Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 2019

Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM

Thông Báo Điểm Chuẩn

Đại Học Công Nghiệp TP.HCM vừa chính thức thông báo điểm chuẩn hê đại học chính quy. Điểm chuẩn đầu vào của Trường Đại Học Công Nghiêp TP.HCM là từ 15 điểm trở lên.

Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM tuyển sinh hệ đại học chính quy trên cả nước đối với những bạn thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tham ra kỳ thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định.

Điểm Chuẩn Của Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM hệ đại học chính quy cụ thể như sau:

Tổ hợp môn Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
A00.D01. D96, C00 Luật kinh tế 7380107 21
A00, A01, C01, D90 Nhóm ngành Công nghệ Diện gôm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử; Công nghệ kỹ thuât điều khiốn và tự động hóa 7510301 18
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 16
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 19
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 19
A00t A01, C01.D90 Công nghệ chế tạo máy 7510202 18
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 20
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 16.5
A00, A01, C01.D90 Nhóm ngành Kỹ thuật xây dụng gôm 02 ngành: Kỳ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201 16.75
A00, C01, D01.D90 Công nghệ dệt may 7540204 18
A00, C01, D01.D90 Thiết kế thời trang 7210404 16.5
A00, C01, D01.D90 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tin 7480201 18.75
A00, C01, D01.D90 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 16
A00, B00, D07,090 Nhóm ngành Công nghệ hỏa học gôm 04 chuycn ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc Ilóa dầu; Công nghệ hữu cơ Hóa dươc; Công nghe Vô cơ – Vât liệu. 7510401 16
A00, B00, D07, D90 Công nghệ thực phẩm 7540101 18
A00, B00, D07, D90 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 15.5
A00, B00, D07, D90 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 15.5
A00, B00, D07, D90 Công nghệ sinh học 7420201 17
A00, B00, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15.5
A00, B00, D07, D90 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15.5
A00, B00, D07, D90 Khoa học môi trường 7440301 15.5
A00, C01, D01,D90 Nhỏm ngành Kê toản-Kiêm toán gôm 02 ngành: Kc toán; Kicm toán 7340301 17.75
A00, C01, D01, D90 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp 7340201 17.75
A01.C01, Marketing 7340115 19
A01.C01, D01, D96 Quản trị kinh doanh 7340101 18.25
A0l.C0l, Quản trị khách sạn 7810201 19.5
A01, C01, D01, D96 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 18.75
A0l.C0l, Quản trị du lịch và lữ hành 7810103 19
A01.C01, D01, D96 Kinh doanh quốc tế 7340120 20
A01.C01, D01, D90 Thương mại điện tử 7340122 18
A00.D0l, D96, c00 Luật quốc tế 7380108 18.5
D01, D14t D15.D96 Ngôn ngữ Anh 7220201 17.75
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C 16
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn Ihông 7510302C 15
A00, A01, C01, D90 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C 17.5
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C 17.5
A00, A01, C01.D90 Công nghệ chế lạo máy 7510202C 16.25
A00, C01, D01.D9Ò Kỹ thuật phần mềm 7480103C 16
A00, B00, D07,090 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401C 15
A00, B00, D07, D90 Công nghệ thực phẩm 7540101C 15
A00, B00, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C 15
A00, B00, D07, D90 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15.5
A00, B00, D07, D90 Khoa học môi trường 7440301 15.5
A00, C01, D01.D90 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gôm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 7340301 17.75
A00, C01, D01, D90 Nhóm ngành Tài chính ngân hàng gôm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghicp 7340201 17.75
A01.C01,D01.D96 Marketing 7340115 19
A01.C01, D01, D96 Quản trị kinh doanh 7340101 18.25
A0l, C0l,D01.D96 Quản trị khách sạn 7810201 19.5
A01, C01, D01, D96 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 18.75
A0l, C01, D01, D96 Quản trị du lịch và lữ hành 7810103 19
A01.C01, D01, D96 Kinh doanh quốc tế 7340120 20
A01.C01, D01, D90 ‘ITiương mại điện tử 7340122 18
A00.D0l, D96, c00 Luật quốc tế 7380108 18.5
D01, D14t D15.D96 Ngôn ngữ Anh 7220201 17.75
Chương trình chất lượng cao
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử 7510301C 16
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C 15
A00, A01, C01, D90 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C 17.5
A00, A01, C01.D90 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C 17.5
A00, A01, C01.D90 Công nghệ chế lạo máy 7510202C 16.25
A00, C01, D01.D9Ò Kỹ thuật phần mềm 7480103C 16
A00, B00, D07,090 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401C 15
A00, B00, D07, D90 Công nghệ thực phẩm 7540101C 15
A00, B00, D07, D90 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C 15

Hướng dẫn thủ tục nhập học:

Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển của nhà trường sẽ đến trường làm thủ tục nhập học cần chuẩn bị đầy đủ các loại hồ sơ giấy tờ sau:
– Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông
– Bản gốc hoặc bản sao Giấy báo nhập học
– Bản sao Học bạ Trung Học Phổ Thông có công chứng
– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp bản sao công chứng
– Bản sao. Giấy khai sinh
– Bản sao có công chứng Giấy tờ chứng nhận đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh
– bản sao photo Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có công chứng
– 4  Ảnh 3×4
Thí sinh có thể  Mua bìa hồ sơ nhập học theo mẫu Nhà trường tại phòng Đào tạo tầng trệt nhà B.

 

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status