• Connect with us:

Đại Học Khoa Học ĐH Thái Nguyên Tuyển Sinh 2020

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên thông báo những thông tin mới nhất, chi tiết nhất và chính xác nhất về đề án tuyển sinh đại học chính quy

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC - ĐH THÁI NGUYÊN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Trường Đại Học Khoa Học (Đại Học Thái Nguyên) thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với nội dung cụ thể như sau:

1. Ngành Đào Tạo/ Chỉ Tiêu Tuyển Sinh/ Tổ Hợp Môn Xét Tuyển/ Thi Tuyển

STT NGÀNH (MÃ NGÀNH) CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Luật (7380101)   Dịch vụ pháp luật VA, TO, N1 (D01) VA, SU, DI (C00) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
2 Công nghệ Sinh học (7810103)   Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh TO, LI, HO (A00) TO, HO, SI(B00) TO, SI, N1 (D08) TO, SI, GD (B04) 30
3 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (7420201)   Quản trị Khách sạn và Resort VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, DI, GD (C20) VA, GD, N1 (D66) 30
Chương trình đào tạo đại trà:
STT NGÀNH (MÃ NGÀNH) CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Luật (7380101) Luật VA, TO, N1 (D01) VA, SU, DI (C00) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 150
Luật tài chính ngân hàng
Luật thương mại quốc tế
2 Khoa học Quản lý (7340401) Quản lý hành chính công VA, TO, N1 (D01) VA, SU, DI (C00) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 80
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp
3 Công tác xã hội (7760101) Phát triển cộng đồng   VA, TO, N1 (D01) VA, SU, DI (C00) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 100
Tham vấn
Công tác xã hội
4 Du lịch (7810101) Hướng dẫn du lịch VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, DI, GD (C20) VA, TO, DI (C04)   120
Nhà hàng - Khách sạn
5 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (7810103) Quản trị lữ hành VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, DI, GD (C20) VA, GD, N1 (D66) 120
Quản trị nhà hàng - Khách sạn
 6   Địa lí tự nhiên (7440217)   Khai thác du lịch thông minh  TO, LI, HO (A00) VA, TO, N1 (D01) VA, TO, DI (C04) VA, DI, GD (C20)  50
 7   Ngôn ngữ Anh (7220201) Tiếng Anh ứng dụng VA, TO, N1(D01) VA, SU, N1 (D14) VA, DI, N1 (D15) VA, GD, N1 (D66) 100
Tiếng Anh du lịch
 8  Thông tin thư viện (7320201)   Thư viện - Thiết bị trường học VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
Thư viện - Quản lý văn thư
 9   Công nghệ Sinh học (7420201)   Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh TO, LI, HO (A00) TO, HO, SI(B00) TO, SI, N1 (D08) TO, SI, GD (B04)  50
 10   Khoa học môi trường (7440301)   Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường TO, LI, HO (A00) TO, HO, SI (B00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) 50
An toàn, sức khỏe và Môi trường
11 Quản lý Tài nguyên & Môi trường (7850101) Quản lý Đất đai và kinh doanh bất động sản TO, LI, HO (A00) TO, HO, SI (B00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) 50
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
12 Hóa dược (7720203)   Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm TO, HO, SI (B00) TO, HO, GD (A11) VA, TO, N1(D01) VA, HO, GD (C17) 40
13 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (7510401)   Công nghệ Hóa phân tích TO, HO, SI (B00) TO, HO, GD (A11) VA, TO, N1(D01) VA, HO, GD (C17) 40
14 Lịch sử (7229010) Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
15 Toán tin (7460117)   Toán tin TO, LI, HO (A00) TO, GD, N1 (D84) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) 50
16 Văn học (7229030)   Văn học ứng dụng VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
17 Báo chí (7320101)   Báo chí VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
18 Việt Nam học (7310630)   Tiếng việt và Văn hóa Việt nam VA, SU, DI (C00) VA, TO, N1(D01) VA, TO, GD (C14) TO, GD, N1 (D84) 50
 

2. Phương Thức Tuyển Sinh:

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia
Chỉ tiêu: 1.100 Xét theo tổ hợp 3 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT quốc gia, cụ thể: (a) Điều kiện tham gia xét tuyển: - Thí sinh tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT. - Có tổng điểm 3 bài/môn thi THPT Quốc gia  đạt từ 15,0 điểm trở lên; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống (b) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.
2.2. Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT
Xét theo tổ hợp kết quả học 3 môn của lớp 12 THPT, cụ thể: (a) Điều kiện tham gia xét tuyển: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT. - Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên. - Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên. (b) Hồ sơ xét tuyển gồm: - Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 2) tại đây. - Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (có công chứng). - Bản sao Học bạ THPT (có công chứng). (c) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên. 2.3 Tuyển thẳng (a) Điều kiện tuyển thẳng: - Học sinh đạt HSG quốc gia THPT, Khoa học Kỹ thuật quốc gia - Đã tốt nghiệp THPT - Danh sách ngành đào tạo đại học thí sinh đăng ký học theo môn đoạt giải học sinh giỏi: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (b) Hồ sơ xét tuyển thẳng: - Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng - Bản sao Giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi chọn HSG Quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học Kỹ thuật quốc gia (có công chứng) - 2 phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điệm thoại để nhà trường gửi giấy báo nhập học; hai ảnh chân dung cỡ 4x6

 3. Hình Thức, Địa Điểm Nhận Hồ Sơ Xét Tuyển

(1). Thí sinh đăng ký qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia tại Sở GD&ĐT (theo Quy định chung) (2). Thí sinh đăng ký online qua qua cổng thông tin trên website của Trường Đại học Khoa học - ĐHTN: http://tuyensinh.tnus.edu.vn. (3). Thí sinh đăng ký trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh tại Trường Đại học Khoa học: (+). Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (hạn tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ:  Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên. (+). Nộp trực tiếp tại văn phòng Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2019 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0208.3758.899 - 0208.3757.799

4. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Trường Đại học Khoa học xác định học phí và lộ trình tăng học phí căn cứ vào Nghị định số 86/2015/NĐ-CP, ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015-2016 đến năm học 2020-2021 và tuân thủ theo các Quy định hiện hành của Nhà nước MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN) - Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên - Website: tuyensinh@tnus.edu.vn - Điện thoại liên hệ: 0208.3758.899 - Hotline: 0989.82.11.99 Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học ĐH Thái Nguyên chính xác nhất Nguyện vọng 2 Đại Học Khoa Học ĐH Thái Nguyên mới nhất Thủ tục hồ sơ, Học phí trường Đại Học Khoa Học ĐH Thái Nguyên

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách