việt – Pháp; Công trình GTĐT Việt – Nhật; Chương trình tiên tiến)GHA-3214.05A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.8 Thứ tự nguyện vọng <=1
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt – Pháp)GHA-3314A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=1
35Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)GHA-3414.3A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.4 Thứ tự nguyện vọng <=1
36Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt – Anh)GHA-3515.45A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5.2 Thứ tự nguyện vọng <=2
37Toán ứng dụngGHA-3614A00; A01; D07Tiêu chí phụ Toán 5 Thứ tự nguyện vọng <=2

Phương thức xét tuyển của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Nhà trường đưa ra hai phương thức xét tuyển như sau:

– Phương thức 1: Nhà trường xét tuyển theo ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành.

– Phương thức 2: Nhà trường xét tuyển dựa trên sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

 

Biên tập: Trần Lê

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status