Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt Tuyển Sinh Năm 2019

ĐẠI HỌC DÂN LẬP YERSIN ĐÀ LẠT

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt Thông Báo Tuyển Sinh hệ đại học chính quy với những thông tin cụ thể như sau:

1. Danh mục ngành, tổ hợp môn xét tuyển, các tiêu chí phụ sử dụng trong xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến.

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Dược học (Ngành mới) 7220201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học (C08)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

2 Quan hệ công chúng (Ngành mới) 7320108 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

3 Quản trị Logistics (Ngành mới) 7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

4 Hàn Quốc học (Ngành mới) 7310608 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

5 Công nghệ thông tin ‎7480201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)

6 Công nghệ môi trường ‎7440301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

7 Quản lý môi trường ‎7440301 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

8 Công nghệ Sinh học ‎7420201 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

9 Điều dưỡng ‎7720301 A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

10 Quản trị Kinh doanh ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

11 Kế toán doanh nghiệp ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

12 Tài chính – Ngân hàng ‎7340101 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

13 Quản trị Nhà hàng Khách sạn ‎7810103 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

14 Quản trị lữ hành ‎7810103 A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

15 Kiến trúc

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

‎7580101 V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

16 Thiết kế nội thất

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

 

 

7580108

V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

17 Ngôn ngữ Anh  

7220201

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

2. Phạm vi tuyển sinh trên cả nước.

3.Đối tượng tuyển sinh.

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

– Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa ở bậc THPT quy định.

– Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Trong trường hợp người bị khuyết tật đã được UBND cấp tỉnh chứng nhận là dị tật, mất năng lực tự lực trong sinh hoạt và học tập bở nhiễm chất độc màu da cam, là con đẻ của người đã từng hoạt động chiến đấu bị nhiễm chất độc màu da cam. Hiệu trưởng sẽ xem xét cho phép ĐKXT vào ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe hiện tại.

– Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ chỉ được dự tuyển và những trường do Bộ quốc phòn và Bộ công an quy định sau khi đã được chấp nhận bởi cấp trên có thẩm quyền. Quân nhân tại ngũ nếu được tiến cử bởi thủ trưởng đơn vị thì sẽ được đăng kí xét tuyển theo nguyện vọng, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay sau đó không được bảo lưu.

4.Phương thức tuyển sinh.

– Phương thức 1: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ giáo dục và đào tạo tổ chức.

+ Trường đại học Yersin dự kiến sẽ tuyển sinh 40% chỉ tiêu theo phương thức dựa vào kết quả  kì thi THPT quốc gia.

+ Trường sẽ công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào khi có kết quả kỳ thi THPT quốc gia trước khi thí sinh thay đổi nguyện vọng xét tuyển

– Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 hoặc bảng điểm đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp.

Cách tính điểm theo khối xét tuyển như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ƯT

Trong đó:

+ ĐXT là điểm xét tuyển.

+ M1, M2, M3 là điểm của mỗi môn học ứng với khối xét tuyển của năm học lớp 12 (hoặc là các môn năng khiếu).

+ ƯT là chính sách ưu tiên về khu vực và đối tượng (theo quy chế tuyển sinh của Bộ) sẽ được áp dụng sau khi thí sinh đáp ứng đủ các tiêu chí xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển theo tổ hợp môn đăng kí.

+ Đối với các khối xét tuyển A00, A01, B00, C00, D01, D08, D14, D15, K01: Tổ hợp môn tương ứng với khối xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

+ Đối với khối xét tuyển V00, V01, H00, H01: Tổng số điểm năm lớp 12 môn Toán và Lý (đối với khối V00), môn Toán và Ngữ văn (đối với khối V01, H01) đạt từ 12 điểm trở lên. Tổng số điểm năm lớp 12 môn Ngữ văn (đối với khối H00) đạt từ 6.0 điểm trở lên.

+ Đối với các tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu, nhà trường sẽ tổ chức xét các môn văn hóa theo kết quả THPT và môn năng khiếu được học bổ sung trong năm học đầu tiên của khóa học.

 Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết lớp 12

– Điểm trung bình chung tất cả các môn học năm học lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 6.0 điểm.

– Đối với các khối ngành có môn năng khiếu, nhà trường sẽ tổ chức cho sinh viên học bổ sung môn năng khiếu trong năm học đầu tiên của khóa học.

(*) quy định về môn ngoại ngữ thay thế.

Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo:

STT Mức điểm chứng chỉ Tiếng Anh Điểm quy đổi

tuyển sinh

TOEFL ITP TOEFL iBT IELTS CEFR
1 450 – 474 42 – 52 4.0 B1 7.0
2 475 – 499 53 – 60 4.5 B1 8.0
3 500 – 529 61 – 71 5.0 B1 9.0
4 >= 530 >=72 >=5.5 B2 10.0

(Lưu ý, việc quy đổi điểm chỉ thực hiện đối với các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP, TOEFL iBT do tổ chức Educational Testing Service cấp và chứng chỉ IELTS do tổ chức British Council hoặc International Development Program cấp còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ).

– Lấy thí sinh có kết quả thi từ trên xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển. Cách thức xét tuyển giữa ngành thứ nhất và thứ hai theo thứ tự ưu tiên trong phiếu xét tuyển (ĐKXT) của thí sinh.

– Đối với các khối xét tuyển có môn năng khiếu, nhà trường sẽ tổ chức xét các môn văn hóa theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và môn năng khiếu theo kết quả của thí sinh tại các trường có tổ chức thi môn năng khiếu

5.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Hiện tại Trường đang áp dụng thu học phí là từ 15 đến 16 triệu/1 năm, dự kiến tăng học phí cho các năm tiếp theo từ 10% đến 20%.

MỌI THÔNG TIN THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIEN HỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN.

Địa chỉ

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Phòng Tuyển sinh & Truyền thông

27 Tôn Thất Tùng – Phường 8 – Đà Lạt

ĐT: 02633 520000

Hotline: 0911662022  / 0981 30 91 90

Email: daihocyersin@gmail.com / tuyensinh@yersin.edu.vn.

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt chính xác nhất
Nguyện vọng 2 Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt mới nhất
Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt

Bạn thích bài viết này ?
[addthis tool="addthis_inline_share_toolbox_45yp"]

Hãy đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận của bạn

avatar







Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status